Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “D”: 1,703 thuật ngữ — Trang 124/171

Dự án đầu tư
là các dự án được cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầ...
Dự án đầu tư công
Là dự án đầu tư sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công.
Dự án đầu tư công
dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công; vốn đầu tư công được quy định tại Kho...
Dự án đầu tư công
dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công.
Dự án đầu tư công
dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công.
Dự án đầu tư khác
dự án đầu tư tạo mới, nâng cấp cơ sở vật chất nhất định, nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm...
Dự án đầu tư khác
dự án đầu tư không thuộc loại "dự án đầu tư xây dựng công trình”.
Dự án đầu tư mở rộng
Là dự án đầu tư phát triển dự án đang hoạt động đầu tư kinh doanh bằng cách mở rộng quy mô...
Dự án đầu tư mở rộng
dự án đang sản xuất và được mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ để sản x...
Dự án đầu tư mở rộng
dự án đang sản xuất và được mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ để sản x...