Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 348/352

Gói thầu quy mô nhỏ
Là gói thầu có giá gói thầu trong hạn mức do Chính phủ quy định.
Good Clinical Practice - GCP
Là bộ nguyên tắc, tiêu chuẩn cho việc thiết kế, tổ chức triển khai, thực hiện, giám sát, k...
Good Distribution Practices
Là thực hành tốt phân phối.
Good Laboratory Practices
Là thực hành tốt phòng thí nghiệm.
Good Laboratory Practices
GLPTiếng Anh:  Thực hành tốt phòng thí nghiệm thuốc.
Good Manufacturing Practice
Là những nguyên tắc, quy định, hướng dẫn về Điều kiện sản xuất  thuốc nhằm bảo đảm sản phẩ...
Good Pharmacy Practices
GPPTiếng Anh:  Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
Gộp cổ phiếu
việc gom nhiều cổ phiếu thành một cổ phiếu với mệnh giá tăng lên theo tỷ lệ tương ứng.
Góp sức lao động
là việc thành viên trực tiếp tham gia quản lý, lao động theo thỏa thuận tại tổ hợp tác, hợ...
Góp tài sản
Là việc chuyển quyền sở hữu tài sản hợp pháp của cá nhân, tổ chức sang quỹ dưới hình thức...