Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 61/880

Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi
cơ quan chủ trì, trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động vận tải đường...
Cảng vụ hàng không
Là cơ quan trực thuộc Cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không...
Cảng vụ hàng không
cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hàng không dân dụng tại cảng hàng không, s...
Cảng vụ liên quan
Là Cảng vụ Đường thủy nội địa hoặc Cảng vụ Hàng hải.
Cảng vụ liên quan
Cảng vụ Đường thủy nội địa hoặc Cảng vụ Hàng hải.
Cảng vụ liên quan
Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Cảng vụ hàng hải.
Cảng xuất, nhập khí đốt
Là tổ hợp hệ thống công nghệ sản xuất thuộc phạm vi vùng đất, vùng nước của cảng để tiến h...
Cảng, bến chuyên dùng
Là cảng, bến thủy nội địa dùng để xếp, dỡ hàng hóa, vật tư phục vụ sản xuất hoặc đóng mới,...
Cảng, bến hàng hóa
cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp, dỡ hàng hóa; phục vụ đóng mới, sửa chữa phương tiện thu...
Cảng, bến hành khách
cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện thuỷ và thực hiện...