Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 243/291

Kiểm tra hàng năm:
hoạt động đánh giá định kỳ về tình trạng kỹ thuật của đối tượng kiểm định theo quy định củ...
Kiểm tra hiệu chuẩn (calibration check)
hiệu chuẩn thiết bị đo tại nơi đo trước và sau khi đo tại hiện trường, sử dụng tín hiệu đư...
Kiểm tra hồ sơ:
hình thức kiểm tra tính phù hợp của hồ sơ với lô hàng, cấp thông báo kết quả kiểm tra nhà...
Kiểm tra hồ sơ:
hình thức chỉ kiểm tra hồ sơ đăng ký của chủ hàng, đối chiếu với các thông tin có liên qua...
Kiểm tra hoạt động thẩm định giá
Là việc xem xét, đánh giá doanh nghiệp thẩm định giá đối với các nội dung: Tuân thủ các qu...
Kiểm tra kế toán
Là việc xem xét, đánh giá tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, chính xác của thôn...
Kiểm tra kỹ năng thực hành
Là việc đánh giá kiến thức chuyên môn, kỹ năng được áp dụng vào thực tế công việc đang thự...
Kiểm tra kỹ thuật
Là kiểm tra trạng thái hoạt động bình thường và cơ cấu chỉnh của phương tiện đo theo tài l...
Kiểm tra kỹ thuật
Là việc xem xét, đánh giá tình trạng hoạt động của máy móc, trang thiết bị, phương tiện đo...
Kiểm tra kỹ thuật an toàn hàng năm
Là hoạt động đánh giá định kỳ về tình trạng kỹ thuật an toàn của xe cẩu ghế dù theo quy đị...