Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 55/880

Can thiệp, trợ giúp
các hoạt động nhằm ngăn chặn, loại bỏ các nguy cơ tái bạo lực, xâm hại tình dục trẻ em; ph...
Cản trở kết hôn
Là việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác...
Cản trở kết hôn, ly hôn
việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác để...
Cản trở ly hôn
Là việc đe dọa, uy hiếp tinh thần, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác...
Cản trở việc thi hành án
Là hành vi trái pháp luật tác động đến quá trình thi hành án dẫn đến chậm thi hành, không...
Cần trục quay
Là thiết bị hoạt động bằng cơ giới có thể nâng, hạ, quay và dịch chuyển theo phương ngang...
Cần trục tháp
Là loại cần trục có cần lắp với phần đỉnh tháp cố định hay di chuyển.
Cần trục tháp
loại cần trục có cần lắp với phần đỉnh tháp cố định hay di chuyển.
Cần xác định tuyên truyền BHXH
một loại dịch vụ, do đó phải từng bước thay đổi phương thức tuyên truyền theo cơ chế cung...
Cảng biển
Là khu vực bao gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng, được xây dựng kết cấu hạ tầng và lắp đ...