ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 36/2019/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2019 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Thực hiện Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 19/01/2018 của UBND tỉnh Vĩnh Long ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác sử dụng ngân sách nhà nước;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019.
- Như Điều 3; | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG CẦU, ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Định mức kinh tế kỹ thuật phục vụ việc xây dựng đơn giá dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Được biên tập từ Định mức kinh tế kỹ thuật đã được Bộ Giao thông vận tải ban hành còn hiệu lực và đang được áp dụng:
- Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa; Thông tư số 25/2016/TT-BGTVT ngày 03/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải;
Mã hiệu Định mức được vận dụng xây dựng Định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
- Mã hiệu: 2.02.3; 2.02.5; 2.03.3; 2.03.5; 3.12.68; 3.12.69; 3.12.71 theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải và Thông tư số 25/2016/TT-BGTVT ngày 03/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải.
1. Phạm vi điều chỉnh
a. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ:
- Công tác bảo dưỡng gồm các hạng mục công việc như: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; Bạt lề đường; Phát quang cây cỏ; Vệ sinh mặt biển phản quang; Nắn chỉnh, tu sửa biển báo; Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG,…; Nắn sửa cột Km; Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước; Vệ sinh khe co dãn cầu; Vệ sinh mố cầu….
Công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa bao gồm các hạng mục công việc như: Trực phòng chống thiên tai; Trông coi tàu công tác; Điều chỉnh phao; Chống bồi rùa; Phát quang cây cối che khuất báo hiệu; ……
- Các công trình đường bộ có quy trình bảo trì riêng, hệ thống đường chuyên dùng;
2. Đối tượng áp dụng
a. Mức hao phí vật liệu:
b. Mức hao phí lao động:
c. Mức hao phí máy thi công:
2. Định mức quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
Là số lượng vật liệu (bao gồm vật liệu chính và vật liệu phụ) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa. Mức hao phí vật liệu quy định trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu khi thi công. Vật liệu phụ được tính bằng 2% giá trị vật liệu chính;
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa; số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành đơn vị khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa từ khâu chuẩn bị tới khâu kết thúc, thu dọn hiện trường; cấp bậc công nhân quy định trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa;
Là số ca sử dụng phương tiện, máy và thiết bị chính trực tiếp thực hiện (kể cả phương tiện, máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý bảo trì đường thủy nội địa.
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐƯỜNG BỘ
1. Khối lượng công tác quản lý đường bộ
Stt | Mã hiệu | Hạng mục | Định ngạch |
1 | QLD.10100 | Tuần đường | Xác định theo tần suất kiểm tra 365 ngày/năm |
2 | QLD.10200 | Đếm xe | Xác định theo tần suất đếm 1 lần / tháng / trạm đếm hoặc theo yêu cầu thực tế |
3 | QLD.10300 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Xác định theo tần suất kiểm tra 14 lần/năm hoặc theo yêu cầu thực tế |
4 | QLD.10400 | Trực bão lũ | Xác định theo 40 km/năm (số km Hạt quản lý trung bình) |
5 | QLD.10600 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Xác định theo 1 km/năm |
Stt
Mã hiệu
Hạng mục
Đơn vị
Mặt đường bê tông nhựa
Mặt đường đá dăm nhựa
Đồng bằng
Đồng bằng
1
BDD.203000
Bạt lề đường
lần/năm
1
1
2
BDD.20400
Cắt cỏ
lần/năm
6
6
3
BDD.20500
Phát quang cây cỏ
lần/năm
2
2
4
BDD.20700
Vét rãnh kín
lần/năm
1
1
5
BDD.21300
Vệ sinh mặt đường
lần/tháng
Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật BDTX đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN
Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật BDTX đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN
6
BDD.22300
Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG...
% tổng số cọc
5
5
7
BDD.22400
Nắn sửa cột Km
% tổng số cột Km
2
2
8
BDD.22500
Nắn chỉnh, tu sửa biển báo
% tổng số biển báo
2
2
9
BDD.22900
Vệ sinh mặt biển phản quang
lần/năm
2
2
1. QLD.10100 Tuần đường
- Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý
Đơn vị tính: 1 km/năm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường cấp III | Đường cấp IV, V, VI | |
Trong đô thị | Ngoài đô thị | Đồng bằng | ||||
QLD.101 | Tuần đường | Vật liệu |
|
|
|
|
Xăng | lít | 10,038 | 9,581 | 9,125 | ||
Nhân công |
|
|
|
| ||
Bậc thợ 5/7 | công | 13,273 | 11,231 | 8,588 | ||
| 20 | 30 | 50 |
2. QLD.10200 Đếm xe bằng thủ công
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị;
Đơn vị tính: 1 lần/trạm đếm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm chính | |
Đường cấp III-IV | Đường cấp V-VI | ||||
QLD.102 | Đếm xe bằng thủ công | Vật liệu |
|
|
|
Giấy A4 | tờ | 56 | 42 | ||
Bút | cái | 5 | 3 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 3/7 | công | 28 | 14 | ||
| 20 | 30 |
Ghi chú: Khi thực hiện đếm xe bằng máy thì không áp dụng định mức trên.
Thành phần công việc:
Đơn vị tính: 1 km/1 lần
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường cấp III | Đường cấp IV, V, VI |
Đồng bằng | |||||
QLD.103 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Vật liệu |
|
|
|
Xăng | lít | 0,028 | 0,025 | ||
Nhân công |
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 0,05 | 0,037 | ||
| 20 | 40 |
4. QLD10400 Trực bão lũ
- Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.
Đơn vị tính: 40 km/năm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
QLD.104 | Trực bão lũ | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3,7/7 | công | 160 | ||
| 10 |
5. QLD.10600 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối
- Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang đường bộ.
Đơn vị tính: 1 km/năm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đồng bằng |
QLD.106 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 4/7 | công | 2 | ||
| 10 |
Ghi chú: Sở Giao thông vận tải, chính quyền địa phương thực hiện những biện pháp ngăn chặn những hành vi vi phạm hành lang an toàn đường bộ cần thiết phải cung cấp nhân lực, xe máy phục vụ chính quyền địa phương tổ chức cưỡng chế hành vi vi phạm thực hiện lập dự toán theo từng vụ việc cụ thể.
Thành phần công việc:
- Đảm bảo an toàn giao thông;
Đơn vị tính: 100 m dài
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.2032 | Bạt lề đường bằng máy | Máy thi công |
|
|
Máy san 110 CV | ca | 0,003 | ||
| 10 |
Ghi chú: Định mức trên chưa bao gồm công tác vận chuyển đi đổ. Định mức áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục trên 100m; các đoạn có chiều dài bạt liên tục nhỏ hơn (hoặc bằng) 100 m thì áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05 - 1,1.
Thành phần công việc:
- Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
Đơn vị tính: 1 km/1 lần
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
Đồng bằng | ||||
BDD.204 | Cắt cỏ bằng máy | Vật liệu |
|
|
Lưỡi cắt | lưỡi | 0,2 | ||
Máy thi công |
|
| ||
Máy cắt cỏ 300 W | ca | 0,9 | ||
| 10 |
8. BDD.20500 Phát quang cây cỏ bằng thủ công
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 1 km/1 lần
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
Đồng bằng | ||||
BDD.205 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Nhân công |
|
|
Bậc thợ 3/7 | công | 3,52 - 5,28 | ||
| 10 |
9. BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m;
Đơn vị tính: 10m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
Lòng rãnh 60cm | ||||
BDD.2071 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Nhân công Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,361 |
| 2 |
Thành phần công việc:
- Đảm bảo an toàn giao thông;
Đơn vị tính: lần/km
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
Đường cấp III-VI | ||||
BDD.2131 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Vật liệu |
|
|
Chổi quét | chiếc | 0,1 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 3,75 | ||
| 2 |
11. BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG,...
- Chuẩn bị dụng cụ;
Đơn vị tính: 1 cọc
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.223 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, ... | Nhân công Bậc thợ 3/7 | công | 0,06 |
| 10 |
12. BDD.22400 Nắn sửa cột Km
- Chuẩn bị dụng cụ;
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.224 | Nắn sửa cột Km | Nhân công Bậc thợ 3/7 | công | 0,12 |
| 10 |
13. BDD.22500 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.225 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Nhân công Bậc thợ 3/7 | Công | 0,225 |
| 10 |
14. BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng;
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDD.229 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Nhân công Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,05 |
| 10 |
Điều 6. Khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu
Stt
Mã hiệu
Hạng mục
Đơn vị
Định ngạch
1
QLC.10100
Kiểm tra cầu
lần/cầu/tháng
1
2
QLC.10300
Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão
lần/cầu/năm
2
3
QLC.10400
Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ
cầu/năm
Xác định theo cầu
Stt
Mã hiệu
Hạng mục
Đơn vị
Định ngạch
1
BDC.20600
Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước
lần/năm
6
2
BDC.20900
Vệ sinh khe co dãn cầu
lần/năm
4
3
BDC.21000
Vệ sinh mố cầu
lần/năm
4
4
BDC.21700
Phát quang cây cỏ
lần/năm
4
1. Quản lý cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300 m
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu..
Đơn vị tính: cầu / năm
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | ||
100 - 200 | 50 - 100 |
| ||||
QLC.101 | Kiểm tra cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
Sổ theo dõi ghi chép (A4) 36 trang | quyển | 5,00 | 3,00 | 1,00 | ||
Bút viết | cái | 12,00 | 12,00 | 12,00 | ||
Nhân công |
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 36 | 12 | 4 | ||
| 20 | 30 | 40 |
Ghi chú: Trường hợp cần sử dụng ca nô, thuyền, xe cẩu chuyên dụng hoặc các thiết bị khác để kiểm tra cầu thì xác định số ca cần thiết trong 1 năm để bổ sung vào dự toán.
Thành phần công việc:
Đơn vị tính: cầu / năm
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | ||
100 - ≤ 200 | 50- ≤ 100 | ≤ 50 | ||||
QLC.103 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Vật liệu |
|
|
|
|
Sổ theo dõi ghi chép (A4), 36 trang | quyển | 0,833 | 0,50 | 0,167 | ||
Bút viết | cái | 2 | 2 | 2 | ||
Nhân công |
|
|
|
| ||
Bậc thợ 4/7 | công | 4 | 2 | 1 | ||
Máy thi công |
|
|
|
| ||
Ca nô 135 cv | ca | 2 | 1 |
| ||
Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
| 20 | 30 | 40 |
c. QLC.10400 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, quản lý hồ sơ trên vi tính
- Quản lý hồ sơ: hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký và kiểm định cầu, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, ảnh chụp, đĩa CD..
Đơn vị tính: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác quản lý | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cầu (m) | ||
100- ≤ 200 | 50- ≤ 100 | ≤ 50 | ||||
QLC.104 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Nhân công Kĩ sư bậc 2 | công | 2 | 1 | 1 |
| 20 | 30 | 40 |
2. Bảo dưỡng cầu có chiều dài nhỏ hơn và bằng 300 m
Thành phần công việc:
- Đảm bảo an toàn giao thông;
Đơn vị tính: 10m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.206 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Vật liệu |
|
|
Chổi quét | chiếc | 0,0001 | ||
Nhân công |
|
| ||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,048 | ||
| 10 |
b. BDC.20900 Vệ sinh khe co dãn cầu
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn;
Đơn vị tính: 1 md
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.209 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Nhân công Bậc thợ 3/7 | công | 0,068 |
| 10 |
c. BDC.21000 Vệ sinh mố cầu
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.210 | Vệ sinh mố cầu | Nhân công Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,45 |
| 10 |
d. BDC.21700 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)
- Chuẩn bị dụng cụ;
- Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
BDC.217 | Phát quang cây dại | Nhân công Bậc thợ 3/7 | công | 4,286 |
| 10 |
Chương III
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Stt
Hạng mục công việc
Đvt
Định ngạch
Loại 1
Loại 2
Loại 3
1
Khối lượng công tác bảo trì đường thủy nội địa
1.1
Bảo trì báo hiệu
1.1.1
Điều chỉnh phao
lần/năm/quả
9
9
9
1.1.2
Chống bồi rùa
lần/năm/quả
6
6
6
2
Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
2.1
Trực phòng chống thiên tai
ngày/năm
18
18
18
2.2
Trực tàu công tác
công/tàu/trạm/năm
365
365
365
2.3
Phát quang quanh báo hiệu
lần/năm/cột
2
2
2
1. Công tác bảo dưỡng đường thủy nội địa
Thành phần công việc:
- Tàu từ tim luồng đến vị trí thả phao.
- Điều chỉnh phao theo yêu cầu kỹ thuật, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 quả
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tàu công tác |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv | ||||
2.02.3 | Điều chỉnh phao trụ ϕ1000 | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công | 1,0430 | ||
Máy thi công | ca | 0,2980 | ||
2.02.5 | Điều chỉnh phao trụ ϕ1300 | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công | 1,4927 | ||
Máy thi công | ca | 0,4266 | ||
| 2 |
b. Chống bồi rùa
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Quăng dây, bắt phao, giảm xích.
- Đưa tàu ra tim luồng, thu dọn dụng cụ kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 01 quả
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tàu công tác |
Tàu từ 23cv đến dưới 50cv | ||||
2.03.3 | Chống bồi rùa phao trụ ϕ 1000 | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công | 0,5092 | ||
Máy thi công | ca | 0,1455 | ||
2.03.5 | Chống bồi rùa phao trụ ϕ 1300 | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công | 0,693 | ||
Máy thi công | ca | 0,198 | ||
|
| 2 |
2. Một số công tác đặc thù trong lĩnh vực đường thủy nội địa
Mã hiệu | Hạng mục công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mức |
3.12.68 | Trực phòng chống thiên tai | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công/ngày | 5 | ||
Máy thi công | - | - | ||
3.12.69 | Trông coi tàu công tác | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công/tàu/vị trí/năm | 365 | ||
Máy thi công | - | - | ||
3.12.71 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Vật liệu | - | - |
Nhân công bậc 4,5/7 | công/cột/lần | 0,2 | ||
Máy thi công | - | - |
File gốc của Quyết định 36/2019/QĐ-UBND về định mức kinh tế – kỹ thuật công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đang được cập nhật.
Quyết định 36/2019/QĐ-UBND về định mức kinh tế – kỹ thuật công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
Số hiệu | 36/2019/QĐ-UBND |
Loại văn bản | Quyết định |
Người ký | Trần Hoàng Tựu |
Ngày ban hành | 2019-12-20 |
Ngày hiệu lực | 2019-12-31 |
Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
Tình trạng | Còn hiệu lực |