Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “K”: 2,906 thuật ngữ — Trang 226/291

Kiểm toán nội bộ
việc rà soát, đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống kiểm soát nội bộ; đánh giá độc...
Kiểm toán nội bộ
đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện kiểm toán nội bộ và kiểm soá...
Kiểm toán nội bộ
hoạt động kiểm tra, rà soát, đánh giá một cách độc lập, khách quan đối với hệ thống kiểm t...
Kiểm toán sau
Là hình thức kiểm toán được thực hiện sau khi dự án, chương trình, kế hoạch hoạt động của...
Kiểm toán sau:
hình thức kiểm toán được thực hiện sau khi việc thực hiện dự án, chương trình, kế hoạch ho...
Kiểm toán tài chính
Là việc kiểm toán để đánh giá và xác nhận tính đúng đắn, trung thực của báo c...
Kiểm toán tài chính
việc kiểm toán để đánh giá, xác nhận tính đúng đắn, trung thực của các thông tin tài chính...
Kiểm toán trong
Là hình thức kiểm toán trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, hoạt động của các đơ...
Kiểm toán trước
Là hình thức kiểm toán được thực hiện trước khi diễn ra việc thực hiện các dự án, chương t...
Kiểm toán trước:
hình thức kiểm toán được thực hiện trước khi diễn ra việc thực hiện các dự án, chương trìn...