Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 28/880

Cán bộ nghiệp vụ:
cán bộ được phân công làm công tác thi đua, khen thưởng của cơ quan, đơn vị và được cấp tà...
Cán bộ nguyên
Ủy viên BCH Trung ương Đảng, Bí thư, Phó Bí thư, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Chủ tịch,...
Cán bộ phường
người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động quy định tại Điểm c Khoản 1...
Cán bộ phường, xã, thị trấn
người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động, ngoài lương hưu hoặc trợ cấ...
Cán bộ quản lý
đại diện chủ sở hữu phần vốn Nhà nước ở các doanh nghiệp.
Cán bộ quản lý
người được giao nhiệm vụ quản trị hệ thống, kiểm tra, giám sát việc bảo trì, sửa chữa, tha...
Cán bộ quản lý
đại diện chủ sở hữu phần vốn của Nhà nước ở các doanh nghiệp.
Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông cốt cán
Là hiệu trưởng, phó hiệu trưởng cơ sở giáo dục phổ thông có phẩm chất đạo đức tốt, có uy t...
Cán bộ quản lý sự cố
cán bộ thuộc bộ phận chuyên trách công nghệ thông tin của đơn vị. Cán bộ quản lý sự cố có...
Cán bộ quản lý y tế
thầy thuốc làm công tác quản lý tại các đơn vị, cơ sở y tế, cơ quan quản lý nhà nước về y...