Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “H”: 3,508 thuật ngữ — Trang 11/351

Hạn mức nhận ủy thác
Là số tiền bằng ngoại tệ tối đa hàng năm mà tổ chức nhận ủy thác được phép nhận ủy thác  đ...
Hạn mức nợ ròng trong thanh toán bù trừ điện tử
Là mức giới hạn giá trị thanh toán tối đa đối với khoản chênh lệch bù trừ phải trả của thà...
Hạn mức nợ trên GDP
Là mức trần tỷ lệ giữa số dư nợ tại từng thời điểm với GDP.
Hạn mức nợ trên tổng sản phẩm quốc dân
Là mức trần tỷ lệ giữa số dư nợ tại từng thời điểm với GDP.
Hạn mức rủi ro
khoản vốn phải được phân bổ để đáp ứng nguy cơ rủi ro có thể gây tổn thất tối đa mà toàn b...
Hạn mức sử dụng ngân quỹ nhà nước
Là mức sử dụng ngân quỹ nhà nước tối đa đối với từng lĩnh vực cụ thể do cơ quan nhà nước c...
Hạn mức sử dụng ngân quỹ nhà nước
Là mức sử dụng ngân quỹ nhà nước tối đa đối với từng lĩnh vực cụ thể do cơ quan nhà nước c...
Hạn mức tín dụng
Là mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời hạn nhất định mà tổ chức tín dụng và k...
Hạn mức tín dụng của NIB
khoản vay nước ngoài của Chính phủ, toàn bộ tiền vay, trả nợ được hạch toán vào Ngân sách...
Hạn mức tín dụng của NIB
khoản vay nước ngoài của Chính phủ, toàn bộ tiền vay được hạch toán vào Ngân sách nhà nước...