Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 307/352

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Gồm giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợ...
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy chứng nhận do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp cho các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, t...
Giấy chứng nhận đăng ký mẫu con dấu
Là văn bản của cơ quan đăng ký mẫu con dấu chứng nhận cơ quan, tổ chức, chức danh  nhà nướ...
Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi thông tin về đăng ký tổ hợp tác do cơ quan đ...
Giấy chứng nhận đầu tư
cơ sở pháp lý để các cơ quan nhà nước liên quan giải quyết cấp hỗ trợ, ưu đãi cho nhà đầu...
Giấy chứng nhận đầu tư
cơ sở pháp lý để các cơ quan Nhà nước có liên quan của tỉnh giải quyết cấp hỗ trợ, ưu đãi...
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Là chứng chỉ xác nhận đơn vị đăng kiểm đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
Là tên rút gọn của   dịch vụ xếp hạng tín nhiệm theo quy định tại Nghị định này.
Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh
Là tên rút gọn của   dịch vụ  quản lý  quỹ  hưu trí bổ sung tự nguyện theo quy định tại Đi...
Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
Là Giấy chứng nhận cấp cho hàng hóa nước ngoài được đưa vào kho ngoại quan của Việt Nam, s...