Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 323/351

Hợp đồng trong các lĩnh vực
cơ sở phát sinh giấy phép lao động hết thời hạn hoặc chấm dứt.
Hợp đồng tư vấn :
hợp đồng xây dựng để thực hiện một, một số hoặc toàn bộ các công việc tư vấn trong hoạt độ...
Hợp đồng tư vấn pháp lý
Là thỏa thuận được ký giữa chủ thể phát hành và tổ chức (tổ hợp) bảo lãnh phát hành với mộ...
Hợp đồng tương lai
Là chứng khoán phái sinh niêm yết, trong đó xác nhận cam kết giữa các bên để thực hiện một...
Hợp đồng tương lai
Là cam kết mua hoặc bán các loại chứng khoán, nhóm chứng khoán hoặc chỉ số chứng khoán nhấ...
Hợp đồng tương lai
Hợp đồng mà trong đó người bán cam kết giao một số hàng hóa hay chứng khoán và người mua s...
Hợp đồng tương lai chỉ số chứng khoán
Là hợp đồng tương lai dựa trên tài sản cơ sở là chỉ số chứng khoán.
Hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ
Là hợp đồng tương lai dựa trên tài sản cơ sở là trái phiếu Chính phủ hoặc trái phiếu giả đ...
Hợp đồng tương tự
hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, bao gồm:
Hợp đồng tương tự khác
hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, có Mục tiêu và tính ch...