Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›TCVN9089:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9089:2011 (ISO/IEC 14473:1999) về Công nghệ thông tin – Thiết bị văn phòng – Thông tin tối thiểu được quy định cho máy quét ảnh

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN9089:2011
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

TCVN 9089:2011

ISO/IEC 14473:1999

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - THÔNG TIN TỐI THIỂU ĐƯỢC QUY ĐỊNH CHO MÁY QUÉT ẢNH

Information technology - Office equipment - Minimum information to be specified for image scanners

 

Lời nói đầu

TCVN 9089:2011 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1 “Công nghệ thông tin” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TCVN 9089:2011 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC 14473:1999.

 

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - THÔNG TIN TỐI THIỂU ĐƯỢC QUY ĐỊNH CHO MÁY QUÉT ẢNH

Information technology - Office equipment - Minimum information to be specified for image scanners

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này nhằm tạo thuận lợi cho người dùng lựa chọn máy quét ảnh. Tiêu chuẩn này quy định thông tin tối thiểu cần được hãng sản xuất đưa vào trong bảng thông số kỹ thuật cho máy quét ảnh.

Tiêu chuẩn này dành cho người dùng thông thường. Do đó, tiêu chuẩn này không mô tả toàn bộ các thông số kỹ thuật của máy quét ảnh có các tính năng đặc biệt như quét hai mặt và tốc độ cao. Bằng việc đảm bảo tính nhất quán của thông số kỹ thuật về thông tin sản phẩm của máy quét, tiêu chuẩn này cho phép người dùng cuối so sánh một cách đầy đủ các đặc tính hiệu năng và chức năng của máy. Các thông số có ý nghĩa nhất về chức năng và hiệu năng được quy định và định nghĩa và đưa ra các phép đo về hiệu năng.

Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các kiểu máy quét ảnh thông dụng nhất, bao gồm các thông số đối với động cơ máy quét (thiết bị vật lý quang-cơ học) và chỉ xử lý ảnh cơ bản (các xử lý này bao gồm dữ liệu đầu ra kỹ thuật số với mã hóa thang xám, hoặc dữ liệu màu bán tông với bit đơn chưa mã hóa). Tiêu chuẩn này không yêu cầu thông số kỹ thuật về xử lý ứng dụng tiên tiến như OCR, phiên dịch, chuyển đổi véc tơ... Do các máy quét sử dụng cả phần mềm và/hoặc phần cứng để hoàn thành một số chức năng và điều khiển máy quét, nên tiêu chuẩn này có một số nội dung liên quan đến phần mềm mặc dù tiêu chuẩn này chủ yếu về phần cứng máy quét. Theo lựa chọn của hãng sản xuất, có thể có mô tả về chức năng bổ sung. Tiêu chuẩn này không xem xét đến chất lượng ảnh cũng như không cung cấp hoặc sử dụng các mục tiêu thử có liên quan.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, gồm cả các sửa đổi.

ISO 216:1975 1), Writing paper and certain classes of printed matter - Trimmed sizes - A and B series. (Giấy viết và các chất liệu in - Kích cỡ thực - Nhóm A và B)

ISO 554:1976, Standard atmospheres for conditioning and/or testing - Specifications (Áp suất chuẩn cho điều khiển và/hoặc thử nghiệm).

ISO 7779:1988 2), Acoustics - Measurement of airborne noise emitted by computer and business equipment. (Âm học - Phép đo tiếng ồn do máy tính và thiết bị thương nghiệp gây ra).

ISO 9295:1988, Acoustics - Measurement of high-frequency noise emitted by computer and business equipment. (Âm học - Phép đo tiếng ồn tần số cao do máy tính và thiết bị thương nghiệp gây ra).

ISO 9296:1988, Acoustics - Declared noise emission values of computer and business equipment (Âm học - Giá trị tạp âm được khai báo của máy tính và thiết bị thương nghiệp).

3. Sự phù hợp

Để phù hợp với tiêu chuẩn này, bảng thông số kỹ thuật phải có, theo thứ tự xuất hiện, toàn bộ các khoản mục trong Điều 5 có liên quan đến máy đang được mô tả.

