Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 290/351

Hội viên danh dự:
Công dân Việt Nam, các tổ chức được pháp luật Việt Nam công nhận, có đóng góp lớn, có tâm...
Hội viên danh dự:
những cán bộ làm công tác trong ngành tâm thần nay đã nghỉ hưu.
Hội viên danh dự:
những công dân Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, tuổi tác, đã có những đóng góp tích c...
Hội viên danh dự:
công dân, tổ chức Việt Nam không có điều kiện hoặc không có đủ tiêu chuẩn trở thành hội vi...
Hội viên danh dự:
các nhà khoa học, nhà quản lý có vai trò và tác động to lớn cho sự hình thành và phát triể...
Hội viên danh dự:
những người có uy tín cao, có ảnh hưởng tích cực đến hoạt động của Hội, có khả năng đóng g...
Hội viên danh dự:
những cá nhân, các nhà quản lý khoa học - kỹ thuật - tổ chức và các đơn vị, các trường, cá...
Hội viên danh dự:
những người có uy tín, nhiệt tình ủng hộ Hội về mặt tinh thần.
Hội viên danh dự:
những nghệ nhân, chuyên gia đầu ngành, nhà khoa học, nhà nghiên cứu văn hóa - lịch sử có u...
Hội viên danh dự:
các tổ chức và cá nhân có đóng góp tích cực cho sự nghiệp phát triển của Hiệp hội, tán thà...