PHỤ LỤC IV
MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊN CỔNG THÔNG TIN MỘT CỬA QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 89/2016/TTLT-BTC-BCT ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Công thương hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia)
|
STT |
Tên tiêu chí |
Bắt buộc |
Lặp lại |
|
I |
Thông tin chung |
|
|
|
1 |
Tên tổ chức (Tiếng Việt) |
X |
|
|
2 |
Tên tổ chức (Tiếng Anh) |
|
|
|
3 |
Tên viết tắt |
|
|
|
4 |
Năm thành lập |
X |
|
|
5 |
Địa chỉ tổ chức |
X |
|
|
6 |
Website |
|
|
|
7 |
Điện thoại |
X |
|
|
8 |
Fax |
|
|
|
9 |
Số đăng ký kinh doanh |
X |
|
|
10 |
Mã số thuế của tổ chức |
X |
|
|
11 |
Lĩnh vực hoạt động |
X |
|
|
12 |
Giấy phép kinh doanh (dạng file ảnh) |
X |
|
|
II |
Thông tin người đại diện theo pháp luật |
|
|
|
1 |
Họ và tên |
X |
|
|
2 |
Điện thoại |
X |
|
|
3 |
Di động |
X |
|
|
4 |
|
X |
|
|
II |
Thông tin chữ ký số |
|
|
|
1 |
Số định danh chứng thư số |
|
X |
|
2 |
Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số |
|
X |
|
3 |
Tên người được cấp chứng thư số |
|
X |
|
4 |
Ngày hiệu lực |
|
X |
|
5 |
Ngày hết hiệu lực |
|
X |
|
6 |
Khóa công khai |
|
X |