Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 808/880

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu...
Công ty trực thuộc:
công ty do Công ty Điện tử Hà Nội nắm giữ một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ, gồm có Công t...
Công ty tự nguyện liên kết
công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện trở thành thành viên li...
Công ty tự nguyện liên kết
công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty, nhưng tự nguyện tham gia liên kết với...
Công ty tự nguyện liên kết
công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty, nhưng tự nguyện tham gia liên kết với...
Công ty tự nguyện liên kết
các công ty không có cổ phần, vốn góp của Tổng công ty nhưng tự nguyện tham gia tổ hợp côn...
Công ty tự nguyên liên kết:
doanh nghiệp khác tự nguyện tham gia thành viên liên kết của Tổng công ty, chịu sự ràng bu...
Công ty tự nguyện tham gia liên kết với VIETTEL
Là doanh nghiệp không có cổ phần, vốn góp của VIETTEL nhưng tự nguyện liên kết với VIETTEL...
Công ty vô danh
là công ty cổ phần. Ở pháp công ty cổ phần được gọi là công ty vô danh (société anonyme),...
Công ty xuyên quốc
Những công ty được hình thành theo pháp luật của một quốc gia, nhưng có chi nhánh đại diện...