Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 57/880

Cảng cá
Là cảng chuyên dụng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng cá và vùng nước cảng cá.
Cảng cạn
Là một bộ phận thuộc kết cấu hạ tầng giao thông vận tải, là đầu mối tổ chức vận tải gắn li...
Cảng cạn
Là một bộ phận thuộc kết cấu hạ tầng giao thông vận tải, là đầu mối tổ chức vận tải gắn li...
Cảng Chân Mây
cảng tổng hợp, container, có bến chuyên dùng phục vụ khách du lịch quốc tế;
Cảng chuyên dùng
cảng thủy nội địa của tổ chức, cá nhân dùng để xếp, dỡ hàng hóa, vật tư phục vụ sản xuất c...
Cảng dầu khí ngoài khơi
Là công trình được xây dựng, lấp đặt cho tàu biển vào, rời hoạt động để bốc, dỡ hàng hóa v...
Cảng đăng ký tàu biển
Là tên cảng biển hoặc tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ quan thực hiện đăng...
Cảng hàng không
Là khu vực xác định, bao gồm sân bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần thiết k...
Cảng hàng không
khu vực xác định, bao gồm sân bay, nhà ga được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vậ...
Cảng hàng không
khu vực xác định được xây dựng để bảo đảm cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và di chuyển.