Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 313/352

Giấy phép CITES
giấy tờ do Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp để xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập...
Giấy phép CITES, chứng chỉ CITES
giấy tờ do Cơ quan quản lý CITES Việt Nam cấp để xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập...
Giấy phép đầu tư
Văn bản do cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài cấp cho các dự án đầu tư trực tiế...
Giấy phép FLEGT
Là văn bản do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp để xuất khẩu; tạm nhập, tái xu...
Giấy phép hoạt động
bản giấy cứng theo mẫu chung của Bộ Y tế. Nội dung trình bày theoMẫu số 02 Phụ lục I ban h...
Giấy phép hoạt động khoáng sản
giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân bao gồm: giấy phép...
Giấy phép hoạt động phát thanh
Là Giấy phép hoạt động báo chí được cấp cho tổ chức hoạt động báo nói. Giấy phép này quy đ...
Giấy phép hoạt động phát thanh
Giấy phép hoạt động báo nói gắn với sự ra đời của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hìn...
Giấy phép hoạt động phát thanh:
Giấy phép hoạt động báo chí được cấp cho tổ chức hoạt động báo nói. Giấy phép này quy định...
Giấy phép hoạt động truyền hình
Là Giấy phép hoạt động báo chí được cấp cho tổ chức hoạt động báo hình. Giấy phép này quy...