4. Điều kiện đo và thử nghiệm

Nếu không có quy định khác, thì tất cả các thử nghiệm và đo lường do hãng sản xuất thực hiện để cung cấp dữ liệu cho bảng thông số kỹ thuật máy quét theo tiêu chuẩn này phải được tiến hành trong các điều kiện sau:

- Nhiệt độ: 18oC đến 25oC

- Độ ẩm tương đối: 30 % đến 70 %

- Điện áp: điện áp đầu vào danh định

- Tần số: tần số danh định

- Khổ giấy: A4

- Định lượng giấy: 60 g/m2đến 90 g/m2

Khi chỉ số sức chứa được đưa vào bảng thông số kỹ thuật, thì phải quy định định lượng giấy chuẩn.

5. Thông tin cần có trong bảng thông số kỹ thuật

Đối với mỗi thông số, bảng sau xác định số hiệu, tên thông số, mô tả vắn tắt mục thông số và phương pháp đo. Các thông tin này là cần có trong bảng thông số kỹ thuật. Tiêu đề bảng thông số kỹ thuật phải chỉ ra rằng có phù hợp với tiêu chuẩn này. Phải sử dụng số hiệu và tiêu đề bảng trong Điều 5. Có thể bỏ qua các thông số không sử dụng, nhưng không được thay đổi số hiệu của các thông số khác.

Thông số

Mô tả

Diễn giải và ví dụ

1. Tổng quát

 

 

1.1 Tên và số mẫu

Tên của hãng sản xuất và định danh mẫu

 

1.2 Kiểu máy quét ảnh

 

để bàn, có bộ cấp giấy, cầm tay

1.3 Khả năng cảm biến

 

Đơn sắc,màu

1.4 Kích cỡ tài liệu tối đa

______mm x ____mm

Đưa ra kích cỡ theo mm hoặc các kích cỡ chuẩn.

 

1.5 Độ phân giải quang

học

____ điểm/25,4 mm (____dpi)

____ điểm/mm

Chỉ ra tốc độ lấy mẫu quang học cơ bản của bộ cảm biến.

 

1.6 Giao diện

 

SCSI, SCSI-2, Centronics

IEEE-488, RS-232C

Tên các giao diện có thể gọi chung là Centronics và RS-232C.

2. Quét ảnh

 

 

2.1 Thời gian quét

 

 

2.1.1 Thời gian quét trang

____s cho 1 bit/pixel (nét đơn)

____s cho 8 bit/pixel (256 gray)

____s cho 24 bit/pixel (màu)

Thời gian quét phải được đo giữa thời điểm bắt đầu quét và thời điểm kết thúc quét ảnh. Thời điểm bắt đầu được xác định khi ấn nút bắt đầu (Start) trong phần mềm ứng dụng hoặc bảng điều khiển. Thời điểm kết thúc được xác định máy PC chấm dứt việc quét ảnh. Cấu hình thử nghiệm được sử dụng phải nêu rõ: tên mẫu máy PC, kích cỡ bộ nhớ, giao diện, trình điều khiển máy quét ảnh và phần mềm ứng dụng.

*FB, SF: A4, dàn dọc (Portrait), 150, 200 hoặc 300 dpi

*HH: A4 hoặc A6, dàn dọc (Portrait), 150, 200 hoặc 300 dpi

Được quy định nếu có.

2.1.2 Thời gian quét dòng

_____ms/dòng

Cấu hình thử nghiệm được sử dụng phải nêu rõ: độ phân giải, màu/256 gray/nét đơn...

2.2 Tốc độ quét

_____mm/s

Cấu hình thử nghiệm được sử dụng phải nêu rõ: độ phân giải, màu/256 gray/nét đơn...

2.3 Bộ chuyển đổi AD

Số bit để chuyển đổi AD.

8-bit, 10-bit, 12-bit

2.4 Kiểu cảm biến ảnh

 

CCD, kiểu tiếp xúc

2.5 Nguồn sáng

 

Đèn huỳnh quang, LED, đèn Halogen, nhiệt và/hoặc phổ màu

2.6 Phân tách màu

Nêu rõ phương pháp phân tách được sử dụng.

Cảm biến màu R-G-B

Chuyển nguồn sáng R-G-B

2.7 Trình tự màu

 

3-pass, 1-pass

2.8 Màu nhiễu

 

Đỏ (Red), Vàng-xanh (Yellow-Green)

3. Đầu ra

 

 

3.1 Chế độ đầu ra

Nêu rõ chế độ đầu ra.

Màu R-G-B, màu C-M-Y, thang xám, nét đơn, hòa sắc, khuếch tán lỗi. Chỉ ra kích cỡ ma trận hoặc số bán tông, cho hòa sắc và khuếch tán lỗi.

3.2 Thang xám

Số các bit đầu ra của máy quét ảnh.

8-bit, 12-bit, R-G-B bit cho mỗi màu.

3.3 Trình tự màu

 

Tuần tự điểm, tuần tự dòng, tuần tự trang

3.4 Độ phân giải đầu ra

_____dpi

Chỉ ra (các) giá trị hoặc dải của độ phân giải tính toán.

100/200/300 dpi 50-600 dpi

3.5 Tốc độ dữ liệu đầu ra tối đa có thể đạt được

_____MB/s

Chỉ ra giá trị của tốc độ dữ liệu đầu ra tối đa có thể đạt được bởi máy quét ảnh.

Chỉ ra giá trị tại mỗi giao diện.

3.6 Tốc độ dữ liệu đầu ra trung bình có thể đạt được

_____MB/s

Chỉ ra giá trị tại mỗi giao diện. Cấu hình thử nghiệm được sử dụng phải nêu rõ: Tên mẫu máy PC, kích cỡ bộ nhớ, giao diện, trình điều khiển (driver) máy quét ảnh và phần mềm ứng dụng.

4. Chức năng và điều khiển phụ được thực thi bởi phần cứng hoặc phần mềm

Nêu rõ nếu chức năng có thể đạt được bởi phần cứng hoặc bởi phần mềm bao gồm máy quét ảnh.

 

4.1 Tỷ lệ

_____--_____%

Chỉ ra dải tỷ lệ dựa trên độ phân giải quang học.

50-200 %

4.2 Độ tương phản

Chỉ ra dải điều khiển độ tương phản.

0-255 mức

Độ tương phản là tỷ lệ của vùng có ảnh và vùng không có ảnh.

4.3 Độ sáng

Chỉ ra dải điều khiển độ sáng.

0-255 mức

Độ sáng là mật độ chung của ảnh.

4.4 Khác

Nêu rõ các chức năng khác.

Xén, nén, chỉnh độ tương phản, phân đoạn, đánh dấu, độ sắc nét, chỉnh màu, cảm biến kích cỡ tự động

5. Bộ cấp tài liệu tự động

(ADF)

Nêu rõ nếu là chuẩn hay là tùy chọn.

 

5.1 Kiểu ADF

 

Cấp tài liệu, cố định tài liệu

5.2 Kích cỡ tài liệu

Từ ____mm x ____mm

đến ___mm x ____mm

Đưa ra kích cỡ theo mm hoặc theo kích cỡ chuẩn.

 

5.3 Định lượng tài liệu (độ

dày)

Từ _____g/m2đến _____g/m2

 

5.4 Sức chứa

Tổng độ dày tối đa _____mm.

Tối đa _____ tờ (dựa theo _____ g/m2).

Tổng độ dày theo milimet hoặc số tờ.

Hãng sản xuất phải cho biết sức chứa danh định về định lượng giấy chuẩn.

5.5 Tốc độ quét trang của máy quét có ADF

_____ trang/phút: (PPM)

Đo số trang tối đa có thể quét trong mỗi phút mà có sử dụng ADF.

Nêu rõ cấu hình: kích cỡ trang, định hướng trang, độ phân giải quét ảnh và bits/pixel. Sử dụng 200 dpi, 1 bit/pixel, A4 và dàn dọc nếu có thể.

5.6 Kích thước ADF

Chiều rộng x chiều sâu x chiều cao (mm)

Quy định kích thước nếu ADF là tùy chọn.

Chỉ ra nếu không tính khay, nút bấm hoặc thành phần khác.

5.7 Khối lượng của ADF

_____ kg

Đưa ra khối lượng theo kg, nếu ADF được chọn.

Chỉ ra nếu không tính khay.

6. Quét ảnh trong suốt

Nêu rõ là theo chuẩn hay tùy chọn.

 

6.1 Kiểu trong suốt

Nêu rõ kiểu phim trong suốt.

