Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 147/171

Dữ liệu đặc tả
những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, điều k...
Dữ liệu đặc tả (Metadata):
những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, điều k...
Dữ liệu đặc tả của văn bản, hồ sơ
Là thông tin mô tả nội dung, định dạng, ngữ cảnh, cấu trúc, các yếu tố cấu thành văn bản,...
Dữ liệu đặc tả thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Là một phần thuộc cơ sở dữ liệu thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, bao gồm tập hợp cá...
Dữ liệu đất đai
Là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số,...
Dữ liệu đất đai
thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hìn...
Dữ liệu đất đai:
thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hìn...
Dữ liệu đất đai:
thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hìn...
Dữ liệu địa chính:
dữ liệu không gian địa chính, dữ liệu thuộc tính địa chính và các dữ liệu khác có liên qua...
Dữ liệu địa giới hành chính
Là dữ liệu về vị trí, hình thể và thông tin thuộc tính của các đối tượng địa giới hành chí...