Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 24/171

Dầu thành phẩm
các loại dầu đã qua chế biến như xăng, dầu hỏa, dầu máy bay, dầu Diesel (DO), dầu mazút (F...
Dầu thành phẩm:
các loại dầu đã qua chế biến như xăng, dầu hoả, dầu máy bay, dầu dieseel (DO), dầu mazut (...
Dầu thô
Là hydrocarbon ở thể lỏng trong trạng thái tự nhiên, asphalt, ozokerite và hydrocarbon lỏn...
Dấu thu nhỏ
Là loại dấu ướt hoặc dấu nổi nhưng có kích thước nhỏ hơn.
Dấu ướt
Là con dấu trên bề mặt có nội dung thông tin, hình thức, kích thước theo quy định, khi sử...
Dấu ướt
Là con dấu trên bề mặt có nội dung thông tin, hình thức, kích thước theo quy định, khi sử...
Dấu xi
Là con dấu trên bề mặt có nội dung thông tin giống như dấu ướt, khi sử dụng con dấu dùng c...
Dấu xi
Là con dấu trên bề mặt có nội dung thông tin giống như dấu ướt, khi sử dụng con dấu dùng c...
Dây cháy chậm
Là sản phẩm gồm lõi thuốc nổ đen được bao quanh bằng các lớp giấy, sợi hoặc lớp vải dệt và...
Dây cháy chậm công nghiệp
một loại phụ kiện nổ dùng để truyền lửa và khởi nổ kíp đốt. Lõi của dây cháy chậm chứa thu...