Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 40/171

Dịch vụ chia sẻ dữ liệu:
các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhậ...
Dịch vụ chia sẻ dữ liệu:
các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhậ...
Dịch vụ chia sẻ dữ liệu:
các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu...
Dịch vụ chia sẻ dữ liệu:
các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhậ...
Dịch vụ cho thuê tủ, két an toàn
Là dịch vụ của tổ chức tín dụng cho khách hàng thuê tủ, két để khách hàng sử dụng bảo quản...
Dịch vụ chứng thực chữ ký số
Là một loại hình dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực...
Dịch vụ chứng thực chữ ký số
Là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nh...
Dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử
Là dịch vụ của bên thứ ba về lưu trữ và bảo đảm tính toàn vẹn của chứng từ điện tử do các...
Dịch vụ chứng thực:
dịch vụ dùng để chứng thực dựa trên chữ ký thông qua giải thuật HMAC SHA256, HMAC SHA1, RS...
Dịch vụ chuyển giao công nghệ
Là hoạt động hỗ trợ quá trình tìm kiếm, giao kết và thực hiện hợp đồng chuyển giao công ng...