Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 28/171

Dây treo cáp
Dây chịu lực được cố định vào cột treo cáp, có tác dụng nâng, đỡ bó cáp viễn thông thông q...
Dây treo cáp
dây chịu lực được cố định vào cột treo cáp, có tác dụng nâng, đỡ bó cáp thông tin thông qu...
Dây vào công tơ
dây dẫn được tính từ điểm đấu nối vào đường trục hoặc nhánh rẽ đến công tơ.
Dây, cáp điện trên tàu
loại chuyên dùng cho tàu thủy, được lắp đặt đúng quy phạm. Hệ thống điện buồng máy đảm bảo...
DBS
Là máy chủ quản lý cơ sở dữ liệu.
Dedicated antenna
là một phần bắt buộc của thiết bị.
DEM (Digital Elevation Model)
mô hình số độ cao, thể hiện độ cao của bề mặt địa hình;
DEM (Digital Elevation Model):
mô hình số độ cao, thể hiện độ cao của bề mặt địa hình.
Dense interrogator mode
Là chế độ hoạt động của RFID, trong đó, các thiết bị tìm đọc có thể phát đồng thời trên cù...
Design Pressure
Là áp suất dùng để tính toán thiết kế bồn chứa LPG ở điều kiện bất lợi nhất trong quá trìn...