Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 240/291

Kiểm tra định kỳ
việc tiến hành kiểm tra theo kế hoạch thường xuyên hàng năm được người đứng đầu cơ quan ki...
Kiểm tra định kỳ
việc kiểm tra theo kế hoạch thường xuyên hàng năm được cơ quan, người có thẩm quyền kiểm t...
Kiểm tra định kỳ
sau một khoảng thời gian nhất định thực hiện việc kiểm tra lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm ho...
Kiểm tra định kỳ
việc tiến hành kiểm tra theo kế hoạch thường xuyên hàng năm được người có thẩm quyền của c...
Kiểm tra định kỳ
kiểm tra hết chương trình hoặc hết từng phần chính của môn học, thời gian kiểm tra 90 phút...
Kiểm tra định kỳ
việc tiến hành kiểm tra tại chỗ đối với các đối tượng giám sát theo kế hoạch kiểm tra, giá...
Kiểm tra định kỳ
tổng kiểm tra trạng thái kỹ thuật tàu cá theo chu kỳ.
Kiểm tra định kỳ:
hình thức kiểm tra không báo trước, nhằm giám sát việc duy trì điều kiện bảo đảm ATTP đối...
Kiểm tra đối chứng
Là kiểm tra ngoại quan cộng với xác định khối lượng riêng.
Kiểm tra đột xuất
Là hoạt động kiểm tra kỹ thuật không theo kế hoạch mà theo yêu cầu quản lý chuyên môn kỹ t...