Phim âm bản 35 mm, Phim dương bản 4»x5», OHF

6.2 Vùng quét ảnh

_____mm x _____mm

Đưa ra kích thước theo mm hoặc kích cỡ chuẩn.

210 mm x 297 mm (A4), Letter, JIS B5

6.3 Kích thước đơn vị trong suốt

chiều rộng x chiều sâu x chiều cao (mm)

Đưa ra kích thước theo mm, nếu đơn vị trong suốt là tùy chọn.

Chỉ ra nếu không tính nút bấm và thành phần khác.

6.4 Khối lượng đơn vị trong suốt

_____kg

Đưa ra khối lượng theo kg, nếu đơn vị trong suốt là tùy chọn.

 

7. Đặc điểm vật lý và nguồn điện

 

 

7.1 Kích thước

chiều rộng x chiều sâu x chiều cao (mm) đưa ra kích thước theo mm.

Chỉ ra nếu không tính khay, nút bấm hoặc thành phần khác.

7.2 Khối lượng

_____kg

Chỉ ra nếu có hoặc không kèm các phụ kiện.

7.3 Điện áp hoặc dải điện

áp

_____V, __-_____V.

Chỉ ra nếu là AC hoặc DC. Chỉ ra nếu dùng pin. Chỉ ra độ dung sai.

7.4 Tần số hoặc dải tần số

_____Hz, _____-_____ Hz

Chỉ nguồn AC. Chỉ ra độ dung sai.

7.5 Công suất

Tối đa _____ W. Chỉ ra giá trị điện áp đầu vào danh định.

 

7.6 Môi trường hoạt động

_____-_____oC, ___-_____ %

 

8. EMC và an toàn

 

 

8.1 Yêu cầu EMC

Các tiêu chuẩn bức xạ và miễn nhiễm được áp dụng.

TCVN 7189 (CISPR 22) (Lớp A hoặc B), Lớp FCC A hoặc B, VCCI-2, IEC 801/1-6

8.2 Yêu cầu an toàn

Chỉ ra tiêu chuẩn có thể áp dụng.

IEC, UL, CSA, EN

8.3 Tạp âm

Mức công suất âm thanh và mức áp suất âm thanh

Đo theo ISO 7779 và ISO 9295. Được khai báo theo ISO 9296. Quy định cho cấu hình cơ bản và tối đa.

9. Tùy chọn/Phụ kiện

 

 

9.1 Tùy chọn

Thiết bị ngoại vi có thể thay đổi tính năng của máy.

Đơn vị cấp giấy

Khay đầu vào sức chứa lớn

Bảng/bộ tiếp hợp Fax

9.2 Phụ kiện

 

Bộ dụng cụ giao diện, bảng giao diện, cáp kết nối. Quy định nếu cần cáp chất lượng cao do các yêu cầu EMC.

9.3 Phần mềm đi kèm

Liệt kê tên của phần mềm đi kèm.

Phần mềm tiện ích cho Windows, trình điều khiển, phần mềm trên UNIX.

Các thông số kỹ thuật liên quan đến phần mềm có thể được mô tả trong Điều 4.

CHÚ THÍCH FB = Máy quét để bàn, SF = Máy quét có bộ cấp giấy, hH = Máy quét ảnh bằng tay.

 

Phụ lục A
(tham khảo)

Ví dụ bố trí trong bảng thông số kỹ thuật

1. Tổng quát

 

1.1 Tên và số mẫu

____________

1.2 Kiểu máy quét ảnh

Máy quét để bàn

1.3 Khả năng cảm biến

Màu và đơn sắc

1.4 Kích cỡ tài liệu tối đa

216 mm x 297 mm

1.5 Độ phân giải quang học

300 dpi x 300 dpi

1.6 Giao diện

SCSI

2. Quét ảnh

 

2.1 Thời gian quét ảnh

 

2.1.1 Thời gian quét trang

_____s (A4, dàn dọc, 300 dpi, 1 bit/pixel)

Hệ thống đo lường

Tên máy PC, (486/DX4/66MHz), kích cỡ bộ nhớ chính, ứng dụng, trình điều khiển, máy quét ảnh, giao diện... ________

