Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 10/880

Các công trình phụ trợ khác của khu ga
Là hạng mục công trình đường sắt bao gồm: Quảng trường ga, đường bộ vào ga, tường rào ga,...
Các công trình phụ trợ liên quan đến công tác an toàn giao thông đường sắt
Là hạng mục công trình hỗ trợ cho công tác đảm bảo an toàn giao thông đường sắt bao gồm: H...
Các công trình thiết yếu của cảng hàng không
Là hệ thống các công trình tối thiểu thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, đảm bảo cảng h...
Các công việc phụ trợ
Là các công việc phục vụ cho thi công khoan gồm: Làm đường, nền khoan; lắp đặt máy khoan,...
Các danh hiệu thi đua cấp Nhà nước
Gồm: Cờ thi đua của Chính phủ, Chiến sĩ thi đua toàn quốc  
Các đơn vị thuộc khu vực không vì lợi phục vụ hộ gia đình
Là các đơn vị thường trú không vì lợi, phi thị trường không chịu sự kiểm soát của Nhà nước
Các đơn vị thuộc Nhà nước địa phương
Là các đơn vị thể chế cấp tỉnh, huyện, xã hoạt động chủ yếu dưới sự quản lý hoặc kiểm soát...
Các đơn vị thuộc Nhà nước trung ương
Là các đơn vị thể chế hoạt động chủ yếu dưới sự quản lý hoặc kiểm soát của Nhà nước ở cấp...
Các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân cấp cao
Gồm: Văn phòng và các Viện nghiệp vụ và tương đương thuộc Viện kiểm sát nhân dân cấp cao  
Các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Gồm: Văn phòng, Vụ, Cục, Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Thanh tra Viện k...