Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 341/351

Họp trực tiếp
hình thức họp mà người chủ trì và người tham dự có mặt tại cùng một địa điểm, một phòng họ...
Họp trực tuyến:
thực hiện họp qua hệ thống họp trực tuyến kết nối các tổ chức, cá nhân nhằm mục đích giảm...
Hợp tuyển hay Tuyển tập
Là việc tập hợp các tác phẩm văn học được lựa chọn bởi người biên soạn (có thể là một bộ s...
Họp xử lý công việc
cuộc họp của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởn...
Hospital Information System
HISTiếng Anh:  Hệ thống thông tin bệnh viện.
HP, CV, KW
Là các đơn vị đo công suất của tàu thuyền theo quy định.
HP, CV, KW:
các đơn vị đo công suất của tàu thuyền theo quy định.
HTTĐT tỉnh Kiên Giang
phương tiện để trao đổi, gửi nhận thông tin dưới dạng thư điện tử phục vụ hoạt động điều h...
HTTN nửa riêng
HTTN chung có các giếng tách dòng và tuyến cống bao để tách nước thải đưa về nhà máy XLNT.
Hư quyền sở hữu (cg. Hư quyền)
Là quyền còn lại của chủ sở hữu đối với một tài sản mà họ cho người khác được hưởng hoa lợ...