2.1.2 Thời gian quét dòng

_____ms/dòng (A4, dàn dọc, 300 dpi, 1 bit/pixel)

2.2 Tốc độ quét

_____mm/s

2.3 Bộ chuyển đổi AD

8-bit

2.4 Kiểu cảm biến ảnh

CCD

2.5 Nguồn sáng

Đèn huỳnh quang

2.6 Phân tách màu

Cảm biến màu R-G-B

2.7 Trình tự màu

1-pass

2.8 Màu nhiễu

Không ứng dụng

3. Đầu ra

 

3.1 Chế độ đầu ra

Màu R-G-B

 

Thang màu xám

 

Thuật nét đơn

 

Hòa sắc 4 x 4, 8 x 8

 

Khuếch tán lỗi

3.2 Thang xám

8 bit cho mỗi màu

3.3 Trình tự màu

dòng liên tục

3.4 Độ phân giải đầu ra

50 - 600 dpi

3.5 Tốc độ dữ liệu đầu ra tối đa có thể đạt được

_____MB/s

3.6 Tốc độ dữ liệu đầu ra trung bình có thể đạt được

_____MB/s

4. Chức năng và điều khiển phụ được thực thi bởi phần cứng hoặc phần mềm

 

4.1 Tỷ lệ

100 - 200 %

4.2 Độ tương phản

0 - 255 mức

4.3 Độ sáng

0 - 255 mức

4.4 Khác

Nén, chỉnh tương phản

5. Bộ cấp tài liệu tự động (ADF)

 

5.1 Kiểu ADF

Cấp tài liệu

5.2 Kích cỡ tài liệu

Từ_____ mm x _____ mm, đến _____ mm x _____ mm

5.3 Định lượng tài liệu (độ dày)

Từ _____ g/m2, đến _____ g/m2

5.4 Sức chứa

tối đa là _____ tờ (trên cơ sở _____ g/m2)

5.5 Tốc độ quét trang của máy quét có ADF

_____trang/phút

5.6 Kích thước ADF

_____ mm[w] x _____ mm[d] x _____ mm[h]

5.7 Khối lượng của ADF

_____kg

6. Quét ảnh trong suốt

 

6.1 Kiểu trong suốt

Phim âm bản 35 mm

6.2 Vùng quét ảnh

210 mm x 297 mm

6.3 Kích thước đơn vị trong suốt

_____mm[w] x _____ mm[d] x _____ mm[h]

6.4 Khối lượng đơn vị trong suốt

_____ kg

7. Đặc điểm vật lý và nguồn điện

 

7.1 Kích thước

_____ mm[w] x _____ mm[d] x _____ mm[h]

7.2 Khối lượng

_____ kg

7.3 Điện áp hoặc dải điện áp

_____ V

7.4 Tần số hoặc dải tần số

_____ Hz

7.5 Công suất

_____ W tối đa:

7.6 Môi trường hoạt động

 

Nhiệt độ

tối thiểu: _____oC tối đa: _____oC

Độ ẩm tương đối

tối thiểu: _____% tối đa: _____%

8. EMC và an toàn

 

8.1 Yêu cầu EMC

 

Các tiêu chuẩn được áp dụng

_____

8.2 Các yêu cầu an toàn

 

Các tiêu chuẩn được áp dụng

_____

8.3 Tạp âm

 

Mức công suất âm thanh được khai báo

_____ B (A)

Mức áp suất âm thanh

_____ dB(A)

9. Tùy chọn/Phụ kiện

 

9.1 Các tùy chọn

_____

9.2 Phụ kiện

_____

9.3 Phần mềm đi kèm

_____

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

3. Sự phù hợp

4. Điều kiện đo và thử nghiệm

5. Thông tin cần có trong bảng thông số kỹ thuật

1. Khái quát

2. Quét ảnh

3. Đầu ra

4. Chức năng và điều khiển phụ được thực thi bởi phần cứng hoặc phần mềm

5. Bộ cấp tài liệu tự động (ADF)

6. Quét ảnh trong suốt

7. Đặc điểm vật lý và nguồn điện

8. EMC và an toàn

9. Tùy chọn/Phụ kiện

Phụ lục A (tham khảo) Ví dụ bố trí trong bảng thông số kỹ thuật

 



1)Phiên bản hiện thời là ISO 216:2007.

2)Phiên bản hiện thời là ISO 7779:2010.

Từ khóa:
TCVN9089:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9089:2011Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9089:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9089:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9089:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN9089:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN9089:2011
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN9089:2011
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan