Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 345/352

Giúp việc Giám đốc Sở
các Phó Giám đốc Sở phụ trách từng lĩnh vực công tác theo sự phân công của Giám đốc và chị...
Global Navigation Satellite System
Là hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu.
Global Navigation Satellite System, Difference Global Navigation Satellite System
Là các công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu.
Global Navigation Sattelite System - GNSS
Là công nghệ định vị, dẫn đường bằng hệ thống vệ tinh toàn cầu.
Global scroll
Là chế độ, trong đó, thiết bị tìm đọc có thể đọc liên tục cùng một thẻ chỉ cho mục đích đo...
GML (Geography Markup Language):
một dạng mã hóa của ngôn ngữ XML để thể hiện nội dung các thông tin địa lý.
GMP-ASEAN
Là thực hành tốt  sản xuất  thuốc do Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) ban hành.
GMP-WHO
Là thực hành tốt sản xuất  thuốc do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) ban hành, bao gồm thực hàn...
GNSS (Global Navigation Satellite System)
hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu;
Gỗ cành, ngọn:
gỗ cành, đoạn ngọn phía trên mạch cắt dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính