Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 816/880

Cột ‘‘Tên ĐVHC cấp huyện’‘
tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: ‘‘TP.’‘
Cột ‘‘Tên ĐVHC cấp xã’‘
tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: ‘‘P.’‘
Cột “Địa danh”
Là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã th...
Cột “Nhóm đối tượng”
Là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC” là nhóm địa danh dân cư, “SV” là nhóm địa dan...
Cột 1- Nội dung:
các nội dung được hỗ trợ cho cộng đồng dân cư thôn, bản vùng đệm theo quy định tại khoản 2...
Cột ăng ten
cột được xây dựng để lắp đặt ăng ten thu, phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm ăng ten m...
Cột ăng ten
cột được xây dựng để lắp đặt ăng ten thu, phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm ăng ten m...
Cột ăng ten:
cột được xây dựng để lắp đặt ăng ten thu, phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm ăng ten m...
Cột chiếu sáng:
cột chuyên dùng để lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng công cộng.
Cột Địa danh
các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn