Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 232/291

Kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hóa
Là việc cơ quan nhà nước xem xét, đánh giá lại chất lượng sản phẩm, hàng hóa, quá trình sả...
Kiểm tra chặt:
chế độ kiểm tra áp dụng đối với cơ sở thuộc một trong các trường hợp:
Kiểm tra chế tạo đơn chiếc
Là quá trình kiểm tra, thử nghiệm một công-te-nơ chế tạo đơn lẻ có kiểu thiết kế riêng biệ...
Kiểm tra chi tiết
Là việc Sỹ quan kiểm tra nhà nước cảng biển kiểm tra tàu biển khi có các bằng chứng rõ ràn...
Kiểm tra chu kỳ
kiểm tra được thực hiện theo chu kỳ để xác nhận tầu và trang thiết bị lắp đặt trên tầu đượ...
Kiểm tra chung
việc cả hai cơ quan Hải quan của hai nước cùng tiến hành kiểm tra thực tế đối với hàng hóa...
Kiểm tra chương trình, dự án đầu tư
Là hoạt động định kỳ theo kế hoạch hoặc đột xuất, nhằm kiểm tra việc chấp hành  quy định v...
Kiểm tra chuyên ngành
Là việc cơ quan kiểm tra chuyên ngành căn cứ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy...
Kiểm tra chuyên ngành
Là việc cơ quan kiểm tra chuyên ngành căn cứ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy...
Kiểm tra chuyên ngành
Là việc cơ quan kiểm tra chuyên ngành căn cứ các quy định về kiểm dịch thực vật, kiểm dịch...