BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
V/v hướng dẫn xử lý đối với số kinh phí NSNN hỗ trợ do cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế các năm 2010 - 2013 | Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2015 |
Kính gửi:
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Bộ: Y tế, Lao động-Thương binh và Xã hội, Quốc phòng;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Căn cứ Báo cáo của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về kết quả kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế năm 2013, điều chỉnh số báo cáo cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế năm 2011-2012 và Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm toán Chuyên đề “Chính sách bảo hiểm y tế cho người nghèo giai đoạn 2010-2012” kèm theo công văn số 126/KTNN-TH ngày 15/5/2014 của Kiểm toán Nhà nước, Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý đối với số kinh phí cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế (sau đây viết tắt là BHYT) năm 2010, 2013 và điều chỉnh số báo cáo cấp trùng thẻ BHYT năm 2011-2012 như sau:
1. Tổng số thẻ BHYT đã được kiểm tra, rà soát là 29,594 triệu thẻ, tương ứng với tổng số tiền chi từ ngân sách nhà nước là 13.837 tỷ đồng.
3. Tổng số thẻ BHYT cấp trùng là 630.154 thẻ, tương ứng tổng số tiền ngân sách nhà nước cấp trùng là 264,608 tỷ đồng; trong đó:
là 75.575 thẻ, tương ứng với tổng số tiền ngân sách nhà nước cấp trùng là 38,135 tỷ đồng;
- Năm 2012 (bổ sung, điều chỉnh số liệu cấp trùng thẻ BHYT năm 2012): Tổng số thẻ BHYT cấp trùng là 4.162 thẻ, tương ứng với tổng số tiền ngân sách nhà nước cấp trùng là 9,153 tỷ đồng;
(Số liệu chi tiết theo phụ lục 01, 02 và 03 kèm theo)
kinh phí cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế
a) Kinh phí cấp trùng thẻ BHYT đối với các đối tượng được ngân sách trung ương đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT thì thu hồi nộp ngân sách trung ương (gồm 03 đối tượng: Người có công với cách mạng; thân nhân của người có công với cách mạng; thân nhân của lực lượng quân đội, công an, cơ yếu).
c) Đối với số kinh phí cấp trùng thẻ BHYT tại các địa phương được ngân sách trung ương hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách đóng, hỗ trợ đóng BHYT cho các đối tượng, Bộ Tài chính sẽ giảm trừ vào nhu cầu kinh phí mua thẻ BHYT để xác định số kinh phí ngân sách trung ương phải bổ sung năm 2015 cho mỗi đối tượng.
a) Thực hiện trích 264.608.843.509 đồng tương ứng với số kinh phí cấp trùng thẻ BHYT năm 2010, 2013 và số bổ sung, điều chỉnh số liệu cấp trùng thẻ BHYT năm 2011-2012 từ quỹ dự phòng khám bệnh, chữa bệnh BHYT để nộp ngân sách nhà nước, trong đó:
- Chuyển cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương số tiền 250.387.539.897 đồng thuộc kinh phí cấp trùng thẻ BHYT cho các đối tượng do ngân sách địa phương đảm bảo để Bảo hiểm xã hội cấp tỉnh nộp trả ngân sách địa phương (số liệu chi tiết tại phụ lục 02).
3. Trách nhiệm của Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, quyết định đối với số kinh phí thu hồi cấp trùng thẻ BHYT cho các đối tượng do ngân sách địa phương đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT bảo đảm phù hợp với quy định về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước của địa phương.
III. Về xử lý số kinh phí cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế năm 2014
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Bảo hiểm xã hội và các cơ quan liên quan tiếp tục thực hiện kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT năm 2014 theo hướng dẫn tại công văn số 17903/BTC-HCSN ngày 26/12/2012 của Bộ Tài chính và hoàn thành trước ngày 30/9/2015.
3. Số kinh phí cấp trùng thẻ BHYT năm 2014 và số chênh lệch của năm 2010-2013 (nếu có) được xử lý thu hồi nộp ngân sách nhà nước theo hướng dẫn tại Mục II công văn này và tổng hợp vào quyết toán niên độ ngân sách 2014. Trường hợp phát sinh sau thời gian chỉnh lý quyết toán niên độ ngân sách 2014 thì quyết toán vào niên độ ngân sách 2015.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 01
TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA, RÀ SOÁT CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ NĂM 2010, 2013 VÀ BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH BÁO CÁO 2 NĂM 2011 - 2012
(TỔNG HỢP THEO ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ)
(Ban hành kèm theo công văn số 1548/BTC-HCSN ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Thẻ; Đồng
Số TT | Thứ tự đối tượng tham gia BHYT | Số liệu đã cấp thẻ BHYT | Số liệu sau khi rà soát | Số liệu cấp trùng | Tỷ lệ cấp trùng | ||||
