Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 84/171

Diện tích đất ở
diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp;
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên các loại giấy tờ quy định tại Điều 8 của quy định này.
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp;
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp.
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên giấy chứng nhận đã cấp.
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên các loại giấy tờ quy định tại Điều 8 của quy định này.
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đó cấp;
Diện tích đất ở
diện tích đã ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Diện tích đất ở
diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp;