Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “Đ”: 4,502 thuật ngữ — Trang 2/451

Đá khối làm đá ốp lát
đá tự nhiên được khai thác từ các mỏ đá magma, đá trầm tích, đá biến chất tại moong khai t...
Đá ốp lát
Là các loại đá được gia công cưa, xẻ, mài, đánh bóng hoặc không đánh bóng,... từ đá khối t...
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ
Là sản phẩm được chế tạo từ cốt liệu đá tự nhiên, nhân tạo (silica, quartz, granite), chất...
Đa phần tàu đang hoạt động
vỏ gỗ (chiếm 81%), số lượng tàu nhỏ nhiều (tàu có công suất dưới 100CV chiếm 46%), thiết k...
Đá phiến sét
đá biến chất dạng phiến chặt xít cấu thành từ hydromica, clorit, đôi khi caolinit, các kho...
Đá quý
Bao gồm kim cương (hạt xoàn), ruby (hồng ngọc), emorot (lục bảo ngọc), saphia (bích ngọc),...
Đá sét kết
đá cứng chắc, không tan rã trong nước, được tạo thành do quá trình nén chặt và quá trình b...
Đã tham gia với tư cách
người bào chữa, người làm chứng, người giám định, người phiên dịch, người dịch thuật trong...
Đã tham gia với tư cách
người bào chữa, người làm chứng, người giám định, người định giá tài sản, người phiên dịch...
Đã tham gia với tư cách
người bào chữa, người làm chứng, người phiên dịch, người dịch thuật, người định giá tài sả...