Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “G”: 3,515 thuật ngữ — Trang 10/352

Ghi rõ người lao động
đối tượng thuộc hộ nghèo hoặc người dân tộc thiểu số hoặc đối tượng khác.
Ghi rõ tên dự án
dự án phát triển khu nhà ở hoặc dự án phát triển nhà ở độc lập.
Ghi rõ tên dự án
dự án phát triển khu nhà ở hoặc dự án phát triển nhà ở độc lập.
Ghi số hiệu chứng chỉ:
số do cơ quan in phôi viết khi cấp chứng chỉ
Ghi số năm, thông thường
từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
Ghi số năm, thông thường
từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
Ghi tên các văn bản
căn cứ pháp lý ban hành
Ghi tên các văn bản
căn cứ pháp lý ban hành.
Ghi thành phần
ghi tên nguyên liệu kể cả chất phụ gia dùng để sản xuất ra hàng hoá và tồn tại trong thành...
Ghi thành phần định lượng
ghi thành phần kèm định lượng của từng thành phần. Tuỳ theo tính chất, trạng thái của hàng...