Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 2/880

Ca làm việc
khoảng thời gian làm việc của người lao động từ khi bắt đầu nhận nhiệm vụ cho đến khi bàn...
Ca làm việc
thời gian thuyền viên thực hiện nhiệm vụ theo chức danh được phân công trên phương tiện th...
Ca làm việc
thời gian thuyền viên thực hiện nhiệm vụ theo chức danh được phân công trên phương tiện th...
Ca làm việc
khoảng thời gian làm việc của người lao động từ khi bắt đầu nhận nhiệm vụ cho đến khi kết...
Ca làm việc của người lao động trong hầm lò
Là khoảng thời gian từ khi bắt đầu nhận nhiệm vụ tại nhà giao ca cho đến khi trở lại sân c...
Cá nhân bị cưỡng chế
cán bộ, công chức hoặc cá nhân đang làm việc được hưởng tiền lương hoặc thu nhập tại một c...
Cá nhân bị cưỡng chế
cán bộ, công chức hoặc cá nhân đang làm việc được hưởng lương hoặc thu nhập tại một cơ qua...
Cá nhân bị cưỡng chế
cán bộ, công chức hoặc cá nhân đang làm việc được hưởng tiền lương hoặc thu nhập tại một c...
Cá nhân các nhà khoa học
người Việt Nam tham gia nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên;
Cá nhân cho thuê tài sản
cá nhân có phát sinh doanh thu từ cho thuê tài sản bao gồm: cho thuê nhà, mặt bằng, cửa hà...