Số thẻ | Số tiền NSNN | Số thẻ | Số tiền NSNN | Số thẻ | Số tiền NSNN | Số thẻ | Số tiền | ||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=1-3 | 6=2-4 | 7=5:1 | 8=6:2 |
| Tổng số | 29.594.328 | 13.837.714.927.318 | 28.964.174 | 13.573.106.083.809 | 630.154 | 264.608.843.509 | 2,1% | 1,9% |
1 | Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN hàng tháng | 24.263 | 19.402.984.044 | 23.802 | 19.167.168.394 | 461 | 235.815.650 | 1,9% | 1,2% |
2 | Người có công với cách mạng | 947.407 | 548.724.391.035 | 938.037 | 543.340.444.269 | 9.370 | 5.383.946.766 | 1,0% | 1,0% |
3 | Cựu chiến binh | 221.861 | 128.400.321.433 | 214.763 | 124.425.275.122 | 7.098 | 3.975.046.311 | 3,2% | 3,1% |
4 | Người trực tiếp tham gia KC chống Mỹ | 177.936 | 93.779.562.515 | 172.886 | 91.274.129.474 | 5.050 | 2.505.433.041 | 2,8% | 2,7% |
5 | Đại biểu Quốc hội, HĐND đương nhiệm | 75.421 | 41.761.163.644 | 74.097 | 41.036.511.083 | 1.324 | 724.652.561 | 1,8% | 1,7% |
6 | Người hưởng t/c bảo trợ xã hội hàng tháng | 1.458.050 | 839.066.098.167 | 1.412.433 | 817.190.361.214 | 45.617 | 21.875.736.953 | 3,1% | 2,6% |
7 | Người nghèo, dân tộc thiểu số vùng ĐBKK | 11.156.452 | 6.345.747.903.633 | 10.947.569 | 6.226.467.304.886 | 208.883 | 119.280.598.747 | 1,9% | 1,9% |
8 | Thân nhân người có công với cách mạng | 234.162 | 173.962.333.263 | 225.160 | 169.117.944.269 | 9.002 | 4.844.388.994 | 3,8% | 2,8% |
9 | Thân nhân của lực lượng vũ trang, cơ yếu | 193.138 | 110.107.213.081 | 185.802 | 106.114.245.229 | 7.336 | 3.992.967.852 | 3,8% | 3,6% |
| - Thân nhân quân đội | 6.452 | 3.498.196.750 | 6.450 | 3.497.519.950 | 2 | 676.800 | 0,0% | 0,0% |
| - Thân nhân công an | 161.348 | 91.745.205.212 | 154.814 | 88.204.349.660 | 6.534 | 3.540.855.552 | 4,0% | 3,9% |
| - Thân nhân cơ yếu | 25.338 | 14.863.811.119 | 24.538 | 14.412.375.619 | 800 | 451.435.500 | 3,2% | 3,0% |
10 | Trẻ em dưới 6 tuổi | 6.711.751 | 3.657.215.640.027 | 6.424.106 | 3.572.540.616.673 | 287.645 | 84.675.023.354 | 4,3% | 2,3% |
11 | Người đã hiến bộ phận cơ thể người | 7 | 3.633.750 | 7 | 3.633.750 |
|
|
|
|
12 | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | 1.909.774 | 830.972.478.364 | 1.871.594 | 815.000.586.841 | 38.180 | 15.971.891.523 | 2,0% | 1,9% |
13 | Học sinh, sinh viên | 6.484.106 | 1.048.571.204.362 | 6.473.918 | 1.047.427.862.605 | 10.188 | 1.143.341.757 | 0,16% | 0,11% |
Ghi chú:
- Số liệu rà soát cấp thẻ BHYT nhóm thân nhân quân đội gồm 2 tỉnh Đắc Nông và Kiên Giang; còn 61 tỉnh, thành phố khác không có thông tin để rà soát
- Số liệu tổng hợp theo báo cáo của UBND tỉnh, thành phố; có 3 tỉnh (Hải Dương, Quảng Ninh, Đồng Nai) theo báo cáo của BHXH cấp tỉnh
PHỤ LỤC 02
CHI TIẾT CẤP TRÙNG THẺ BHYT THEO ĐỐI TƯỢNG
(Ban hành kèm theo công văn số 1548/BTC-HCSN ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Đồng
Số TT | Tỉnh, thành phố | Tổng số | Đối tượng do ngân sách trung ương đảm bảo | |||||
Cộng | Người có công với cách mạng | Thân nhân người có công CM | Thân nhân Quân đội nhân dân | Thân nhân Công an nhân dân | Thân nhân lực lượng Cơ yếu | |||
| Tổng số | 264.608.843.509 | 14.221.303.612 | 5.383.946.766 | 4.844.388.994 | 676.800 | 3.540.855.552 | 451.435.500 |
1 | Hà Nội | 31.654.547.100 | 1.899.774.000 | 240.273.000 | 562.092.750 |
| 1.097.408.250 |
|
2 | Hải Phòng | 2.048.108.850 | 859.802.400 | 9.362.250 | 47.972.250 |
| 802.467.900 |
|
3 | Hải Dương | 11.557.445.850 | 1.470.744.000 | 674.784.000 | 765.666.000 |
| 30.294.000 |
|
4 | Hưng Yên | 1.636.602.300 | 352.152.000 | 293.058.000 | 57.888.000 |
| 1.206.000 |
|
5 | Hà Nam | 1.954.160.750 | 340.670.250 | 227.079.000 | 78.432.750 |
| 35.158.500 |
|
6 | Nam Định | 1.058.339.250 | 48.165.750 | 38.641.500 | 9.524.250 |
|
|
|
7 | Thái Bình | 7.335.584.640 | 631.485.000 | 360.857.250 | 270.627.750 |
|
|
|
8 | Ninh Bình | 2.810.844.000 | 435.223.000 | 37.827.000 | 279.119.000 |
| 118.277.000 |
|
9 | Hà Giang | 471.006.000 | 17.226.000 | 17.226.000 |
|
|
|
|
10 | Cao Bằng | 1.094.998.734 | 35.719.374 | 1.606.500 | 11.859.750 |
| 22.253.124 |
|
11 | Lào Cai | 1.350.983.724 | 64.762.224 | 5.940.000 | 28.008.474 |
| 30.813.750 |
|
12 | Bắc Cạn | 5.176.559.193 | 141.179.433 | -302.395.509 | 53.011.444 |
| 390.563.498 |
|
13 | Lạng Sơn | 889.673.037 | 20.080.848 | 9.504.000 | 5.991.952 |
| 4.584.896 |
|
14 | Tuyên Quang | 6.626.839.600 | 139.137.800 | 44.617.500 | 74.027.300 |
| 20.493.000 |
|
15 | Yên Bái | 3.536.314.000 | 66.626.900 | 58.463.900 | 8.163.000 |
|
|
|
16 | Thái Nguyên | 4.053.709.900 | 116.295.750 | 92.974.500 | 23.321.250 |
|
|
|
17 | Phú Thọ | 7.048.487.650 | 253.044.000 | 253.044.000 |
|
|
|
|
18 | Vĩnh Phúc | 8.363.361.400 | 427.348.350 | 405.035.100 |
|
| 22.313.250 |
|
19 | Bắc Giang | 1.933.464.350 | 147.242.300 | 13.662.000 | 102.692.300 |
| 30.294.000 | 594.000 |
20 | Bắc Ninh | 805.791.600 | 45.144.000 | 36.234.000 | 7.128.000 |
| 1.782.000 |
|
21 | Quảng Ninh | 397.114.450 | 23.760.000 | 19.602.000 | 4.158.000 |
|
|
|
22 | Lai Châu | 651.643.000 |
|
|
|
|
|
|
23 | Điện Biên | 442.858.500 |
|
|
|
|
|
|
24 | Sơn La | 10.758.359.850 | 48.778.650 | 20.537.550 |
|
| 28.241.100 |
|
25 | Hòa Bình | 4.194.056.000 | 34.452.000 | 34.452.000 |
|
|
|
|
26 | Thanh Hóa | 7.888.205.000 | 858.498.000 | 615.323.000 | 237.829.000 |
|
| 5.346.000 |
27 | Nghệ An |
|
|
|
|
|
|
|
28 | Hà Tĩnh | 7.566.136.008 | 494.782.000 | 328.185.000 | 166.597.000 |
|
|
|
29 | Quảng Bình | 3.285.028.800 | 81.330.750 | 56.463.750 | 24.867.000 |
|
|
|
30 | Quảng Trị | 6.820.011.186 | 185.798.250 | 149.503.500 | 36.294.750 |
|
|
|
31 | Thừa T. Huế | 1.712.418.750 | 156.883.500 | 50.046.750 | 92.553.750 |
| 14.283.000 |
|
32 | Đà Nẵng | 702.180.475 | 21.978.000 | 21.978.000 |
|
|
|
|
33 | Quảng Nam | 6.607.656.000 | 185.328.000 | 125.334.000 | 59.994.000 |
|
|
|
34 | Quảng Ngãi | 3.950.050.050 | 103.592.250 | 98.246.250 | 5.346.000 |
|
|
|
35 | Bình Định | 1.990.892.544 | 212.879.250 | 28.541.250 | 141.741.000 |
| 42.597.000 |
|
36 | Phú Yên | 3.348.903.000 | 60.196.500 | 23.382.000 | 16.204.500 |
| 20.610.000 |
|
37 | Khánh Hòa | 667.758.714 | 104.283.000 |
| 3.177.000 |
| 101.106.000 |
|
38 | Kon Tum | 1.825.411.500 | 16.139.250 | 1.914.750 | 981.000 |
| 13.243.500 |
|
39 | Gia Lai | 7.218.688.546 |
|
|
|
|
|
|
40 | Đắc Lắc | 3.034.873.000 | 56.481.000 | 56.481.000 |
|
|
|
|
41 | Đắc Nông | 1.853.900.145 | 2.187.000 |
| 594.000 |
| 1.593.000 |
|
42 | TP Hồ Chí Minh | 7.551.723.375 | 13.216.500 | 9.328.500 | 3.888.000 |
|
|
|
43 | Lâm Đồng | 145.356.750 | 2.328.750 |
| 2.328.750 |
|
|
|
44 | Ninh Thuận | 5.807.125.800 | 20.790.000 |
|
|
| 20.790.000 |
|
45 | Bình Phước | 1.322.241.552 | 162.958.500 | 85.468.500 | 24.664.500 |
| 52.825.500 |
|
46 | Tây Ninh | 4.218.851.000 | 408.294.000 | 60.804.000 | 77.814.000 |
|
| 269.676.000 |
47 | Bình Dương | 212.380.425 | -3.663.000 | 103.500 |
|
| 2.686.500 | -6.453.000 |
48 | Đồng Nai | 10.241.613.033 | 381.165.750 | 147.586.500 | 47.578.500 |
| 186.000.750 |
|
49 | Bình Thuận | 3.710.657.700 | 113.454.000 |
| 1.782.000 |
| 111.672.000 |
|
50 | Bà Rịa-V.Tàu | 3.813.096.218 | 114.199.234 |
| 75.566.200 |
| 38.633.034 |
|
51 | Long An | 5.644.578.200 | 42.812.600 | 36.161.600 |
|
| 6.651.000 |
|
52 | Đồng Tháp | 4.035.413.450 | 238.477.500 | 131.150.250 | 107.327.250 |
|
|
|
53 | An Giang | 419.233.500 | 16.402.500 |
| 1.705.500 |
| 14.697.000 |
|
54 | Tiền Giang | 231.660.000 | 43.362.000 | 15.444.000 | 17.226.000 |
| 10.692.000 |
|
55 | Vĩnh Long | 123.134.625 | 13.765.500 | 7.128.000 | 6.637.500 |
|
|
|
56 | Bến Tre | 6.150.487.179 | 945.144.074 | 61.569.000 | 701.302.574 |
|
| 182.272.500 |
57 | Kiên Giang | 3.899.124.978 | 398.660.175 | 237.184.875 | 101.859.750 | 676.800 | 58.938.750 |
|
58 | Cần Thơ | 2.673.461.305 | 34.994.250 | 24.896.250 | 10.098.000 |
|
|
|
59 | Hậu Giang | 393.768.070 |
|
|
|
|
|
|
60 | Trà Vinh | 4.589.501.950 | 249.079.500 | 8.367.750 | 36.589.500 |
| 204.122.250 |
|
61 | Sóc Trăng | 17.534.748.803 | 396.985.500 | 254.747.250 | 142.238.250 |
|
|
|
62 | Bạc Liêu | 3.216.464.550 | 329.521.500 | 127.710.000 | 198.841.500 |
| 2.970.000 |
|
63 | Cà Mau | 2.351.253.600 | 140.184.000 | 28.512.000 | 111.078.000 |
| 594.000 |
|
Số TT | Tỉnh, thành phố | Đối tượng do ngân sách địa phương đảm bảo | |||||
Cộng | Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN | Cựu chiến binh | Người trực tiếp tham gia k.chiến | Đại biểu QH, HĐND không hưởng lương | Người hưởng t/c bảo trợ xã hội | ||
| Tổng số | 250.387.539.897 | 235.815.650 | 3.975.046.311 | 2.505.433.041 | 724.652.561 | 21.875.736.953 |
1 | Hà Nội | 29.754.773.100 |
| 148.344.750 | 283.304.250 | 50.942.250 | 1.921.590.000 |
2 | Hải Phòng | 1.188.306.450 |
| 3.564.000 | 85.556.250 |
| 305.361.000 |
3 | Hải Dương | 10.086.701.850 | 83.754.000 | 967.032.000 | 274.428.000 | 139.590.000 | 3.425.598.000 |
4 | Hưng Yên | 1.284.450.300 | 21.708.000 | 81.405.000 | 6.030.000 | 8.442.000 | 363.006.000 |
5 | Hà Nam | 1.613.490.500 | 679.500 | 104.757.750 | 74.787.750 | 10.334.250 | 354.751.400 |
6 | Nam Định | 1.010.173.500 | 1.701.000 | 27.864.000 | 27.911.250 |
| 246.762.000 |
7 | Thái Bình | 6.704.099.640 | 1.066.500 | 213.057.000 | 219.807.000 | 5.278.500 | 1.143.526.140 |
8 | Ninh Bình | 2.375.621.000 |
|
| 64.570.000 | 49.302.000 | 734.359.000 |
9 | Hà Giang | 453.780.000 | 594.000 | 594.000 |
|
| 13.662.000 |
10 | Cao Bằng | 1.059.279.360 | 1.417.500 | 1.417.500 | 1.984.500 | 1.701.000 | 19.575.675 |
11 | Lào Cai | 1.286.221.500 |
| 10.692.000 | 1.782.000 | 1.188.000 | 8.730.000 |
12 | Bắc Cạn | 5.035.379.760 | 14.377.500 | 127.631.250 | 10.372.638 | 42.820.450 | 91.590.424 |
13 | Lạng Sơn | 869.592.189 | 2.376.000 | 46.926.000 | 9.504.000 | 31.482.000 | 58.806.000 |
14 | Tuyên Quang | 6.487.701.800 | 2.403.000 | 86.159.300 | 8.898.800 | 15.315.800 | 171.848.300 |
15 | Yên Bái | 3.469.687.100 |
| 120.323.300 |
| 1.046.300 | 51.486.500 |
16 | Thái Nguyên | 3.937.414.150 | 10.692.000 |
|
| 4.158.000 | 189.535.500 |
17 | Phú Thọ | 6.795.443.650 |
|
|
|
| 1.191.564.000 |
18 | Vĩnh Phúc | 7.936.013.050 |
| 20.790.000 | 1.707.750 |
| 447.480.000 |
19 | Bắc Giang | 1.786.222.050 | 6.534.000 | 5.940.000 | 8.469.000 | 5.940.000 | 234.973.450 |
20 | Bắc Ninh | 760.647.600 |
| 11.880.000 | 594.000 |
| 144.474.750 |
21 | Quảng Ninh | 373.354.450 |
| 15.246.000 | 9.117.000 |
| 69.142.500 |
22 | Lai Châu | 651.643.000 |
|
|
|
| 1.782.000 |
23 | Điện Biên | 442.858.500 |
|
| 517.500 |
| 6.534.000 |
24 | Sơn La | 10.709.581.200 |
| 2.242.800 |
|
|
|
25 | Hòa Bình | 4.159.604.000 |
| 10.692.000 |
| 594.000 | 73.062.000 |
26 | Thanh Hóa | 7.029.707.000 | 6.552.000 | 400.707.000 | 187.785.000 | 41.344.000 | 949.638.000 |
27 | Nghệ An |
|
|
|
|
|
|
28 | Hà Tĩnh | 7.071.354.008 | 30.905.000 | 157.344.000 | 61.735.000 | 37.353.000 | 533.637.000 |
29 | Quảng Bình | 3.203.698.050 | 32.076.000 | 146.292.750 | 57.282.750 |
| 159.663.600 |
30 | Quảng Trị | 6.634.212.936 | 8.264.250 | 8.147.250 | 24.988.500 | 24.637.500 | 236.144.250 |
31 | Thừa T. Huế | 1.555.535.250 |
| 6.162.750 | 5.940.000 | 4.752.000 | 308.398.500 |
32 | Đà Nẵng | 680.202.475 |
|
|
|
| 111.247.800 |
33 | Quảng Nam | 6.422.328.000 | 2.376.000 |
| 114.642.000 | 2.376.000 | 447.876.000 |
34 | Quảng Ngãi | 3.846.457.800 |
| 20.385.000 | 15.635.250 |
| 360.932.800 |
35 | Bình Định | 1.778.013.294 |
| 15.565.500 | 5.823.000 | 5.897.250 | 344.378.250 |
36 | Phú Yên | 3.288.706.500 |
| 4.515.750 | 17.294.250 |
| 194.667.750 |
37 | Khánh Hòa | 563.475.714 |
|
|
| 1.665.000 | 9.355.500 |
38 | Kon Tum | 1.809.272.250 | 490.500 | 981.000 | 310.500 | 348.750 | 5.271.750 |
39 | Gia Lai | 7.218.688.546 |
| 594.000 |
|
|
|
40 | Đắc Lắc | 2.978.392.000 |
| 149.316.000 |
| 8.392.000 | 251.399.000 |
41 | Đắc Nông | 1.851.713.145 | 1.782.000 | 27.324.000 | 7.334.000 | 2.880.000 | 69.753.250 |
42 | TP Hồ Chí Minh | 7.538.506.875 |
| 1.802.250 | 7.755.750 |
| 275.620.500 |
43 | Lâm Đồng | 143.028.000 |
|
|
|
| 10.021.500 |
44 | Ninh Thuận | 5.786.335.800 |
|
|
|
| 80.190.000 |
45 | Bình Phước | 1.159.283.052 |
| 17.064.000 |
| 2.270.509 | 174.929.191 |
46 | Tây Ninh | 3.810.557.000 |
| 2.376.000 | 40.392.000 | 14.850.000 | 221.562.000 |
47 | Bình Dương | 216.043.425 | -8.108.100 |
|
| 594.000 | 10.854.000 |
48 | Đồng Nai | 9.860.447.283 |
| 68.747.143 | 58.441.500 | 56.596.500 | 1.339.465.232 |
49 | Bình Thuận | 3.597.203.700 |
|
| 357.750 |
| 45.036.000 |
50 | Bà Rịa-V.Tàu | 3.698.896.984 |
| 5.880.174 | 5.502.424 | 7.541.152 | 156.741.147 |
51 | Long An | 5.601.765.600 |
| 3.468.800 |
| 2.162.000 | 300.311.300 |
52 | Đồng Tháp | 3.796.935.950 |
| 59.089.500 | 150.410.250 |
| 529.942.500 |
53 | An Giang | 402.831.000 |
|
| 8.028.000 |
| 8.889.750 |
54 | Tiền Giang | 188.298.000 |
| 1.188.000 | 10.692.000 |
| 73.656.000 |
55 | Vĩnh Long | 109.369.125 |
| 1.782.000 | 26.730.000 |
| 38.967.750 |
56 | Bến Tre | 5.205.343.105 |
| 40.864.500 | 134.941.500 | 17.795.250 | 983.689.500 |
57 | Kiên Giang | 3.500.464.803 |
| 1.912.500 | 192.977.685 | 13.647.600 | 296.336.700 |
58 | Cần Thơ | 2.638.467.055 |
|
| 13.335.750 |
| 150.588.000 |
59 | Hậu Giang | 393.768.070 |
| 68.239.544 | 46.354.244 |
| 103.330.544 |
60 | Trà Vinh | 4.340.422.450 |
| 59.899.500 | 48.674.250 | 14.472.000 | 75.060.000 |
61 | Sóc Trăng | 17.137.763.303 | 14.175.000 | 495.096.750 | 125.802.000 | 74.371.500 | 1.142.705.250 |
62 | Bạc Liêu | 2.886.943.050 |
| 1.782.000 |
| 14.256.000 | 319.374.000 |
63 | Cà Mau | 2.211.069.600 |
| 201.960.000 | 46.926.000 | 8.316.000 | 286.902.000 |
Số TT | Tỉnh, thành phố |
| ||||
Người nghèo; dân tộc thiểu số vùng ĐBKK | Trẻ em dưới 6 tuổi | Người đã hiến bộ phận cơ thể người | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | Học sinh, sinh viên | ||
| Tổng số | 119.280.598.747 | 84.675.023.354 |
| 15.971.891.523 | 1.143.341.757 |
1 | Hà Nội | 4.362.138.000 | 22.914.432.000 |
| 74.021.850 |
|
2 | Hải Phòng | 180.790.200 | 613.035.000 |
|
|
|
3 | Hải Dương | 2.807.244.000 | 276.210.000 |
| 2.109.079.350 | 3.766.500 |
4 | Hưng Yên | 225.522.000 | 551.745.000 |
| 26.592.300 |
|
5 | Hà Nam | 1.038.741.750 | 25.440.750 |
| 2.666.250 | 1.331.100 |
6 | Nam Định | 94.999.500 | 525.888.000 |
| 85.047.750 |
|
7 | Thái Bình | 2.382.538.500 | 1.748.063.250 |
| 990.762.750 |
|
8 | Ninh Bình | 857.372.000 |
|
| 670.018.000 |
|
9 | Hà Giang | 421.857.000 | 17.073.000 |
|
|
|
10 | Cao Bằng | 975.751.631 | 56.694.454 |
|
| 737.100 |
11 | Lào Cai | 894.874.500 | 368.955.000 |
|
|
|
12 | Bắc Cạn | 1.853.697.906 | 2.609.917.417 |
| -16.156.800 | 301.128.975 |
13 | Lạng Sơn | 654.564.189 | 65.934.000 |
|
|
|
14 | Tuyên Quang | 4.605.605.950 | 1.596.987.650 |
|
| 483.000 |
15 | Yên Bái | 1.265.130.000 | 2.030.028.400 |
|
| 1.672.600 |
16 | Thái Nguyên | 2.159.875.000 | 1.509.484.500 |
| 57.091.950 | 6.577.200 |
17 | Phú Thọ | 5.512.403.650 | 91.476.000 |
|
|
|
18 | Vĩnh Phúc | 7.278.091.450 | 59.847.750 |
| 127.669.500 | 426.600 |
19 | Bắc Giang | 1.096.913.350 | 375.889.900 |
| 9.330.300 | 42.232.050 |
20 | Bắc Ninh | 575.958.600 | 27.740.250 |
|
|
|
21 | Quảng Ninh | 190.019.250 | 91.244.250 |
| -1.414.550 |
|
22 | Lai Châu | 293.800.750 | 356.060.250 |
|
|
|
23 | Điện Biên | 434.958.750 | 848.250 |
|
|
|
24 | Sơn La | 6.675.985.350 | 4.031.353.050 |
|
|
|
25 | Hòa Bình | 2.675.376.000 | 1.558.656.000 |
| -158.776.000 |
|
26 | Thanh Hóa | 3.556.811.000 | 1.882.887.000 |
| 3.983.000 |
|
27 | Nghệ An |
|
|
|
|
|
28 | Hà Tĩnh | 5.117.029.008 | 470.897.000 |
| 647.447.000 | 15.007.000 |
29 | Quảng Bình | 2.503.045.800 | 258.062.400 |
| 47.274.750 |
|
30 | Quảng Trị | 3.938.040.181 | 2.065.685.155 |
| 328.305.850 |
|
31 | Thừa T. Huế | 634.041.000 | 596.241.000 |
|
|
|
32 | Đà Nẵng | 384.891.750 | 158.449.500 |
|
| 25.613.425 |
33 | Quảng Nam | 205.524.000 | 5.038.902.000 |
| 610.632.000 |
|
34 | Quảng Ngãi | 2.656.968.200 | 791.345.850 |
| 1.190.700 |
|
35 | Bình Định | 808.724.250 | 485.662.500 |
| 74.448.273 | 37.514.271 |
36 | Phú Yên | 798.084.000 | 2.190.957.750 |
| 83.187.000 |
|
37 | Khánh Hòa | 39.048.750 | 367.270.200 |
| 130.019.964 | 16.116.300 |
38 | Kon Tum | 1.733.226.750 | 68.643.000 |
|
|
|
39 | Gia Lai | 7.178.890.546 | 23.760.000 |
| 15.444.000 |
|
40 | Đắc Lắc | 2.431.406.000 | 129.579.000 |
| 8.300.000 |
|
41 | Đắc Nông | 767.139.952 | 943.495.393 |
| 9.956.850 | 22.047.700 |
42 | TP Hồ Chí Minh | 158.105.250 | 7.055.076.375 |
| 40.146.750 |
|
43 | Lâm Đồng | 125.050.500 | 7.362.000 |
| 594.000 |
|
44 | Ninh Thuận | 2.577.547.800 | 2.462.724.000 |
| 665.874.000 |
|
45 | Bình Phước | 957.751.830 | 6.322.522 |
| 945.000 |
|
46 | Tây Ninh | 1.825.139.000 | 1.412.532.000 |
| 293.706.000 |
|
47 | Bình Dương | 61.978.500 | 108.146.250 |
| 42.578.775 |
|
48 | Đồng Nai | 6.645.506.904 | 1.501.336.691 |
|
| 190.353.313 |
49 | Bình Thuận | 3.526.581.150 | 21.660.750 |
| 3.568.050 |
|
50 | Bà Rịa-V.Tàu | 1.341.254.312 | 748.496.772 |
| 1.407.647.490 | 25.833.513 |
51 | Long An | 343.453.500 | 4.757.173.500 |
| 195.196.500 |
|
52 | Đồng Tháp | 1.958.787.875 | 846.137.250 |
| 252.568.575 |
|
53 | An Giang | 3.771.000 | 355.729.500 |
| 26.412.750 |
|
54 | Tiền Giang | 73.062.000 | 29.700.000 |
|
|
|
55 | Vĩnh Long | 36.360.000 | 1.064.250 |
| 4.465.125 |
|
56 | Bến Tre | 1.307.668.500 | 2.450.461.350 |
| 250.338.805 | 19.583.700 |
57 | Kiên Giang | 533.956.500 | 2.216.748.675 |
| 232.275.333 | 12.609.810 |
58 | Cần Thơ | 1.198.275.175 | 1.228.808.250 |
| 47.459.880 |
|
59 | Hậu Giang | 174.100.888 | 1.742.850 |
|
|
|
60 | Trà Vinh | 3.801.529.450 |
|
| 340.787.250 |
|
61 | Sóc Trăng | 7.955.489.250 | 2.285.216.500 |
| 4.720.861.203 | 324.045.850 |
62 | Bạc Liêu | 1.038.361.500 |
|
| 1.429.263.000 | 83.906.550 |
63 | Cà Mau | 1.369.787.400 | 203.742.000 |
| 81.081.000 | 12.355.200 |
PHỤ LỤC 03
CHI TIẾT CẤP TRÙNG THẺ BHYT THEO NGUỒN KINH PHÍ
(Ban hành kèm theo công văn số 1548/BTC-HCSN ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Đồng
Số TT | Tỉnh, thành phố | Tổng cộng số cấp trùng | |||
Số thẻ | Số tiền | ||||
Tổng số | Nguồn NSTW | Nguồn NSĐP | |||
| Tổng số | 630.154 | 264.608.843.509 | 14.221.303.612 | 250.387.539.897 |
1 | Hà Nội | 58.203 | 31.654.547.100 | 1.899.774.000 | 29.754.773.100 |
2 | Hải Phòng | 3.870 | 2.048.108.850 | 859.802.400 | 1.188.306.450 |
3 | Hải Dương | 20.126 | 11.557.445.850 | 1.470.744.000 | 10.086.701.850 |
4 | Hưng Yên | 2.737 | 1.636.602.300 | 352.152.000 | 1.284.450.300 |
5 | Hà Nam | 3.447 | 1.954.160.750 | 340.670.250 | 1.613.490.500 |
6 | Nam Định | 3.937 | 1.058.339.250 | 48.165.750 | 1.010.173.500 |
7 | Thái Bình | 13.638 | 7.335.584.640 | 631.485.000 | 6.704.099.640 |
8 | Ninh Bình | 4.818 | 2.810.844.000 | 435.223.000 | 2.375.621.000 |
9 | Hà Giang | 761 | 471.006.000 | 17.226.000 | 453.780.000 |
10 | Cao Bằng | 7.876 | 1.094.998.734 | 35.719.374 | 1.059.279.360 |
11 | Lào Cai | 2.393 | 1.350.983.724 | 64.762.224 | 1.286.221.500 |
12 | Bắc Cạn | 8.389 | 5.176.559.193 | 141.179.433 | 5.035.379.760 |
13 | Lạng Sơn | 1.498 | 889.673.037 | 20.080.848 | 869.592.189 |
14 | Tuyên Quang | 11.931 | 6.626.839.600 | 139.137.800 | 6.487.701.800 |
15 | Yên Bái | 4.888 | 3.536.314.000 | 66.626.900 | 3.469.687.100 |
16 | Thái Nguyên | 7.163 | 4.053.709.900 | 116.295.750 | 3.937.414.150 |
17 | Phú Thọ | 8.509 | 7.048.487.650 | 253.044.000 | 6.795.443.650 |
18 | Vĩnh Phúc | 20.687 | 8.363.361.400 | 427.348.350 | 7.936.013.050 |
19 | Bắc Giang | 3.480 | 1.933.464.350 | 147.242.300 | 1.786.222.050 |
20 | Bắc Ninh | 1.878 | 805.791.600 | 45.144.000 | 760.647.600 |
21 | Quảng Ninh | 635 | 397.114.450 | 23.760.000 | 373.354.450 |
22 | Lai Châu | 1.195 | 651.643.000 |
| 651.643.000 |
23 | Điện Biên | 764 | 442.858.500 |
| 442.858.500 |
24 | Sơn La | 20.598 | 10.758.359.850 | 48.778.650 | 10.709.581.200 |
25 | Hòa Bình | 7.340 | 4.194.056.000 | 34.452.000 | 4.159.604.000 |
26 | Thanh Hóa | 14.007 | 7.888.205.000 | 858.498.000 | 7.029.707.000 |
27 | Nghệ An |
|
|
|
|
28 | Hà Tĩnh | 8.887 | 7.566.136.008 | 494.782.000 | 7.071.354.008 |
29 | Quảng Bình | 3.698 | 3.285.028.800 | 81.330.750 | 3.203.698.050 |
30 | Quảng Trị | 10.172 | 6.820.011.186 | 185.798.250 | 6.634.212.936 |
31 | Thừa T. Huế | 3.300 | 1.712.418.750 | 156.883.500 | 1.555.535.250 |
32 | Đà Nẵng | 1.765 | 702.180.475 | 21.978.000 | 680.202.475 |
33 | Quảng Nam | 11.124 | 6.607.656.000 | 185.328.000 | 6.422.328.000 |
34 | Quảng Ngãi | 9.036 | 3.950.050.050 | 103.592.250 | 3.846.457.800 |
35 | Bình Định | 4.713 | 1.990.892.544 | 212.879.250 | 1.778.013.294 |
36 | Phú Yên | 6.083 | 3.348.903.000 | 60.196.500 | 3.288.706.500 |
37 | Khánh Hòa | 1.068 | 667.758.714 | 104.283.000 | 563.475.714 |
38 | Kon Tum | 3.821 | 1.825.411.500 | 16.139.250 | 1.809.272.250 |
39 | Gia Lai | 1.202 | 7.218.688.546 |
| 7.218.688.546 |
40 | Đắc Lắc | 5.616 | 3.034.873.000 | 56.481.000 | 2.978.392.000 |
41 | Đắc Nông | 3.448 | 1.853.900.145 | 2.187.000 | 1.851.713.145 |
42 | TP Hồ Chí Minh | 150.845 | 7.551.723.375 | 13.216.500 | 7.538.506.875 |
43 | Lâm Đồng | 258 | 145.356.750 | 2.328.750 | 143.028.000 |
44 | Ninh Thuận | 9.725 | 5.807.125.800 | 20.790.000 | 5.786.335.800 |
45 | Bình Phước | 2.339 | 1.322.241.552 | 162.958.500 | 1.159.283.052 |
46 | Tây Ninh | 4.731 | 4.218.851.000 | 408.294.000 | 3.810.557.000 |
47 | Bình Dương | 468 | 212.380.425 | -3.663.000 | 216.043.425 |
48 | Đồng Nai | 26.293 | 10.241.613.033 | 381.165.750 | 9.860.447.283 |
49 | Bình Thuận | 5.561 | 3.710.657.700 | 113.454.000 | 3.597.203.700 |
50 | Bà Rịa-V.Tàu | 7.497 | 3.813.096.218 | 114.199.234 | 3.698.896.984 |
51 | Long An | 12.295 | 5.644.578.200 | 42.812.600 | 5.601.765.600 |
52 | Đồng Tháp | 10.450 | 4.035.413.450 | 238.477.500 | 3.796.935.950 |
53 | An Giang | 735 | 419.233.500 | 16.402.500 | 402.831.000 |
54 | Tiền Giang | 390 | 231.660.000 | 43.362.000 | 188.298.000 |
55 | Vĩnh Long | 347 | 123.134.625 | 13.765.500 | 109.369.125 |
56 | Bến Tre | 13.220 | 6.150.487.179 | 945.144.074 | 5.205.343.105 |
57 | Kiên Giang | 9.013 | 3.899.124.978 | 398.660.175 | 3.500.464.803 |
58 | Cần Thơ | 5.681 | 2.673.461.305 | 34.994.250 | 2.638.467.055 |
59 | Hậu Giang | 1.165 | 393.768.070 |
| 393.768.070 |
60 | Trà Vinh | 11.270 | 4.589.501.950 | 249.079.500 | 4.340.422.450 |
61 | Sóc Trăng | 37.722 | 17.534.748.803 | 396.985.500 | 17.137.763.303 |
62 | Bạc Liêu | 5.925 | 3.216.464.550 | 329.521.500 | 2.886.943.050 |
63 | Cà Mau | 5.523 | 2.351.253.600 | 140.184.000 | 2.211.069.600 |
Số TT | Tỉnh, thành phố | Số thẻ | Năm 2010 | Điều chỉnh năm 2011: tăng (+), giảm (-) | |||||
Số tiền | Số thẻ | Số tiền | |||||||
Tổng số | Nguồn NSTW | Nguồn NSĐP | Tổng số | Nguồn NSTW | Nguồn NSĐP | ||||
| Tổng số | 75.575 | 38.135.440.292 | 607.775.225 | 37.527.665.067 | 3.273 | 2.158.562.700 | 234.906.300 | 1.923.656.400 |
1 | Hà Nội | 3.545 | 1.339.519.500 |
| 1.339.519.500 |
|
|
|
|
2 | Hải Phòng | 329 | 124.954.200 |
| 124.954.200 | 510 | 218.558.250 | 218.558.250 |
|
3 | Hải Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Hưng Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Hà Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Nam Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Thái Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Ninh Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 | Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 | Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | Bắc Cạn |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 | Lạng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 | Tuyên Quang |
|
|
|
| 215 | 92.493.000 |
| 92.493.000 |
15 | Yên Bái |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 | Thái Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 | Phú Thọ |
| 988.621.650 |
| 988.621.650 |
| 417.470.400 |
| 417.470.400 |
18 | Vĩnh Phúc | 18.810 | 7.333.685.800 | 329.286.600 | 7.004 399.200 |
|
|
|
|
19 | Bắc Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 | Bắc Ninh | 1.407 | 534.378.600 |
| 534.378.600 |
|
|
|
|
21 | Quảng Ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 | Lai Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 | Điện Biên |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 | Sơn La | 35 | 12.482.100 |
| 12.482.100 | 2.548 | 1.430.041.050 | 16.348.050 | 1.413.693.000 |
25 | Hòa Bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 | Thanh Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 | Nghệ An |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 | Hà Tĩnh |
| 3.840.458.008 |
| 3.840.458.008 |
|
|
|
|
29 | Quảng Bình |
| 1.217.581.200 |
| 1.217.581.200 |
|
|
|
|
30 | Quảng Trị |
| 1.941.252.681 |
| 1.941.252.681 |
|
|
|
|
31 | Thừa T. Huế |
|
|
|
|
|
|
|
|
32 | Đà Nẵng |
|
|
|
|
|
|
|
|
33 | Quảng Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
34 | Quảng Ngãi | 5.727 | 2.060.342.100 |
| 2.060.342.100 |
|
|
|
|
35 | Bình Định |
|
|
|
|
|
|
|
|
36 | Phú Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 | Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
38 | Kon Tum |
|
|
|
|
|
|
|
|
39 | Gia Lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
40 | Đắc Lắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
41 | Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
42 | TP Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
43 | Lâm Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
44 | Ninh Thuận | 886 | 556.759.800 |
| 556.759.800 |
|
|
|
|
45 | Bình Phước |
|
|
|
|
|
|
|
|
46 | Tây Ninh |
| 1.422.623.000 | 22.788.000 | 1.399.835.000 |
|
|
|
|
47 | Bình Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
48 | Đồng Nai | 6.170 | 1.877.280.300 |
| 1.877.280.300 |
|
|
|
|
49 | Bình Thuận | 4.615 | 3.166.185.150 |
| 3.166.185.150 |
|
|
|
|
50 | Bà Rịa-V.Tàu | 2.273 | 854.210.700 |
| 854.210.700 |
|
|
|
|
51 | Long An | 6.909 | 2.460.262.000 | 27.725.000 | 2.432.537.000 |
|
|
|
|
52 | Đồng Tháp | 5.513 | 1.479.868.625 |
| 1.479.868.625 |
|
|
|
|
53 | An Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
54 | Tiền Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
55 | Vĩnh Long | 152 | 21.546.000 |
| 21.546.000 |
|
|
|
|
56 | Bến Tre |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 | Kiên Giang | 4.638 | 1.669.594.533 | 227.975.625 | 1.441.618.908 |
|
|
|
|
58 | Cần Thơ | 1.693 | 628.504.925 |
| 628.504.925 |
|
|
|
|
59 | Hậu Giang | 995 | 346.106.320 |
| 346.106.320 |
|
|
|
|
60 | Trà Vinh | 8.730 | 3.234.549.700 |
| 3.234.549.700 |
|
|
|
|
61 | Sóc Trăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
62 | Bạc Liêu |
|
|
|
|
|
|
|
|
63 | Cà Mau | 3.148 | 1.024.673.400 |
| 1.024.673.400 |
|
|
|
|
Số TT | Tỉnh, thành phố | Điều chỉnh năm 2012: tăng (+), giảm (-) | Năm 2013 | ||||||
Số thẻ | Số tiền | Số thẻ | Số tiền | ||||||
Tổng số | Nguồn NSTW | Nguồn NSĐP | Tổng số | Nguồn NSTW | Nguồn NSĐP | ||||
| Tổng số | 4.162 | 9.152.548.646 | 305.955.000 | 8.846.593.646 | 547.144 | 215.162.291.871 | 13.072.667.087 | 202.089.624.784 |
1 | Hà Nội |
|
|
|
| 54.658 | 30.315.027.600 | 1.899.774.000 | 28.415.253.600 |
2 | Hải Phòng | 549 | 287.969.400 | 287.969.400 |
| 2.482 | 1.416.627.000 | 353.274.750 | 1.063.352.250 |
3 | Hải Dương |
|
|
|
| 20.126 | 11.557.445.850 | 1.470.744.000 | 10.086.701.850 |
4 | Hưng Yên |
|
|
|
| 2.737 | 1.636.602.300 | 352.152.000 | 1.284.450.300 |
5 | Hà Nam |
|
|
|
| 3.447 | 1.954.160.750 | 340.670.250 | 1.613.490.500 |
6 | Nam Định |
|
|
|
| 3.937 | 1.058.339.250 | 48.165.750 | 1.010.173.500 |
7 | Thái Bình |
|
|
|
| 13.638 | 7.335.584.640 | 631.485.000 | 6.704.099.640 |
8 | Ninh Bình |
|
|
|
| 4.818 | 2.810.844.000 | 435.223.000 | 2.375.621.000 |
9 | Hà Giang |
|
|
|
| 761 | 471.006.000 | 17.226.000 | 453.780.000 |
10 | Cao Bằng |
|
|
|
| 7.876 | 1.094.998.734 | 35.719.374 | 1.059 279.360 |
11 | Lào Cai |
|
|
|
| 2.393 | 1.350.983.724 | 64.762.224 | 1.286.221.500 |
12 | Bắc Cạn |
|
|
|
| 8.389 | 5.176.559.193 | 141.179.433 | 5.035.379.760 |
13 | Lạng Sơn |
|
|
|
| 1.498 | 889.673.037 | 20.080.848 | 869.592.189 |
14 | Tuyên Quang | 38 | 17.437.500 |
| 17.437.500 | 11.678 | 6.516.909.100 | 139.137.800 | 6.377.771.300 |
15 | Yên Bái |
|
|
|
| 4.888 | 3.536.314.000 | 66.626.900 | 3.469.687.100 |
16 | Thái Nguyên |
|
|
|
| 7.163 | 4.053.709.900 | 116.295.750 | 3.937.414.150 |
17 | Phú Thọ |
| 588.049.600 |
| 588.049.600 | 8.509 | 5.054.346.000 | 253.044.000 | 4.801.302.000 |
18 | Vĩnh Phúc |
|
|
|
| 1.877 | 1.029.675.600 | 98.061.750 | 931.613.850 |
19 | Bắc Giang |
|
|
|
| 3.480 | 1.933.464.350 | 147.242.300 | 1.786.222.050 |
20 | Bắc Ninh |
|
|
|
| 471 | 271.413.000 | 45.144.000 | 226.269.000 |
21 | Quảng Ninh |
|
|
|
| 635 | 397.114.450 | 23.760.000 | 373.354.450 |
22 | Lai Châu |
|
|
|
| 1.195 | 651.643.000 |
| 651.643.000 |
23 | Điện Biên |
|
|
|
| 764 | 442.858.500 |
| 442.858.500 |
24 | Sơn La | 3.575 | 1.768.952.700 | 24.438.600 | 1.744.514.100 | 14.440 | 7.546.884.000 | 7.992.000 | 7.538.892.000 |
25 | Hòa Bình |
|
|
|
| 7.340 | 4.194.056.000 | 34.452.000 | 4.159.604.000 |
26 | Thanh Hóa |
|
|
|
| 14.007 | 7.888.205.000 | 858.498.000 | 7.029.707.000 |
27 | Nghệ An |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 | Hà Tĩnh |
|
|
|
| 8.887 | 3.725.678.000 | 494.782.000 | 3.230.896.000 |
29 | Quảng Bình |
|
|
|
| 3.698 | 2.067.447.600 | 81.330.750 | 1.986.116.850 |
30 | Quảng Trị |
|
|
|
| 10.172 | 4.878.758.505 | 185.798.250 | 4.692.960.255 |
31 | Thừa T. Huế |
|
|
|
| 3.300 | 1.712.418.750 | 156.883.500 | 1.555.535.250 |
32 | Đà Nẵng |
|
|
|
| 1.765 | 702.180.475 | 21.978.000 | 680.202.475 |
33 | Quảng Nam |
|
|
|
| 11.124 | 6.607.656.000 | 185.328.000 | 6.422.328.000 |
34 | Quảng Ngãi |
|
|
|
| 3.309 | 1.889.707.950 | 103.592.250 | 1.786.115.700 |
35 | Bình Định |
|
|
|
| 4.713 | 1.990.892.544 | 212.879.250 | 1.778.013.294 |
36 | Phú Yên |
|
|
|
| 6.083 | 3.348.903.000 | 60.196.500 | 3.288.706.500 |
37 | Khánh Hòa |
|
|
|
| 1.068 | 667.758.714 | 104.283.000 | 563.475.714 |
38 | Kon Tum |
|
|
|
| 3.821 | 1.825.411.500 | 16.139.250 | 1.809.272.250 |
39 | Gia Lai |
| 6.504.700.546 |
| 6.504.700.546 | 1.202 | 713.988.000 |
| 713.988.000 |
40 | Đắc Lắc |
|
|
|
| 5.616 | 3.034.873.000 | 56.481.000 | 2.978.392.000 |
41 | Đắc Nông |
|
|
|
| 3.448 | 1.853.900.145 | 2.187.000 | 1.851.713.145 |
42 | TP Hồ Chí Minh |
|
|
|
| 150.845 | 7.551.723.375 | 13.216.500 | 7.538.506.875 |
43 | Lâm Đồng |
|
|
|
| 258 | 145.356.750 | 2.328.750 | 143.028.000 |
44 | Ninh Thuận |
|
|
|
| 8.839 | 5.250.366.000 | 20.790.000 | 5.229.576.000 |
45 | Bình Phước |
|
|
|
| 2.339 | 1.322.241.552 | 162.958.500 | 1.159.283.052 |
46 | Tây Ninh |
|
|
|
| 4.731 | 2.796.228.000 | 385.506.000 | 2.410.722.000 |
47 | Bình Dương |
| -14.561.100 | -6.453.000 | -8.108.100 | 468 | 226.941.525 | 2.790.000 | 224.151.525 |
48 | Đồng Nai |
|
|
|
| 20.123 | 8.364.332.733 | 381.165.750 | 7.983.166.983 |
49 | Bình Thuận |
|
|
|
| 946 | 544.472.550 | 113.454.000 | 431.018.550 |
50 | Bà Rịa-V.Tàu |
|
|
|
| 5.224 | 2.958.885.518 | 114.199.234 | 2.844.686.284 |
51 | Long An |
|
|
|
| 5.386 | 3.184.316.200 | 15.087.600 | 3.169.228.600 |
52 | Đồng Tháp |
|
|
|
| 4.937 | 2.555.544.825 | 238.477.500 | 2.317.067.325 |
53 | An Giang |
|
|
|
| 735 | 419.233.500 | 16.402.500 | 402.831.000 |
54 | Tiền Giang |
|
|
|
| 390 | 231.660.000 | 43.362.000 | 188.298.000 |
55 | Vĩnh Long |
|
|
|
| 195 | 101.588.625 | 13.765.500 | 87.823.125 |
56 | Bến Tre |
|
|
|
| 13.220 | 6.150.487.179 | 945.144.074 | 5.205.343.105 |
57 | Kiên Giang |
|
|
|
| 4.375 | 2.229.530.445 | 170.684.550 | 2.058.845.895 |
58 | Cần Thơ |
|
|
|
| 3.988 | 2.044.956.380 | 34.994.250 | 2.009.962.130 |
59 | Hậu Giang |
|
|
|
| 170 | 47.661.750 |
| 47.661.750 |
60 | Trà Vinh |
|
|
|
| 2.540 | 1.354.952.250 | 249.079.500 | 1.105.872.750 |
61 | Sóc Trăng |
|
|
|
| 37.722 | 17.534.748.803 | 396.985.500 | 17.137.763.303 |
62 | Bạc Liêu |
|
|
|
| 5.925 | 3.216.464.550 | 329.521.500 | 2.886.943.050 |
63 | Cà Mau |
|
|
|
| 2.375 | 1.326.580.200 | 140.184.000 | 1.186.396.200 |
File gốc của Công văn 1548/BTC-HCSN năm 2015 hướng dẫn xử lý đối với số kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ do cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế các năm 2010 – 2013 do Bộ Tài chính ban hành đang được cập nhật.
Công văn 1548/BTC-HCSN năm 2015 hướng dẫn xử lý đối với số kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ do cấp trùng thẻ bảo hiểm y tế các năm 2010 – 2013 do Bộ Tài chính ban hành
Tóm tắt
Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
Số hiệu | 1548/BTC-HCSN |
Loại văn bản | Công văn |
Người ký | Trương Chí Trung |
Ngày ban hành | 2015-01-30 |
Ngày hiệu lực | 2015-01-30 |
Lĩnh vực | Bảo hiểm |
Tình trạng | Còn hiệu lực |