Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 320/352

Giấy thông hành
Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp cho cá nhân, xác nhận quyền của người đó được ra, vào...
Giấy tissue
Là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định lượng thấp.  và giấy ti...
Giấy tờ chứng minh
người có công với cách mạng gồm một trong các giấy tờ sau:
Giấy tờ chứng minh
người được miễn đào tạo nghề công chứng quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư này.
Giấy tờ chứng minh
người đã nghỉ hưu theo quy định;
Giấy tờ chứng minh
người có công với cách mạng gồm một trong các giấy tờ sau:
Giấy tờ chứng minh
trẻ em gồm một trong các giấy tờ sau:
Giấy tờ chứng minh
người dân tộc thiểu số cư trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gồm m...
Giấy tờ chứng minh
người bị buộc tội thuộc hộ cận nghèo gồm các giấy tờ sau:
Giấy tờ chứng minh
cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con của liệt sĩ và người có công nuôi dưỡng khi liệt sĩ còn nhỏ...