Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 319/352

Giấy phép xây dựng tạm:
giấy phép được cấp để xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ được sử dụng trong thời hạn nhất...
Giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Là giấy phép được cấp cho chủ đầu tư để thực hiện xây dựng từng phần của công trình xây dự...
Giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Là giấy phép xây dựng cấp cho từng phần của công trình hoặc từng công trình của dự án khi...
Giấy phép xây dựng:
văn bản pháp lý do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa...
Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
Là giấy phép cấp cho chủ xử lý chất thải nguy hại để thực hiện dịch vụ xử lý, tái chế, đồn...
Giấy phép xử lý chất thải nguy hại
Là giấy phép cấp cho chủ xử lý chất thải nguy hại để thực hiện dịch vụ xử lý, tái chế, đồn...
Giấy phép, chứng chỉ hành nghề
giấy tờ do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp cho cá nhân, tổ chức theo quy định củ...
Giấy phép, giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
Là các loại giấy phép, giấy chứng nhận được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy đị...
Giấy Testliner
Là sản phẩm giấy công nghiệp dùng để làm lớp mặt ngoài của thùng carton.
Giấy thông hành
Là giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho công dân Việt Nam để qua lại biên...