Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 350/352

Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
Là việc tổ chức tín dụng góp vốn cấu thành vốn điều lệ, mua cổ phần và các hình thức khác...
GOPS
Là hệ thống hoặc thiết bị bảo vệ cabin của người điều khiển thiết bị nâng trong trường hợp...
Governor
Là hệ thống tự động điều chỉnh tốc độ quay của tuabin tổ máy phát điện theo sự biến đổi tầ...
Gross Tonnage
Là dung tích toàn phần lớn nhất của tàu thuyền được ghi trong giấy chứng nhận do cơ quan đ...
Ground base station
Là thiết bị trạm gốc được dùng trong nghiệp vụ di động hàng không, sử dụng ăng ten bên ngo...
GSD (Ground Sample Distance)
kích thước một điểm ảnh (pixel) của tấm ảnh hàng không được chiếu trên mặt đất hay
Gửi nhận văn bản điện tử
việc cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước gửi, nhận văn bản điện tử qua phần mềm QLV...
Gửi nhận văn bản điện tử
việc thực hiện gửi nhận văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu bằng phương tiện điện tử.
Gửi tiết kiệm
một trong những biện pháp để đảm bảo tiền vay, chỉ áp dụng
Gửi, nhận văn bản điện tử
việc cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước gửi, nhận văn bản điện tử qua hệ thống Quả...