Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 34/351

Hành khách
Là những người trên tàu không phải là thuyền viên và nhân viên phục vụ.
Hành khách
Là người đi tàu có vé hợp lệ.
Hành khách bị từ chối vận chuyển
Là hành khách đã có vé và đã được xác nhận chỗ trên chuyến bay nhưng bị người vận chuyển t...
Hành khách đặc biệt
những hành khách khi được vận chuyển trên chuyến bay sẽ tiềm ẩn những yếu tố uy hiếp đến a...
Hành khách, hành lý nối chuyến
Là hành khách, hành lý tham gia trực tiếp vào hai chuyến bay khác nhau trở lên trong một h...
Hành khách, hành lý nối chuyến
hành khách, hành lý tham gia trực tiếp vào hai chuyến bay khác nhau trở lên trong một hành...
Hành khách, hành lý nối chuyến
hành khách, hành lý tham gia trực tiếp vào hai chuyến bay khác nhau trở lên trong một hành...
Hành khách, hành lý nối chuyến
hành khách, hành lý tham gia trực tiếp vào hai chuyến bay khác nhau trong hành trình.
Hành lang an toàn
phần diện tích đất liền kề xung quanh khu vực sẽ xây dựng công trình và cần được làm sạch...
Hành lang an toàn bảo vệ luồng đường thủy nội địa
Phần giới hạn của vùng nước hoặc dải đất dọc hai bên luồng để lắp đặt báo hiệu, bảo vệ luồ...