Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 150/171

Dữ liệu nền địa lý
Là dữ liệu không gian địa lý làm cơ sở để xây dựng dữ liệu không gian địa lý khác
Dữ liệu nền địa lý
thông tin về các đối tượng địa lý cơ bản được mã hóa trong máy tính.
Dữ liệu ngăn chặn
căn cứ pháp lý để Công chứng viên xem xét việc không thực hiện công chứng hợp đồng, giao d...
Dữ liệu ngành:
dữ liệu của một ngành, lĩnh vực do cơ quan nhà nước quản lý.
Dữ liệu ngành:
dữ liệu của một ngành, lĩnh vực do cơ quan nhà nước quản lý.
Dữ liệu nhật ký
Là các dữ liệu được hệ thống thanh toán thẻ hoặc con người tạo ra để lưu lại các quá trình...
Dữ liệu nhạy cảm
dữ liệu có thông tin mật, thông tin lưu hành nội bộ của đơn vị hoặc do đơn vị quản lý, nếu...
Dữ liệu nhạy cảm
dữ liệu có thông tin mật, thông tin lưu hành nội bộ của đơn vị hoặc do đơn vị quản lý, nếu...
Dữ liệu nhạy cảm
dữ liệu có thông tin mật, thông tin lưu hành nội bộ của đơn vị hoặc do đơn vị quản lý, nếu...
Dữ liệu phi cấu trúc
Là để chỉ dữ liệu ở dạng tự do và không có cấu trúc được định nghĩa sẵn.