Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 815/880

Continuity of Care Document
Là tập tin điện tử về tài liệu chăm sóc sức khỏe liên tục.
Continuous phenomena
Là nhiễu điện từ mà tác động của nó lên thiết bị hoặc trang bị cụ thể không thể xếp vào cá...
continuous watch
Trực canh liên tụcTiếng Anh:  Là giám sát vô tuyến không gián đoạn trừ khoảng thời gian ng...
Contrast scale
Là thang đo sự thay đổi trong hệ số suy giảm tuyến tính theo số CT so với nước. Thang tươn...
Cooperative
Là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự...
COP
Là bộ xử lý vận hành trung tâm.
Cột ''Địa danh''
các địa danh đã được chuẩn hóa.
Cột ''Nhóm đối tượng''
ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC
Cột ‘‘Địa danh’‘
các địa danh đã được chuẩn hóa.
Cột ‘‘Nhóm đối tượng’‘
ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC