Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng - Đô thị ›11TCN18:2006

Tiêu chuẩn ngành 11TCN 18:2006 về Quy phạm trang bị điện - Phần I: Quy định chung

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11TCN18:2006
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Công nghiệp
Ngày ban hành11/07/2006
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:11/07/2006Tình trạng:Đã biết

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỘ CÔNG NGHIỆP

QUY PHẠM TRANG BỊ ĐIỆN

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

11 TCN - 18 - 2006

Hà Nội - 2006

MỤC LỤC

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I.1

PHẦN CHUNG

• Phạm vi áp dụng và định nghĩa

• Chỉ dẫn chung về trang bị điện

• Đấu công trình điện vào hệ thống điện

Chương I.2

LƯỚI ĐIỆN VÀ CUNG CẤP ĐIỆN

• Phạm vi áp dụng và định nghĩa

• Yêu cầu chung

• Loại hộ tiêu thụ điện, độ tin cậy cung cấp điện

• Sơ đồ cung cấp điện

• Chất lượng điện áp và điều chỉnh điện áp

• Lưới điện thành phố điện áp đến 35kV

Chương I.3

CHỌN TIẾT DIỆN DÂY DẪN

• Phạm vi áp dụng

• Chọn dây dẫn theo mật độ dòng diện kinh tế

• Chọn dây dẫn theo tổn thất điện áp cho phép

• Chọn dây dẫn theo độ phát nóng cho phép

• Dòng điện lâu dài cho phép của cáp lực

• Dòng điện lâu dài cho phép đối với dây dẫn và thanh dẫn trần

• Chọn dây dẫn theo điều kiện vầng quang

• Chọn dây chống sét

Chương I.4

CHỌN THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ DÂY DẪN THEO ĐIỀU KIỆN NGẮN MẠCH

 

• Phạm vi áp dụng

• Yêu cầu chung

• Xác định dòng điện ngắn mạch để chọn thiết bị và dây dẫn

• Chọn dây dẫn và cách điện, kiểm tra kết cấu chịu lực theo lực điện động của dòng điện ngắn mạch

• Chọn dây dẫn theo điều kiện phát nóng khi ngắn mạch

• Chọn thiết bị điện theo khả năng đóng cắt

Chương I.5

ĐẾM ĐIỆN NĂNG

• Phạm vi áp dụng và định nghĩa

• Yêu cầu chung

• Vị trí đặt công tơ

• Yêu cầu đối với công tơ

• Đếm điện năng qua máy biến điện đo lường

• Đặt và đấu dây vào công tơ

• Công tơ kiểm tra (kỹ thuật)

Chương I.6

ĐO ĐIỆN

• Phạm vi áp dụng

• Yêu cầu chung

• Đo dòng điện

• Đo điện áp và kiểm tra cách điện

• Đo công suất

• Đo tần số

• Đo lường khi hoà đồng bộ

• Đặt dụng cụ đo điện

Chương I.7

NỐI ĐẤT

• Phạm vi áp dụng và định nghĩa

• Yêu cầu chung

• Những bộ phận phải nối đất

• Những bộ phận không phải nối đất

• Nối đất thiết bị điện điện áp trên 1Kv trung tính nối đất hiệu quả

• Nối đất thiết bị điện tại vùng đất có điện trở suất lớn

• Nối đất thiết bị điện điện áp trên 1kV trung tính cách ly

• Nối đất thiết bị điện điện áp đến 1kV trung tính nối đất trực tiếp

• Nối đất thiết bị điện điện áp đến 1kV trung tính cách ly

• Nối đất các thiết bị điện cầm tay

• Nối đất các thiết bị điện di động

• Trang bị nối đất

• Dây nối đất và dây trung tính bảo vệ

• Phụ lục I.3.1

• Phụ lục I.3.2

• Phụ lục I.7.1

• Phụ lục I.7.2

 

 

PHẦN I

QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I.1

PHẦN CHUNG

Phạm viáp dụngvàđịnh nghĩa

I.1.1.Quyphạmtrangbịđiện(QTĐ)ápdụngchocáccôngtrìnhđiệnxâymớivàcải tạo, điện ápđến500kV,trừ các công trìnhđiện chuyên dùng.

I.1.2.Trangbịđiệnlàtậphợpvàkếtnốicácthiếtbịđiệndùng đểsảnxuất,biếnđổi, truyềntải,phânphốivàtiêuthụđiệnnăng.Cáctrangbịđiệntrongquyphạmnày đượcchiathành2loại:

• Loại cóđiện ápđến1kV

• Loại cóđiện áp trên 1kV

I.1.3.Trang bị điện ngoài trời bao gồm các thiết bị điệnđược lắp đặt ở ngoài trời.

Trangbịđiệnngoàitrờikiểuhở:baogồmcácthiếtbịđiệnkhôngđượcbảovệđểchốngtiếpxúctrựctiếpvàkhôngđượcchechắn,ngănngừatácđộng củamôitrường.

Trangbịđiệnngoàitrờikiểukín:baogồmcácthiếtbịđiệncóvỏbọcđểchống tiếp xúc trực tiếp và tác động của môi trường.

I.1.4.Trangbịđiệntrongnhà:baogồmcácthiếtbịđiệnđượclắpđặttrongnhàhoặc phòngkín.

Trangbịđiệntrongnhàkiểuhở:baogồmcácthiếtbịđiệnkhôngđượcbảovệ hoàn toàn để chống tiếp xúc trực tiếp.

Trangbịđiệntrongnhàkiểukín:baogồmcácthiếtbịđượcbảovệhoàntoànđể chống tiếp xúc trực tiếp.

I.1.5.Gianđiệnlàgiannhàhoặcphầncủagiannhàđượcngănriêngđểđặtthiếtbị điện và/hoặc tủ bảng điện.

I.1.6.Giankhôlàgiancóđộẩmtươngđốikhôngvượtquá75%.Khikhôngcónhững điều kiện nêu trong cácĐiều I.1.9, 10, 11 thì gian đó gọilà gian bình thường.

I.1.7.Gianẩm là gian có độ ẩmtương đối vượt quá 75%.

I.1.8.Gianrấtẩmlàgiancóđộẩmtươngđốixấpxỉ100%(trần,tường,sànnhàvàđồ vật ở trongnhàđọng nước).

I.1.9.Giannónglàgiancónhiệtđộvượtquá+35oCtrongthờigianliêntụchơn24 giờ.

I.1.10.Gianhoặc nơibụilàgianhoặcnơi có nhiều bụi.

Gianhoặcnơibụiđượcchiathànhgianhoặcnơicóbụidẫnđiệnvàgianhoặc nơicóbụikhôngdẫnđiện.

I.1.11.Nơicómôitrườnghoạttínhhóahọclànơithườngxuyênhoặctrongthờigian dàicóchứahơi,khí,chấtlángcóthểtạoracácchất,nấmmốcdẫnđếnphá hỏng phầncáchđiệnvà/hoặcphần dẫn điện của thiết bị điện.

I.1.12.Căncứvàomứcđộnguyhiểmdodòng điệngâyrađốivớingười,cácgian hoặcnơi đặt thiết bị điện được chia thành:

1.Gianhoặc nơinguyhiểm làgian hoặc nơicó một trong những yếu tố sau:

a. Ẩmhoặc bụi dẫnđiện(xemĐiều I.1.7 vàĐiều I.1.10).

b. Nền, sàn nhà dẫn điện(bằng kim loại, đất, bê tông, cốtthép,gạch v.v.).

c. Nhiệt độ cao (xem Điều I.1.9).

d. Cókhảnăngđểngườitiếpxúcđồngthờimộtbênlàkếtcấukimloạicủa nhàcửahoặcthiếtbịcôngnghệ,máy mócv.v.đãnốiđất,vàmộtbênlàvỏkim loại của thiết bị điện.

e. Có cường độ điện trường lớnhơn mức cho phép.

2.Gianhoặc nơi rất nguy hiểm là gianhoặc nơi có mộttrongnhữngyếu tố sau:

a. Rất ẩm (xemĐiều I.1.8).

b. Môi trường hoạt tính hóa học (xem Điều I.1.11). c. Đồng thời có hai yếutố của gian nguy hiểm.

3.Gianhoặc nơi ít nguy hiểmlà gian hoặcnơi không thuộc hai loại trên.

I.1.13.Mứcồn:Khixâymớihoặccảitạocáccôngtrìnhđiệncầnápdụngcácbiệnpháp giảmtiếngồn,đảmbảokhôngvượtquámứcchophéptheobảngI.1.1vàbảng I.1.2.

Các biện pháp giảm tiếngồn gồm:

• Biệnphápkỹthuật:thiếtkếcôngnghiệp,cáchly,cô lậpnguồnồn,sửdụng quy trình công nghệ có mức ồn thấp, các thiết bị điện có công suất âm thấp.

• Biệnphápâmhọctrongxây dựng:dùngvật liệu cách âm hoặc tiêu âm.

• Ứngdụngđiều khiển từ xa, tự độnghóa.

I.1.14.Bứcxạmặttrời:Trangthiếtbịđiệnđặttrongnhàcóthểbỏquaảnhhưởngcủa bứcxạmặttrời.Tuynhiêntrongmộtsốtrườnghợpđặcbiệt,thiếtbịởvịtrícó cườngđộ bức xạ chiếu vào thì cần chú ý đến nhiệt độ bềmặt tăng cao.

Thiếtbịđiệnđặtngoàitrờicầncónhữngbiệnphápđặcbiệtđểđảmbảonhiệt độ làm việc của thiết bịkhôngvượt quá nhiệt độ chophép.

I.1.15.Ròkhí SF6

Tronggian điệncócác thiếtbịchứakhíSF6 bốtríphíatrênhoặcởmặtđất,yêu cầumộtnửadiệntíchcáclỗthônghơiphảinằmgầnmặtđất.Nếukhôngđạt yêu cầu trên cần phải có thông gió cưỡng bức.

Tronggian điệncócácthiếtbịchứakhíSF6 đặtdướimặtđấtthìcầnphảithông giócưỡngbứcnếulượngkhíthoátraảnhhưởngtớisứckhoẻvàantoàncủa conngười.Cácphòng,ốngdẫn,hầmv.v.ởdướivàthôngvớigiancóthiếtbị sử dụng khí SF6 cũng cần phảithônggió.

BảngI.1.1:Mức ồn tốiđa cho phépở khu vực công cộng và dân cư(đơnvị dB):

Khuvực

Thời gian

Từ6hđến

18h

Trên18h đến

22h

Trên22h đến

6h

Khu vực cần đặc biệt yên tĩnh như: Bệnhviện,trườnghọc,thưviện,nhà điều dưỡng, nhà trẻ, nhà thờ, đền chùa

50

45

40

Khudâncư,kháchsạn,nhànghỉ,cơ

quan hành chính

60

55

50

Khu dân cư xen kẽ trong khu vực thương mại, dịch vụ sản xuất

75

70

50

I.1.16.Ròdầu cáchđiện

Máybiếnáphoặckhángđiệncódầuphảicóbểchứadầuriênghoặckếthợpbể chứa dầu riêng với hố thu gomdầu chung.

Với các thiết bị điện trong nhà có thể dùng sàn nhà không thấm có gờ đủđộ cao sửdụngnhưmộthốgomdầunếucósốmáybiếnápkhônglớnhơn3vàlượng dầu chứa trong mỗi máy ít hơn 1.000 lít.

Vớicácthiếtbịđiệnđặtngoàitrờicóthểkhôngcầnhốthudầunếumáybiến ápchứadầuít hơn1.000lít.Điềunàykhôngápdụngchonhữngvùngthugom nước và/hoặc nhữngvùngcónguồnnước được bảovệ.

Đốivớicáctrạmphânphốiđặtngoàitrờicómáybiếnáptreotrêncộtkhôngcần bốtríbểchứadầu.

I.1.17.Thiếtbịđiệnkiểungâmdầulàthiếtbịcóbộphậnngâmtrongdầuđểtránhtiếp xúcvớimôitrườngxungquanh,tăngcườngcáchđiện,làmmátvà/hoặcdập hồquang.

BảngI.1.2:Mức áp suấtâmtại một số vị trí làm việc

Vị trí làm việc

Mức áp suấtâm tương đương, không quá,

[dBA]

Mức âm ởcác ốctadải trung tần [Hz], khôngquá [dB]

63

125

250

500

1000

2000

4000

8000

Tại vị trí làm việc, sản xuất

85

99

92

86

83

80

78

76

74

Phòngđiều khiển từ xa, các          phòng thí nghiệm, thực nghiệm cónguồnồn

80

94

87

82

78

75

73

71

70

Phòngđiềukhiểntừ xa, các phòng thí nghiệm,                    thực nghiệm                   không      có nguồn ồn

70

87

79

72

68

65

63

61

59

Cácphòngchứcnăng

(kế toán, kế hoạch, thốngkêv.v.)

65

83

74

68

63

60

57

55

54

Các      phòng     nghiên cứu, thiết kế, máy tính và xử lý số liệu

55

75

66

59

54

50

47

45

43

I.1.18.Thiếtbịđiệnkiểuchốngcháynổlàmáyđiệnhoặckhícụđiệnđượcphépdùng ở những nơi có môi trường dễ cháy nổ ở mọicấp.

I.1.19.Vậtliệukỹthuậtđiệnlànhữngvậtliệucócáctínhchấtxácđịnhđốivớitrường điện từđể sử dụng trong kỹ thuật điện.

I.1.20.Theo tínhchất lý học, vật liệu kỹ thuậtđiện đượcchiathành:

1.Vậtliệuchịulửalàvậtliệukhôngcháyhoặckhônghóathànhthan,cònkhi bị đốt thì không tự tiếp tụccháyhoặckhôngcháyâm ỉ.

2.Vậtliệuchịuhồquanglàvậtliệukhôngthayđổitínhchấtdướitácđộngcủa hồ quangtrongđiều kiện làmviệc bình thường.

3. Vật liệu chịu ẩm là vật liệu không thayđổitính chất dưới tácđộng của ẩm.

4. Vật liệu chịu nhiệt là vật liệu không thayđổitínhchất dưới tácđộng của nhiệt độ cao hoặc thấp.

5.Vật liệuchịuhóachất là vậtliệukhôngthay đổitínhchất dưới tácđộngcủahóa chất.

I.1.21.Theobậcchịulửa,vậtliệuvàkếtcấuxây dựngđượcchiathành3nhómnêu trong bảngI.1.3.

I.1.22.Điện áp danh định củahệ thống điện (Nominal voltage of a system)

Mộtgiátrịđiệnápthíchhợpđượcdùngđểđịnhrõhoặcnhậndạngmộthệ thốngđiện.

I.1.23.Giátrị định mức (Rated value)

Giátrịcủamộtđạilượng,thườngdonhàchếtạo ấnđịnhchođiều kiệnvận hành quy định đối vớimột phần tử, một thiết bị hoặcdụng cụ.

I.1.24.Điện áp vậnhànhhệ thốngđiện (Operating voltage in a system)

Trịsốđiệnáptrongđiềukiệnbìnhthường,ởmộtthờiđiểmvàtạimộtđiểmđó cho của hệthốngđiện.

I.1.25.Điệnápcaonhất(hoặcthấpnhất)củahệthống(Highest(lowest)voltageofa system)

Trịsốđiệnápvậnhànhcaonhất(hoặcthấpnhất)trongcácđiềukiệnvậnhành bình thường ở bấtkỳthời điểmnào và tại bất kỳđiểmnào trong hệ thống.

I.1.26.Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)

Trịsốcaonhấtcủađiệnáppha-pha,theođócáchđiệnvàcácđặctínhliên quan kháccủa thiết bị được thiết kế bảo đảm điện ápnày và những tiêu chuẩntươngứng.

BảngI.1.3:Phânloại kết cấu xây dựngtheobậc chịu lửa

Chia nhóm theo mức độ cháy

Mức độ cháy củavậtliệu

Mức độ cháy của cấu kiện

Nhóm không cháy

Dướitácđộngcủangọnlửahay nhiệtđộcaomàvậtliệukhông bốc cháy, không cháy âm ỉ, khôngbị cácbon hóa.

Cấu kiện làm bằng các vật liệukhôngcháyvàcómứcđộ cháy như của vật liệu không cháy.

Nhóm khó cháy

Dướitácđộngcủangọnlửahay nhiệt độ cao thì khó bốc cháy, khó cháy âm ỉ hoặc khó bị cácbon hóa; chỉ tiếp tục cháy hay cháyâmỉ khi tiếp xúc với nguồn lửa. Sau khi cách ly với nguồn lửa thì ngừng cháy.

Cấu kiện làm bằng vật liệu khó cháy hoặc vật liệu dễ cháynhưngphảicólớpbảo vệ bằng vật liệu không cháy và có mức độ cháy như của vật liệu khó cháy.

Nhóm dễ cháy

Dướitácđộngcủangọnlửahay nhiệtđộcaothìbốccháy,cháy âmỉhoặcbịcácbonhóavàtiếp tục cháy âm ỉ hoặc bị cácbon hóa sau khi đó cách ly với nguồn cháy.

Cấukiệnlàmbằngvậtliệudễ cháy và không có lớp bảo vệ bằng vật liệu không cháy và có mức độ cháy như của vật liệu dễ cháy.

I.1.27.Cấpđiện áp (Voltage level)

Mộttrongcáctrịsốđiệnápdanhđịnhđượcsử dụng trongmộthệthốngnào đó.

Ví dụ cấp điện áp 110kV, 220kV hoặc500kV...

I.1.28.Độ lệch điện áp(Voltage deviation)

Độlệchđiệnápthểhiệnbằngphầntrăm,giữađiệnáptạimộtthờiđiểmđócho tạimộtđiểmcủahệthốngvàđiệnápđốichiếunhư:điệnápdanhđịnh,trịsố trung bìnhcủa điện ápvậnhành, điện áp cung cấp theo hợp đồng.

I.1.29.Độsụt điện ápđường dây(Linevoltagedrop)

Độchênhlệch điện áp tạimộtthời điểm đó cho giữa các điệnápđo được tại hai điểm xác định trênđường dây.

I.1.30.Dao động điệnáp(Voltagefluctuation)

Hàngloạtcácthayđổiđiệnáphoặcsựbiếnthiêncóchukỳcủahìnhbaođiện áp.

I.1.31.Quáđiệnáp(tronghệ thống) (Overvoltage (in a system)

Giátrịđiệnápgiữaphavớiđấthoặcgiữacácpha,cótrịsốđỉnhvượtquáđỉnh tươngứngcủa điện ápcao nhất của thiết bị.

I.1.32.Quáđiện áp tạm thời(Temporaryovervoltage)

Mộtgiátrịquáđiệnápdaođộng(ởtầnsốcủalưới)tạimộtvịtríxácđịnhmà khônggiảmđượchoặc tắt dần trong một thời gian tương đối lâu.

I.1.33.Quáđiệnápquá độ (Transient overvoltage)

Quáđiệnápdiễnratrongthờigianrấtngắn(khoảngmộtvàiphầnnghìngiây hoặc ít hơn), có daođộnghoặckhôngdaođộng, thườngtắt nhanh.

I.1.34.Dâng điện áp(Voltage surge)

Mộtsúngđiệnápquáđộlantruyềndọcđườngdâyhoặcmộtmạchđiện,được đặc trưng bởi sự tăng điện áp rất nhanh, sau đógiảm chậm.

I.1.35.Phục hồi điện áp (Voltage recovery)

Sựphụchồiđiệnáptớimộttrịsốgầnvớitrịsốtrướcđócủanósaukhiđiệnáp bịsuy giảm,bị sụpđổhoặcbị mất.

I.1.36.Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)

Hiệntượngkhácnhaugiữađiệnáptrêncácpha,tạimộtđiểmtronghệthống nhiềupha,gâyradosựkhácnhaugiữacácdòng điệntảihoặcsựkhôngđối xứng hìnhhọc trênđường dây.

I.1.37.Quáđiện áp thao tác (Switching overvoltage)

Điện áp quá độ có dạng tương tự với dạng của xung điện áp đóng cắt tiêu chuẩn, được đánh giá cho các mục đích phối hợp cáchđiện.

I.1.38.Quáđiện áp sét (Lightning overvoltage)

Quá điện áp quá độ cóhình dạng tương tự với hình dạng của xung sét tiêu chuẩn, được đánh giá cho mụcđích phốihợp cáchđiện.

I.1.39.Quáđiện áp cộnghưởng (Resonant overvoltage)

Quáđiện áp phát sinh do daođộng cộnghưởng duy trì trong hệ thốngđiện.

I.1.40.Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)

Tronghệthốngđiệnbapha,mứcđộkhôngcânbằngđượcbiểuthịbằngtỷsố phần trăm giữa trị số hiệu dụng của thành phần thứ tự nghịch (hay thứ tự không)vớithànhphầnthứ tự thuận của điệnáphoặc dòng điện.

I.1.41.Cấp cách điện (Insulation level)

Là một đặc tínhđược xác định bằng mộthoặc vài trị số chỉ rõ điện ápchịu đựng cách điện đối với một chi tiết cụ thể của thiết bị.

I.1.42.Cách điện ngoài (External insulation)

Khoảngcáchtrongkhíquyểnvàtrênbềmặttiếpxúcvớikhôngkhícủacách điệnrắncủathiếtbịmàchúngchịutácđộngcủaứngsuấtđiệnmôi,nhữngtác động của khí quyển và các tácđộngbênngoàikhác,như: ô nhiễm,độ ẩmv.v.

I.1.43.Cách điện trong (Internal insulation)

Các phần cách điện dạng rắn, láng hoặc khí bên trong thiết bị được bảo vệ chống tác động củakhíquyểnvàcáctác độngbênngoàikhác.

I.1.44.Cách điện tự phụchồi (Self-restoring insulation)

Cáchđiệnđượckhôiphụclạihoàntoànnhữngđặctínhcáchđiệnsaukhi bịphóngđiện.

I.1.45.Cách điệnkhông tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)

Cáchđiệnbịmấtnhữngđặctínhcáchđiệnhoặckhôngkhôiphụclạihoàntoàn nhữngđặc tính cáchđiện sau khi bị phóng điện.

I.1.46.Cách điện chính (Main insulation)

− Cáchđiệncủabộphậnmangđiệncótácdụngbảovệchínhlàchốngđiện giật.

− Cáchđiệnchínhkhôngnhất thiết bao gồmphần cáchđiện sử dụng riêng cho các mục đích chức năng.

I.1.47.Cách điệnphụ (Auxiliaryinsulation)

Cách điện độc lậpđược đặtthêmvàocách điệnchính để bảovệchống điệngiật trong trường hợp cáchđiện chính bị hỏng.

I.1.48.Cách điện kép (Double insulation)

Cách điện bao gồm đồng thời cả cách điện chính và cáchđiện phụ.

I.1.49.Phốihợp cách điện (Insulation co-ordination)

Sựlựachọnmứccáchđiệncủathiếtbịvàcácđặctínhcủathiếtbịbảovệcó tính đến điện áp có thể xuất hiện trên hệ thống.

I.1.50.Truyền tải điện(Transmissionofelectricity)

Việc truyềntải một lượngđiệnnăng từ nguồnđiện tới khu vực tiêu thụđiện.

I.1.51.Phân phối điện(Distributionofelectricity)

Việc phân phối một lượng điện năng tới khách hàng trong khu vực tiêu thụ điện.

I.1.52.Liênkết hệ thống điện (Interconnection of power systems)

Liênkếtcáchệthốngtruyềntảiđiệnbằngcácđườngdâyhoặcmáybiếnáp,để trao đổiđiện nănggiữa các hệ thống.

I.1.53.Điểmđấu nối (Connection point)

Làđiểmnốicủađơnvịphátđiệnhoặclướiđiệncủangườisửdụnghoặclưới điện truyềntải vào hệ thống điện Quốc gia.

I.1.54.Sơđồhệ thốngđiện (Systemdiagram)

Thểhiệnbằnghìnhhọcvềbốtrícủamộthệthốngđiện,trongđóchứathông tin cần thiết cho các yêu cầu cụ thể.

I.1.55.Sơđồvậnhànhhệ thốngđiện (Systemoperational diagram)

Một sơ đồhệ thống điện biểu thị một phương thức vậnhànhnhất định.

I.1.56.Quyhoạch hệ thống điện (Power systemplanning)

Làtoànbộcácnghiêncứuvàchươngtrìnhliênquanđến sựpháttriểncủa hệthống điện, bảo đảm cáctínhnăng kinh tế - kỹ thuật, đảm bảo yêucầu tăng trưởngphụtảiđiện.

I.1.57.Độổnđịnh củahệ thống điện (Power system stability)

Khảnănglậplạitrạng tháixáclậpcủamộthệthốngđiện,đặctrưngbởisựvận hànhđồngbộcủacácmáyphátsaumộtnhiễuloạn,ví dụdobiếnthiêncông suất hoặc tổng trở.

I.1.58.Độổnđịnh củatải (Load stability)

Khảnăng lập lại chế độ xác lập sau một nhiễu loạn của tải.

I.1.59.Ổnđịnh tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)

Sựổnđịnhcủahệthốngđiệnsaucácnhiễuloạncóbiênđộtươngđốinhỏvà tốc độbiếnthiênchậm.

I.1.60. Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)

Sựổnđịnhcủahệthống,trongđócácnhiễuloạncóthểcóbiênđộvà/hoặctốc độbiến thiên tương đốinhanh.

I.1.61. Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)

Ổnđịnhcủahệthốngđiệnđạtđượckhôngcầnsựtrợgiúpcủacácphươngtiện điều khiển tự động.

I.1.62.Vận hành đồngbộhệ thốngđiện (Synchronous operation of asystem)

Tìnhtrạngcủahệthốngđiệntrongđótấtcảcácmáyđiệnđềuvậnhànhđồng bộ.

I.1.63.Trungtâmđiềuđộhệ thống điện Quốc gia (National load dispatchcenter)

Làđơnvịchỉhuy,điềuhànhhoạtđộngcủahệthốngđiệnQuốcgiabaogồm: lậpkếhoạchphátđiện,phươngthứcvậnhànhvàthựchiệnđiềuđộcáctổmáy phátđiệnđấunốivớihệthốngđiệnQuốcgia,điềukhiểnhoạtđộngcủalưới điện truyềntải, điều độ mua bán điện vớihệ thốngđiện bên ngoài.

I.1.64.Hệ thống SCADA (Supervisory controlanddataacquisitionsystem)

Làhệthốnggiámsát,điềukhiểnvàthuthậpcácdữliệuvậnhànhcủahệthống điện đểphục vụ choviệc xử lý tại các trung tâmđiều khiển.

I.1.65.Tiêuchuẩn vận hành (Operation regulation)

Lànhữngquyđịnhvềcácchỉtiêukinhtế,tiêuchuẩnkỹthuật,tínhđồngbộvà độantoàn,tincậycủahệthốngđiệndocơquanNhànướccóthẩmquyềnban hànhđểphụcvụchomụcđíchlậpkếhoạch,lậpphươngthứcvàvậnhànhhệ thốngđiệnQuốc gia.

I.1.66.Quản lý nhu cầu hệ thống (Systemdemand control)

Sựđiều hành nhu cầuđiện củaphíatiêuthụ trong hệ thốngđiện.

I.1.67.Dựbáoquản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)

Sựchuẩnbịvàkiểmtracácchươngtrìnhphátđiện,tứclàphầndựphòngvà phầnvậnhành,baogồmviệcphântíchsơđồlướiđiệnđểđảmbảocungcấp điệnkinhtếnhấtchonhữngphụtảidựkiếnvớimứcantoàncầnthiếttrong khoảngthờigianđãcho,củahệthốngđãcho,cóxétđếntấtcảcáchạnchế hiện hữu vàtình huống có thể xảy ra.

I.1.68.Tăng cường hệthốngđiện (Reinforcement of a system)

Bổsunghoặcthaythếmộtsốthiếtbịtronghệthốngđiện(nhưmáybiếnáp, đườngdây,máyphátv.v.)saochocókhảnăngđápứngđượcsựtăngtrưởng phụ tải hoặc đảmbảochất lượngcungcấpđiện.

I.1.69.Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimumworking distance)

Khoảngcáchantoàntốithiểu,trongkhôngkhí,đượcduy trìgiữacácbộphận mangđiệnthườngxuyênvớimộtnhânviênbấtkỳđanglàmviệctrongtrạm hoặcđangxử lý trực tiếp bằngdụng cụ dẫn điện.

I.1.70.Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)

Khoảngcáchantoànnhỏnhấtphảituântheogiữacácbộphậnmangđiệnhoặc giữaphần mang điệnvới đất.

I.1.71.Khởi động lạnhtổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)

Quátrìnhmàtổmáyphátđượctăngtốcđộ,hoàvàohệthốngđểmangtảisau một thời gian dài không vận hành.

I.1.72.Khởi động nóng tổ máynhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)

Quátrìnhmộtmáyphátđượctăngtốcđộ,hoàvàohệthốngvàmangtảisau thờigianngắnkhôngvậnhànhmàchưathayđổiquánhiềutìnhtrạngnhiệtcủa tuabin.

I.1.73.Khảnăng quá tải (Overload capacity)

Tải cao nhất mà có thể được duy trì trong mộtthời gian ngắn.

I.1.74.Sathải phụ tải (Load shedding)

Quátrìnhloạibỏmộtsốphụtảiđượclựachontrướcđểgiảiquyếttìnhtrạng bất thường nhằmduy trìtínhtoànvẹn của hệthốngđiện còn lại.

I.1.75. Công suất sẵn sàng của một tổ máy(hoặc một nhà máyđiện) (Available capacity of a unit (of a power station)

Côngsuấttối đa ở đómộttổmáy(hoặc mộtnhàmáyđiện)cóthể vậnhànhliên tục trong những điềukiện thực tế.

I.1.76.Côngsuất dự phòng của một hệ thốngđiện (Reserve power of a system)

Độ chênhlệch giữa côngsuất tổng sẵn sàng và nhu cầu côngsuất của hệ thốngđiện.

I.1.77.Dự phòngnóng(Hotstand-by)

Côngsuấttổngkhảdụngcủacácmáyphátđangchạykhôngtảihoặcnontảiđể phát điện nhanh vào hệ thống.

I.1.78.Dựphòngnguội (Cold reserve)

Côngsuấttổngsẵnsàngcủacácmáyphátdựphòngmàviệckhởiđộngcóthể kéo dài vài giờ.

I.1.79.Dự phòng sự cố (Outage reserve)

Làcôngsuấtdựphòngcóthểhuyđộngvàovậnhànhtrongmộtkhoảngthời giankhôngquá24giờ.

I.1.80.Dựbáophụ tải (Load forecast)

Sự ước tính phụ tải của một lưới điện tại một thời điểmtương lai nhất định.

I.1.81.Dự báo cấu trúc phát điện(Generationmixforecast)

Dự báothànhphần của hệ thống phát điện tại một thời điểmtương lai đã cho.

I.1.82.Chếđộ xáclập của hệ thống điện (Steady state of a power system)

Nhữngđiềukiệnvậnhànhcủamộtlướiđiệntrongđócácthôngsốtrạng thái của hệ thống đượccoilà ổn định.

I.1.83.Chếđộquáđộcủa hệ thống điện (Transient state of a power system)

Chếđộvậnhànhcủalướiđiệntrongđócóít nhấtmộtthôngsốtrạng tháiđang thay đổi, thông thường là trong thờigianngắn.

I.1.84. Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)

Trạng tháitrongđóđiệnápvàdòng điệntrongcácdâydẫnphatạothànhcác hệ thống nhiều pha cân bằng.

I.1.85.Trạng tháikhôngcânbằngcủamộtlướiđiệnnhiềupha(Unbalancedstateofa polyphase network)

Trạng thái mà trong đóđiện áp và/hoặc dòng điện trong các dây dẫn pha không tạo thành các hệthốngnhiều pha cân bằng.

I.1.86.Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)

Khảnăngcủamộthệthốngđiệnđápứngđượcchứcnăngcungcấpđiệntrong nhữngđiều kiện ổnđịnh, theo thờigianquy định.

I.1.87.Độ antoàncungcấp điện (Service security)

Khảnănghoànthànhchứcnăngcungcấpđiệncủahệthốngđiệntạimộtthời điểmđã cho trong vận hành khi xuất hiện sựcố.

I.1.88.Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)

Việc khai tháccácthành phần sẵn cócủa lưới điện sao cho đạt hiệu quả kinhtếnhất.

I.1.89.Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)

Sựphânbốnguồncấpchocáchộtiêuthụởcácphakhácnhaucủalướiphân phối sao cho mức cân bằng dòng điện là cao nhất.

I.1.90.Sự phục hồi tải (Load recovery)

Saukhiphụchồiđiệnáp,việctăngcôngsuấtcủahộtiêuthụhoặchệthống,ở mức nhanh hoặc chậmphụ thuộc vào cácđặc tính của tải.

Chỉ dẫn chung về trang bị điện

I.1.91.Trongquyphạmnày, một số từ đượcdùngvới nghĩanhư sau:

• Phải: bắtbuộc thực hiện.

• Cần: cần thiết, cần có nhưngkhôngbắtbuộc.

• Nên: không bắt buộcnhưng thựchiện thì tốthơn.

• Thường hoặc thông thường: có tính phổbiến, được sử dụng rộng rãi.

• Chophéphoặcđượcphép:đượcthựchiện,nhưvậylàthoảđángvàcầnthiết.

• Khôngnhỏhơn hoặc ít nhất là: là nhỏ nhất.

• Không lớnhơn hoặc nhiều nhất là: là lớn nhất.

• Từ ... đến ...: kể cả trị số đầu và trị số cuối.

• Khoảng cách: từ điểmnọđếnđiểmkia.

• Khoảng trống: từ mép nọđến mép kia trong không khí.

I.1.92.Kếtcấu,côngdụng,phươngpháplắpđặt,cấpcáchđiệncủavậtliệuvàthiếtbị điệnphảiphùhợpvớiđiệnápdanhđịnhcủalướiđiệnhoặcthiếtbịđiện,với điều kiện môi trườngvàvớinhững yêu cầu nêu trong quy phạmnày.

I.1.93.Thiếtbịđiệndùngtrongcôngtrìnhđiệnphảicóđặctínhkỹthuậtphùhợpvới điều kiện làmviệc của công trình.

I.1.94.Thiếtbịđóngcắtđiệntrongkhôngkhídùngởvùngcaotrên1.000msovới mựcnướcbiểnphảiđượckiểmtratheođiềukiệnđóngcắtđiệnởápsuấtkhí quyển tương ứng.

I.1.95.Thiếtbịđiệnvàkếtcấuliênquanphảiđượcbảovệchốnggỉvàănmònbằng lớp mạ, sơn v.v. để chịu được tácđộng của môi trường.

Màusắcsơnphảiphùhợpvớimàusắcchungcủagiannhà,kếtcấuxây dựng và thiết bịcôngnghệ, nếu ở ngoài trời nên dùng màu sơnphản xạ tốt.

I.1.96.Việclựachọnthiếtbị,khícụđiệnvàkếtcấuliênquan,ngoàicáctiêuchuẩnvề chứcnăngcònphảiđảmbảocáctiêuchuẩnvềđộẩm,sươngmuối,tốcđộgió, nhiệt độ môi trườngxungquanh, mức độngđất v.v.

I.1.97.Phầnxây dựngcủacôngtrình(kếtcấunhàvàcácbộphậntrongnhà,thông gió,cấpthoátnướcv.v.)phảituântheocáctiêuchuẩn,quyphạmxây dựngcủaNhànước.

I.1.98.Khixây dựngcôngtrìnhđiệnkhôngcóngườitrựcthìkhôngcầnlàmphòng điều khiển,phòngphụchongườilàmviệc,cũngnhưxưởngsửachữa.

I.1.99.Việcthiếtkếvàchọncácphương ánchocôngtrìnhđiệnphảidựatrêncơsởso sánhcácchỉtiêukinhtế-kỹthuật,ápdụngcácsơđồđơngiảnvàtincậy, trìnhđộvàkinhnghiệmkhaithác,ứngdụngkỹthuậtmới,lựachọntốiưu nguyênvậtliệu.

I.1.100.Trongcôngtrìnhđiện,cầncóbiệnphápđểdễphânbiệtcácphầntửtrong cùngbộphậnnhưcósơđồ,lượcđồbốtríthiếtbị, kẻchữ,đánhsốhiệu, sơnmàukhácnhauv.v.

I.1.101.Màu sơn thanh dẫn cùng tênở mọi công trìnhđiện phải giống nhau. Thanh dẫn phải sơn màu như sau:

1.Đốivớilướiđiệnxoaychiềubapha:phaAmàuvàng,phaBmàuxanhlá cây,phaCmàuđỏ,thanhtrungtínhmàutrắngcholướitrungtínhcáchly, thanh trung tính màu đen cho lướitrung tính nốiđất trực tiếp.

2.Đốivớiđiệnmộtpha:dâydẫnnốivớiđiểmđầucuộndâycủanguồnđiện màuvàng,dâynốivớiđiểmcuốicuộndâycủanguồnmàuđỏ.Nếuthanhdẫn củalướiđiệnmộtpharẽnhánhtừthanhdẫncủahệthốngbaphathìphảisơn theo màu các pha trong lướibapha.

3. Đốivớilướiđiệnmộtchiều:thanhdương(+)màuđỏ,thanhâm(-)màu xanh, thanh trung tính màu trắng.

I.1.102.Phải bố trí và sơn thanh dẫn theo các chỉ dẫndưới đây:

1. Đối với thiết bị phân phốitrongnhà,điện xoay chiều ba pha:

a.Khithanhcáibốtríthẳngđứng:thanhtrên(A)màuvàng;thanhgiữa(B) màuxanhlácây; thanh dưới (C) màuđỏ. Khi cácthanh bố trínằm ngang,nằm nghiênghoặctheohìnhtamgiác:thanhxangườinhất(A)màuvàng;thanh giữa (B) màu xanh lá cây; thanh gần ngườinhất(C)màuđỏ.Trườnghợpngười cóthểtiếpcận được từhai phíathìthanh phíagần hàng rào hoặc tườngrào (A) màuvàng,thanhxahàngràohoặctườngrào(C)màuđỏ.

b.Cácthanhrẽnhánhtừthanhcái:nếunhìntừhànhlangvậnhành,thanhtrái (A) màu vàng, thanh giữa (B) màu xanh lá cây và thanh phải (C) màu đỏ.

2. Đối với thiết bị phân phối ngoài trời, điện xoay chiều ba pha:

a.Thanhcáivàthanhđườngvòng:thanhgầnmáybiếnápđiệnlựcnhất(A) màu vàng, thanh giữa (B) màu xanh lá cây, thanh xa nhất (C) màuđỏ.

b.Cácthanhrẽnhánhtừhệthốngthanhcái:nếunhìntừthiếtbịphânphối ngoàitrờivàocácđầuracủamáybiếnápđiệnlực,thanhtrái(A)màuvàng, thanh giữa (B) màu xanh lá cây, thanh phải (C) màuđỏ.

c. Đườngdâyvàotrạm:nếunhìntừđườngdâyvàotrạm,tạivịtríđấunối,thanh trái(A)màuvàng,thanhgiữa(B)màuxanhlácây,thanhphải(C)màuđỏ.

d.Thiếtbịphânphốingoàitrờidùngdâydẫnmềmlàmthanhcáithìsơnmàu pha ở chânsứ của thiết bị hoặc chấm sơn ở xà mắc thanh cái.

3. Đối vớiđiện một chiều:

a.Khithanhcáibốtríthẳngđứng:thanhtrên(thanhtrungtính)màutrắng; thanh giữa (-) màu xanh; thanh dưới (+) màu đỏ.

b. Khi thanh cái bố trí nằm ngang: nếu nhìn từ hành lang vận hành, thanh trung tính xa nhất màu trắng, thanh giữa (-) màu xanh, thanh gần nhất (+) màu đỏ.

c.Cácthanhrẽnhánhtừthanhcái: nếu nhìntừ phíahành lang vận hành, thanh trái(thanh trung tính) màu trắng, thanh giữa (-) màu xanh, thanh phải(+)màuđỏ.

d.Trườnghợpcá biệt,nếuthựchiệnnhưtrênmàgặpkhókhănvềlắpđặt hoặcphảixâythêmtrụđỡgắncácthanhcáicủatrạmbiếnápđểlàmnhiệm vụđảo pha thì cho phép thayđổi thứ tự màu của các thanh.

I.1.103.Đểcôngtrìnhđiệnkhônggâyảnhhưởngnhiễuvànguyhiểmchocôngtrình thôngtinliênlạc,phảituântheocáctiêuchuẩn,quyphạmhiệnhànhcóliên quan.Phảicóbiệnphápchốngnhiễudòng điệncôngnghiệpchocáchệthống thông tin và viễn thông.

I.1.104.Trong công trìnhđiện phải có các biện phápđảmbảo an toàn sau:

• Dùngloại cách điện thíchhợp. Trườnghợp cábiệt phải dùngcách điệntăngcường.

• Bố trí cự ly thích hợpđếnphần dẫn điệnhoặc bọc kín phầndẫnđiện.

• Làmrào chắn.

• Dùngkhóaliênđộng cho khícụ điện và cho rào chắn để ngăn ngừa thaotácnhầm.

• Cắttựđộngtincậyvànhanhchúngcáchlynhữngphầnthiếtbịđiệnbị chạm chậpvànhữngkhuvực lướiđiện bịhưhỏng.

• Nốiđấtvỏthiếtbịđiệnvàmọiphầntửcủacôngtrìnhđiệncóthểbị chạmđiện.

• Sanbằngthếđiện,dùngmáybiếnápcáchlyhoặcdùngđiệnáp42Vtrởxuống.

• Dùng hệ thống báo tín hiệu, biểnbáovàbảng cấm.

• Dùng trang bị phòng hộ.

I.1.105.Đốivớilướiđiệnđến1kV,ởnhữngnơidođiềukiệnantoànkhôngthểđấu trựctiếpcácthiếtbịtiêuthụđiệnvàolướithìphảidùngmáybiếnápcáchly hoặcdùngmáybiếnápgiảmápcóđiệnápthứcấp42Vtrởxuống.Khidùng các loại máy biến áp trên, phảituântheocácchỉ dẫndưới đây:

1. Máy biến áp cách ly phải có kết cấu an toàn và chịu được điện áp thử nghiệm cao hơn bìnhthường.

2.Mỗimáybiếnápcáchlychỉđượccấpđiệnchomộtthiếtbịvàđượcbảovệ bằngcầuchảyhoặcáptômátcódòng điệnchỉnhđịnhkhôngquá15Aởphía sơ cấp. Điện áp sơ cấpcủa máy biến áp cách ly không được quá 380V.

3.Cấmnốiđấtcuộndâythứcấpcủamáybiếnápcáchlyvàthiếtbịtiêuthụ điện củanó.Vỏ của máy biến áp này phảiđược nốiđất.

4.Máybiếnápgiảmápcóđiệnápthứcấp42Vtrởxuốngcóthểdùnglàm máybiến áp cách ly nếu chúng thoả mãn cácđiểmnêu trên.

Máybiếnápgiảmápkhôngphảilàmáybiếnápcáchlythìphảinốiđấtcác bộphậnsau:vỏmáy,mộttrongnhữngđầurahoặcđiểmgiữacuộndâythứ cấp.

I.1.106.Trongnhàở,nhàcôngcộng,cửahàngv.v.vỏhoặctấmchephầnmangđiện khôngđượccólỗ.Tronggiansảnxuấtvàgianđiệnđượcphépdùngvỏhoặc tấm che có lỗ hoặc kiểu lưới.

I.1.107.Ràongănvàtấmchephảicókếtcấusaochochỉtháohoặcmởbằngcờ lê hoặcdụng cụ riêng.

I.1.108.Ràongănvàtấmchephảicóđủđộbền cơhọc.Đốivớithiếtbịtrên1kV, chiềudàycủatấmchebằngkimloạikhôngđượcnhỏhơn1mm.Vỏchedây dẫnnênđưa sâu vào trong máy, thiết bị và dụng cụđiện.

I.1.109. Đểtránhtainạnchongườidodòng điệnvàhồquanggâyra,mọitrangbị điện phảicótrangbịphònghộphùhợpvớiquyphạmsửdụng,thửnghiệmvàquy phạm an toàn điện.

I.1.110.Việcphòngcháyvàchữacháychotrangbịđiệncóthiếtbịchứadầu,ngâm trongdầuhoặctẩmdầu,sơncáchđiệnv.v.phảithựchiệntheocácyêucầu nêutrong cácphần tương ứng của QTĐ và quy định của cơ quan phòng cháyđịaphương.

Ngoài ra khi đưa trang bị điện nói trên vào sản xuất, phải trang bị đầy đủ phương tiện chữa cháy theo quy định của quy phạm phòng cháy và chữa cháy.

Đấu công trình điện vào hệthống điện

I.1.111.Khicôngtrìnhđiệncầnđấuvàohệthốngđiện,ngoàinhữngthủtụcxây dựng cơbảnđãđượcquyđịnhcònphảicósựthoảthuậncủacơquanquảnlýhệ thống điện, phảituântheocácvăn bản pháp quy hiện hành và những điều kiện kỹ thuật đểđấunốinhư sau:

1. Lập phương ánxây dựngcôngtrìnhtrong hệ thống điện.

2. Tổnghợp số liệu phụ tải điện trong khu vực sẽ xây dựng công trình.

3.Dựkiếnđiểmđấuvàohệthốngđiện(trạmđiện,nhàmáyđiệnhoặcđường dâydẫnđiện), cấp điện áp ở những điểmđấu,trang bị tại điểmđấu nối.

4. Chọn điện áp, tiết diện và chủng loại của đường dây trên không hoặc đườngcápvàphươngtiệnđiềuchỉnhđiệnáp,nêunhữngyêucầuvềtuyến đường dây. Đối với công trình lớn còn phải nêu thêm phương án chọn số mạch đấu.

5.Nêuyêucầuvềsựcầnthiếtphảităngcườnglướiđiệnhiệncódođấuthêm côngtrìnhmới(tăngtiếtdiệndâydẫn,thaythếhoặctăngcôngsuấtmáy biếnáp).

6.Nêunhữngyêucầuriêngđốivớicáctrạmđiệnvàthiếtbịcủahộtiêuthụ điệnđượcđấuvàohệthốngnhư:cầncóbảovệtựđộngởcácđầuvào,cho phép cácđường dây làmviệc song song, cần có các ngăn điệndựphòngv.v.

7. Xác định dòng điệnngắn mạch tính toán.

8. Nêu nhữngyêucầu về bảovệrơle,tựđộng,cáchđiện,bảovệchốngquá điệnáp.

9. Nêu các biện pháp nâng cao hệsố công suất.

10. Nêu các yêu cầu về đođếmđiện năng.

11.Xácđịnhnhững điềukiệnđểđấu trang bịđiện cólòđiện,thiếtbịđiệncao tầnv.v.

12.Nêunhữngyêucầuđốivớicáccôngtrìnhphụtrợvàcáccôngtrìnhkhác (như thông tin liên lạcv.v.).

I.1.112. Công trình điện và thiếtbị điệnđã xây lắpxong phải đượcthử nghiệm, nghiệmthu, bàn giao và đưa vào khai thác theo quyđịnhhiện hành.

Chương I.2

LƯỚI ĐIỆN VÀ CUNG CẤPĐIỆN

Phạm viáp dụngvàđịnh nghĩa

I.2.1.Chươngnàyápdụngcholướiđiệncủahệthốngđiện,củaxí nghiệpcôngnghiệp vàthànhphố v.v.

Việccungcấpđiệnchocáccôngtrìnhngầm,xeđiệnv.v.ngoàicácyêucầunêu trong chương này cònphải tuân theo các quy phạm chuyên ngành.

I.2.2.Hệthốngnănglượnglàtậphợpcácnhàmáyđiện,lướiđiệnvàlướinhiệtđược nốivớinhau,cóliênhệmậtthiết,liêntụctrongquátrìnhsảnxuất,biếnđổivà phân phối điện và nhiệt.

I.2.3.Hệ thốngđiện là hệ thống năng lượng không có lưới nhiệt.

I.2.4.Trạmđiệnlàmộtphầntửcủahệthốngđiện,cóthểlàtrạmphátđiện,trạmbiến áp, trạmcắt hoặc trạm bù công suất phảnkhángv.v.

I.2.5.Trạmbiếnáplàtrạmcócácmáybiếnáplựckếtnốihaihoặcnhiềulướiđiệncó điện áp khác nhau.

I.2.6.Trạmcắt là trạm gồm thiết bị đóng cắt, các thanh cái, không có máy biến áp lực.

I.2.7.Trạm bù công suất phảnkháng gồm hai loại:

• Trạm bù công suất phản kháng bằng tụ điện.

• Trạm bù công suất phản kháng bằng máybùđồng bộ.

I.2.8.Trạmcáchđiệnkhí(Gasinsulatedsubstation-GIS):Trạmthugọnđặttrong buồngkimloạiđượcnốiđất,cáchđiệnchocácthiếtbịđiệnchínhcủatrạm bằngchấtkhínén(khôngphảilàkhôngkhí).

I.2.9.Nguồncungcấpđiệnđộclậpchomộtphụtảilànguồnkhôngbịmấtđiệnkhi nguồnkhác mất điện.

Cáctrạmphânphốinhậnđiệntừhainhàmáyđiệnhoặctừhainguồncấpđiện hoặctừhaiphânđoạnthanhcáicủanhàmáyđiệnhoặctrạmđiệnđượcgọilà nguồn cung cấp điện độc lập, nếu thoả mãncả hai điều kiện:

• Mỗi phân đoạnđềuđược cấp từ nguồn điện độc lập.

• Cácphânđoạnkhôngliênhệvớinhauhoặccóliênhệthìtựđộngtáchrakhi một phân đoạnbị sự cố.

I.2.10.Đưađiệnsâulàphươngthứccungcấpđiệncaoápvàosáthộtiêuthụvới ítcấp biếnápnhất.

I.2.11.Điềuchỉnhđiệnáplàhoạtđộnglàmthayđổiđiệnápởthanhcáinhàmáyđiện hoặc trạmbiến áp đểduy trì điệnáp ở mứcchophép.

Yêucầuchung

I.2.12.Việccấpđiệnchocáchộtiêuthụbaogồmcảviệcchọnsốlượngvàcáchbốtrí trạm điện phải được giải quyết một cách tổng hợp tuỳ theo tình hình năng lượngtrongkhuvực(nguồnthuỷnăng,nhiênliệuđịaphương,nhiênliệuphế thải,nhucầuvềnhiệt,khảnăngcấpđiệncủacácnhàmáyđiệnlớnởcácvùng lâncậnv.v.)trêncơsởđiềutraphụtảiđiệnvàdựkiếnpháttriểnkinhtếởđịa phươngtrong10nămsau,đồngthờiphảixétđếnđiềukiệndựphòng.Ngoàira cònphảitínhđếncáckhảnăngvàbiệnphápgiảmdòng điệnngắn mạchvà giảmtổn thất điện năng.

I.2.13.Việcchọnphương áncấpđiệnphảidựatrêncơsởsaukhiđóđảmbảocácchỉ tiêukỹthuật,sosánhvốnđầutư,chiphíkhaitháchàngnămchocôngtrình với thờigianhoànvốntừ 5 đến 8 năm, so sánh tínhưu việt của mỗiphương án.

I.2.14.Việcthiết kế,xây dựngmớivàcảitạolưới điện phải đáp ứngyêucầu phát triển chungvềđiệntrongtừnggiaiđoạnvàkhảnăngmởrộngtrongtuơnglaiít nhất là 10 năm sau.

I.2.15. Khả năng tải điện của đường dây và máy biến áp nối nhà máy điện chuyên dùng của xí nghiệp công nghiệp với hệ thốngđiện phải bảo đảm:

• Đưacôngsuấtdưcủanhàmáyđiệnchuyên dùngvàohệthốngđiệntrong mọi chế độ làmviệc.

• Nhận công suấtthiếu khi máy phát công suấtlớn nhấtcủa nhà máyđiện chuyên dùngngừng hoạt độngdo sự cố, sửa chữa theo kếhoạch và kiểm tra.

I.2.16.MọinhàmáyđiệnkhiđưavàolàmviệcsongsongvớilướiđiệnQuốcgia,chủ quản các nhà máy đóphải thoả thuậnvới cơ quan quản lý lướiđiệnQuốc gia.

I.2.17.Khicôngsuấttiêuthụcủacácxí nghiệpcôngnghiệpnhỏhơnkhảnăngtảicủa đườngdâycấpđiệnchuyên dùngthìcóthểkếthợpcấpđiệnchocáchộtiêu thụđiện khác theo thoả thuận.

Khixây dựngxí nghiệpcôngnghiệpmớimàbêncạnhđósẽhìnhthànhthành phốhoặckhudâncưmớithìsơđồcấpđiệncủaxí nghiệpphảitínhđếnkhả năng tách riêng phụ tải sinh hoạt.

I.2.18.Lưới500,220,110kVlàloạitrungtínhnốiđấttrựctiếp.Lưới6,10,35kV làloạitrungtínhcáchlycóthểnốiđấtquacuộndậphồquangđiện,trong trườnghợpđặcbiệtcóthểnốiđấttrựctiếp.Lưới15,22kVlàloạitrungtính nốitrựctiếp,trongtrườnghợpđặcbiệtcóthểtrungtínhcáchlyhoặcnốiđất quađiệntrởnhỏ.

Đối vớilưới điện6¸35kVcóđiểm trungtínhnốiđấtquacuộndập hồquangthì việcbùdòng điệndungkhicóchạmđấtđượcthựchiệntrongcáctrườnghợp sau:

1. Ở lưới điện 35 kV: khi dòng điện chạmđất lớn hơn 10A.

2. Ở lưới điện 10 kV: khi dòng điện chạmđất lớn hơn 20A.

3. Ở lưới điện 6 kV: khi dòng điệnchạmđất lớnhơn 30A.

4.Ởtổhợpkhốimáyphátđiện-máybiếnáp6¸22kV:khidòng điệnchạm đất lớnhơn 5A.

I.2.19.Thôngthườngtrạmđiệntừ35kVtrởxuốngđượcthiếtkếtheochếđộkhôngcó ngườitrựcmàdùngthiếtbịtựđộng,khicần thiếtthì dùngcácthiếtbịđiều khiểntừxavàhệthốngtínhiệuđểbáosựcố.Bảngđiềukhiểnchỉcầnđặtở trạmnút cung cấp điện cho các trạm.

I.2.20.Mọithiếtbịđiệnđấuvàođườngdâycócuộnkhángđiệnphảichọntheodòng điện ngắn mạch sau cuộnkhángđiện (xemĐiều I.4.7).

I.2.21.Daocáchlyvàdaocáchlytự động tiêu chuẩnđược phép dùngđể cắt vàđóng:

1. Máy biến điện áp, dòng điện nạp của các thanh cái và thiết bị điện.

2.Dòng điệncânbằngcủađườngdâynếuhiệuđiệnápởdaocáchlyhoặcở dao cách ly tự động sau khi cắt ≤ 2% trị số danhđịnh.

3.Dòng điệnchạmđất5A,đốivớiđườngdây22¸35kVvà3Ađốivớiđường dây10kVtrở xuống.

Cũngchophép dùngdao cách lyđể cắt và đóng:

• Điểmnối đất trung tính của máy biến áp.

• Cuộn dập hồ quang khikhông có chạmđất trong lưới điện.

• Mạch vòng (khi máy cắt đấu song song vớidaocáchlyđãđóng).

Việcxácđịnhcôngsuấtkhôngtảicủamáybiếnáplựcvàchiềudàiđườngdây theo cấp điện áp cho phép dùng dao cách ly hoặc dao cách ly tự động tiêu chuẩnđểđóngcắt,việcchọnbiệnpháplắpđặtcácloạidaotrênvàviệcxácđịnhkhoảngcáchgiữacáccựccủadaođềuphảituântheochỉdẫncủanhàchế tạo cũngnhư quyđịnhkỹ thuật hiện hành.

I.2.22.Chophép dùngđiệnxoaychiềulàmnguồnthaotácnộibộđểđơngiảnvàhạ giáthành.

I.2.23.Ởnhữngnơichưacóquyhoạchổnđịnhnên dùngđườngdâytrênkhông, cònvớinhữngđôthịvàkhucôngnghiệpđãcóquyhoạchđượcduyệtthì dùngcápngầm.

Đối với đường dây hạ áp cố gắng dùng dây bọc. Với đường dây 22kV trở xuốngở những nơicóhànhlangchật hẹp,nhiều cây cốinêndùngdây bọc.

Chophépbốtrícácđườngdâycóđiệnápvàcôngdụngkhácnhauchungcột vớiđườngdâytrênkhôngnhưngphảituântheocácquyđịnhnêutrongPhầnII của quy phạmnày.

I.2.24.Tiết diện dâydẫn, thanh dẫn và cáp phải được chọn theo:

1. Mật độ dòng điện kinh tế nêu trong Chương I.3.

2.Khảnăngtảiđiệntheođộphátnóngcủadâydẫntrongchếđộbìnhthường và chế độ sự cố nêu trong Chương I.3.

3. Tổn thất điện áp trong cácđiều kiện theo Điều I.2.39.

4.Độổnđịnh,độphátnóngvàlựcđiệnđộngtrongcácchếđộngắnmạchnêu trong Chương I.4.

5. Số liệu tính toáncơ -lý đường dây.

6. Vầngquangđiện (Điều I.3.31).

Loại hộ tiêu thụ điện, độ tin cậy cung cấp điện

I.2.25.Tuỳtheođộtincậycungcấpđiện,cáchộtiêuthụđượcchiathành3loạisauđây:

• LoạiIlànhữnghộtiêuthụđiệnmàkhicungcấpđiệnbịgiánđoạnsẽảnh hưởngđếnanninhQuốcgia,ảnhhưởngđếncáccơquantrọngyếucủaNhà nước,gâynguyhiểmchếtngười,tổnthấtnghiêmtrọngvềkinhtếhoặctheo nhu cầu cấp điệnđặcbiệt của khách hàng.

• LoạiIIlànhữnghộtiêuthụđiệnmàkhicungcấpđiệnbịgiánđoạnsẽgây tổnthấtlớnvềkinhtế,rốiloạncácquátrìnhcôngnghệphứctạp,rốiloạnhoạt động bìnhthường củathànhphố.

• Loại III là nhữnghộ tiêu thụđiện không thuộc hai loại trên.

I.2.26. HộtiêuthụđiệnloạiIphảiđượccungcấpđiệnbằngít nhấthainguồncungcấp điệnđộclậpvàmộtnguồndựphòngtạichỗ.Chỉđượcphépngừngcungcấp điện trong thời gian tựđộng đóngnguồndựphòng.

Nguồnđiệndựphòngtạichỗcóthểlàtrạmcốđịnhhoặclưuđộngcómáyphát điện hoặc bộ lưu điện (UPS) v.v.

I.2.27.ĐốivớihộtiêuthụđiệnloạiIIphảiđượccungcấpđiệnbằngít nhấtmộtnguồn cungcấpđiệnchínhvàmộtnguồndựphòng,đượcphépngừngcungcấpđiện trongthờigiancầnthiếtđểđóngnguồndựphòng.

I.2.28.Đốivớihộ tiêuthụđiệnloạiIII,đượcphépngừngcungcấp điệntrongthời gian sửa chữahoặc xử lýsự cố.

Sơđồ cung cấp điện

I.2.29.Khixây dựngmớihoặccảitạolướiđiện,nên dùngsơđồcungcấpđiệnđơn giản,tincậyvàcóđiệnápcao.Phải đưanguồncungcấpđiện vào gầntrungtâm phụtảicủacácxí nghiệpcôngnghiệpvàthànhphốbằngcáchđưađiệnsâuđiện áp110¸220kV,xây dựngtrạmđiệngầntrungtâmphụtảihoặcngaytrongxí nghiệp,chianhỏcáctrạmđiện.

Đểcấpđiệnchotrạmriênglẻ,nên dùngrộngrãihìnhthức rẽnhánhtrực tiếptừ một hoặc haiđường dây song song, tại chỗ rẽnhánh nênđặt cầu dao phụ tải.

Đểđảmbảocấpđiệncholướiđiệnthànhphốnên dùngsơđồmạchvòngcấp điện cho các trạm.

Cố gắng dùng rộng rãi sơ đồ trạm đơn giản không có máy cắt điện ở đầu vào và khôngcóthanhcáiởphíacaoáphoặcchỉcóhệthốngthanhcáiđơn.Hệthống thanh cái kép chỉ được dùng khi có luận cứ xácđáng.

I.2.30.Phảiđặt máy cắt đầu vào trong các trường hợp sau:

1. Tại cácđầu vào củatrạm110kV trở lên .

2. Đầu vào các trạm cáctrạmbiến áp đến 35kV có công suất lớn hơn1600 kVA.

I.2.31.Nên dùngcầuchảytựrơihoặccầuchảycaoápphốihợpvớicầudaophụtải và/hoặcdaocáchlyđểbảovệngắn mạchchomáybiếnáp35kVtrởxuống (xem Điều I.2.21) và cho các bộ tụ điện.

I.2.32. Khi thiết kế trạm cấp điện phải có biện pháphạn chế công suất ngắn mạch tronglướinhậnđiệntớitrịsốcôngsuấtcắtlớnnhấtchophépcủacácmáycắt đặt trong lưới này.

Khihạnchếcôngsuấtngắn mạchbằng khángđiệntrêncácđườngdâyra, cho phép dùngmột khángđiệnchung chonhiềuđườngdâynhưng mỗi đườngdâyphảiđấuquadaocáchlyriêng.Trongtrườnghợpnàynên dùng khángđiệnphânchia.

I.2.33.Lướiđiệnphảitínhvớiphụtảicủamọihộtiêuthụtrongchếđộsựcố.Trong mộtsốtrườnghợpkhithiếtkếtrạm,chophéptính đếnviệctựđộngsathảimột số phụ tải ít quan trọng khi sự cố.

I.2.34.Khigiảiquyếtvấnđềdựphòngphảitínhđếnkhảnăngquátảicủathiếtbịđiện (theo nhà chế tạo) và nguồn dự phòng.

I.2.35.Khitínhchếđộsựcốkhôngxétđếntìnhhuốngđồngthờicắtsựcốvàcắtsửa chữa;đồngthờicắtsựcốhoặcđồngthờicắtsửachữaởnhiềuđoạnlướihoặc nhiềuđườngdây.

I.2.36.Mọi đườngdâycủahệthốngcấpđiệnphảimangtảitheoyêucầuphânbốdòng điện đểbảođảmtổn thất điện năng nhỏ nhất, trừ cácđoạn ngắndựphòng.

I.2.37.Khithiếtkếlướiđiệnnênsửdụngcácthiếtbịtựđộngđónglại,tựđộngđóng nguồndự phòngvàtựđộng sa thải phụ tải theo tần số.

I.2.38.Kếtcấusơđồlướiđiệnphânphốitrongxí nghiệpphảibảođảmcấpđiệncho cácdâychuyềncôngnghệlàmviệcsongsongvàbảođảmdựphònglẫnnhau chocáctổmáybằngcáchnhậnđiệntừcáctrạmhoặcđườngdâykhácnhau hoặc từ cácphân đoạn thanh cái khác nhau của cùng một trạm.

Chất lượng điện áp và điều chỉnh điện áp

I.2.39.Mứcđiệnáptạicácđiểmtronglướiđiệnphảixácđịnhtheophươngthứcvận hànhvàtheochếđộphụtảicựcđạivàcựctiểu.Trongđiềukiệnbìnhthường, độlệch điệnápđượcphépdaođộngtrongkhoảng±5% sovới với điệnápdanh địnhvàđượcxácđịnhtạivịtríđặtthiếtbịđođếmđiệnhoặctạivịtríkhácdo hai bên thoả thuận.

Trong trường hợp lưới điện chưa ổn định, điện áp được dao động từ -10% đến +5%.

I.2.40.Ởchếđộlàmviệcbìnhthườngcủahệthốngđiện,máybiếnápđến35kVphải có điều chỉnhđiện áp trong phạmvi ± 5%điện áp danh định.

I.2.41.Ởchếđộlàmviệcbìnhthườngcủatrạmcấpđiện,trongthờigiantổngphụtải giảmđến30%sovớitrịsốphụtảilớnnhất,điệnáptạithanhcáiphảiduy trìở mức điện áp danhđịnhcủa lưới.

I.2.42.Đểđiềuchỉnhđiệnáp,ởlướiđiện110kVtrởlênnên dùngmáybiếnápcóbộ điều chỉnhđiện áp dưới tải với dải điều chỉnh ± (10 ¸ 15%).

Ngoài ra cần xét đến việc dùng thiết bị điều chỉnh điện áp tại chỗ như:

• Động cơ đồng bộ

•Máy bùđồng bộ

•Các bộ tụ điện bù

•Đườngdâyliênhệởđiệnápđến1kVgiữacáctrạmbiếnápđểcóthểcắt một số máy biến áp trong chế độ phụ tải cực tiểu

I.2.43.Việcchọnđiệnápvàhệthốngcấpđiệnchocáclướiđiệnđộnglựcvàchiếu sángtrongcácphânxưởngdùngđiệnáp660Vtrởxuốngphảiđượcgiảiquyết một cách toàn diện.

Nếudùngmáybiếnápđểcungcấpđiệnđộnglựcvàchiếusángchohộtiêu thụthìsơđồlướiphảichophépcắtbớtmáybiếnáptrongnhữnggiờkhông làm việc hoặc ngày nghỉ vàchuyển việc cấp điện chiếu sángthườngtrực sangmáybiến ápriêngcôngsuất nhỏ hoặc qua đườngdâynốisang một trongnhữngmáybiếnápcònlàmviệc.

I.2.44.Trongđiềukiệnbìnhthường,tầnsốhệthốngđiệnđượcphépdaođộngtrong phạmvi±0,2Hzsovớitầnsốdanhđịnhlà50Hz.Trongtrườnghợphệthống điện chưa ổn định, cho phép độ lệch tần số là± 0,5Hz.

Phíahộtiêuthụđiệncócôngsuấtsửdụngtừ80kWhoặcmáybiếnápcódung lượngtừ100kVAtrởlênphảiđảmbảocosj≥0,85tạiđiểmđặtcôngtơmua bánđiện. Trườnghợpcosj < 0,85 thì phải thựchiện các biện pháp sau:

• Lắpđặt thiết bị bù công suấtphản khángđể nâng cosjđạt từ 0,85 trở lên.

•Mua thêm công suấtphản kháng trên hệ thống điện củaphíacungcấp.

Trườnghợpphíahộtiêuthụcókhảnăngphátcôngsuấtphảnkhánglênlưới, hai bên có thể thoả thuận việc mua bán đó trong hợp đồng.

Lưới điện thành phốđiện áp đến 35kV

I.2.45.Theođộtincậycungcấpđiện,cáchộtiêuthụđiệntrongthànhphốđượcphân loại theo Điều I.2.25.

I.2.46.Khi nghiên cứu mởrộngthànhphố phảilậpsơ đồ cấp điệntrongtươnglai;phải xétđếnkhảnăngthựchiệntừngphầncủasơđồphùhợpvớitừnggiaiđoạn phát triển củathànhphố.

Đốivớilướiđiệncũkhôngđápứngyêucầukỹthuậtkhaitháchoặccótrên 50%bộphậntronglướiđãhếtthờigiansửdụngthìphảinghiêncứucảitạo toàn diện.

I.2.47.Tiếtdiệncủacápđiệnxây dựngtheogiaiđoạnđầu,phảiđượcchọnphùhợp với sơ đồ cấp điện chung theo quy hoạch.

I.2.48.Phụ tải điệntínhtoáncủa các hộtiêu thụ đấu vào lưới điện đến 380V phải được xác định theo phụ tảihiện có cộng thêm mức phát triển hàng năm là10¸20%.

I.2.49.Hệ số đồng thờiđểtính phụ tải cực đại của các hộ tiêu thụ thuần dạng như sau:

•Phụ tải chiếu sáng côngcộngKđt = 1

•Phụ tải sinh hoạt Kđt = 0,9

•Phụ tải thương mại dịch vụ, văn phòng Kđt = 0,85

•Phụ tải tiểu thủ công nghiệp Kđt = 0,4 ¸ 0,5

I.2.50.Khichưacócơsởlựachọnhệsốđồngthờichắcchắndophụtảihỗnhợp,có thể áp dụng công thức gầnđúng sau:

Pmax = Kđt(Passh + Pcn,tcn + Pnn) = Kđt ∑P

Trong đó:

Passh: tổng nhu cầu côngsuất cho ánh sáng sinh hoạt

Pcn,tcn: tổng nhu cầu côngsuất cho công nghiệp hoặc tiểu thủ công nghiệp

Pnn: tổng nhu cầu công suất cho nông nghiệp

Kđt là hệ số đồng thời công suất của các phụ tải khu vực có thể lựa chọn như sau:

Khi Passh = 0,5 SP thì lấy Kđt = 0,6

Khi Passh = 0,7 SP thì lấy Kđt = 0,7

Khi Passh = SP thì lấyKđt = 0,9

Các trườnghợp khác Kđt có thể nội suy.

I.2.51.Hệ số đồng thờiđểtính phụ tải cho đườngdây6-35kV:

•Với lộ cấpđiện có từ 3 đến 5 trạmbiến áp lấy Kđt = 0,9

•Với lộ cấpđiện có từ 6 đến 10 trạmbiến áp lấy Kđt = 0,8

•Với lộ cấpđiện có từ 11 đến20trạmbiến áp lấy Kđt = 0,75

•Với lộ cấpđiện có trên 20 trạmbiến áp lấy Kđt = 0,7

I.2.52.Tuỳtheoyêucầucủaphụtải,lướiđiệntrên1kVnênxây dựngtheosơđồcó thiết bị tự độngđóng nguồn dự phòng.

I.2.53.Trong lưới điện có tự động đóng nguồndự phòngchohộ tiêu thụ,nênthực hiện việc truyền tín hiệu báo máycắt sựcố ở trạm phân phối về trạm điều độ.

I.2.54.Đểcấpđiệnchophụtảiởkhuvựccóquyhoạchổnđịnh,lướiđiệnmọicấpđiện ápnên dùngđườngcápchônngầm;cònởkhuvựcchưacóquyhoạchổnđịnh, lướiđiệnnên dùngđườngdâytrênkhông.Trongthànhphốphảidùngcápvặn xoắn và/hoặc cáp ngầm.

I.2.55.Lướiđiệnphânphốihạáp,khixâymớihoặccảitạophảilàlưới3pha4dây 380/220V có trung tính nối đất trực tiếp.

I.2.56. Chỉ đượcđấuphụtảivàolướiphânphốihoặcđấuvàophía380Vcủatrạm biến ápnếudaođộngđiệnápkhiđóngđiệnkhôngvượtquá±5%điệnápdanhđịnh củalưới.Nếusốlầnđóngcắtđiệnphụtảitrêntrongmộtngàyđêmkhôngquá 5 lần thì không quyđịnh mứcdao động điệnáp.

I.2.57.Lướiđiệnđitừtrungtâmcấpđiệnđếnhộtiêuthụphảiđượckiểmtravềđộ lệchđiệnápchophépcóxétđếnchếđộđiệnápởthanhcáicủatrungtâmcấp điện.Nếuđộlệchđiệnápvượtquágiớihạnchophépthìphảicócácbiệnpháp để điều chỉnhđiện áp.

I.2.58.Khixácđịnhđộlệchđiệnápcholướiđiệntrongnhà,mứcsụtđiệnápởthiếtbị tiêu thụđiện xa nhất không quá 2,5%.

Chương I.3

CHỌN TIẾT DIỆN DÂN DẪN

Phạm viáp dụng

I.3.1.Chươngnàyápdụngchoviệcchọntiếtdiệndâydẫn,gồmcácloạidâytrần,dây bọc,cápvàthanhdẫn,theomậtđộdòng điệnkinhtế,theotổnthấtđiệnápcho phép,độphátnóngchophépvàđiềukiệnvầngquang.Nếutiếtdiệndâydẫnchọn theocácđiềukiệntrênnhỏhơntiếtdiệnchọntheocácđiềukiệnkhácnhưđộbền cơhọc,bảovệquátải,độổnđịnhnhiệtthìphảilấytiết diện lớn nhất.

Chọn dây dẫn theo mật độdòng điện kinh tế

I.3.2.Phảilựachọntiếtdiệndâydẫnvàcáptrên1kVtheomậtđộdòng điệnkinhtếbằng công thức:

S =

Trong đó:

• I là dòng điện tính toánlớn nhất của đường dây trong chế độ làm việc bình thườngcótínhđếntăngtrưởngphụtảitheoquihoạch,khôngkểđếndòng điệntăng do sự cố hệ thống hoặcphảicắt điện để sửa chữa bất kỳphần tử nào trên lưới.

• jkt là mật độ dòng điện kinh tế, tham khảotrongbảng I.3.1.

Sauđó tiết diện tính toánđược quy về tiết diện tiêuchuẩn gần nhất.

I.3.3.Việctăngsốđườngdâyhoặcsốmạchđườngdâyđãlựachọntiếtdiệntheomậtđộ dòng điệnkinhtếphảidựatrêncơsởtínhtoánkinhtếkỹthuậtđểđảmbảođộtin cậy cung cấp điện.

Trongmộtsốtrườnghợp,khicảitạonângcấp,đểtránhphảităngsốđườngdây hoặcsốmạchchophéptăngmậtđộdòng điệnkinhtếtớimứcgấpđôitrịsốcho trong bảngI.3.1.

Khitínhtoánkinhtếkỹthuật,phảikểđếntoànbộvốnđầutưtăngthêm,gồmcả đườngdâyvàcácthiếtbịởcácngănlộhaiđầu,đồngthờicũngphảixétcả phương án nâng cấp điện áp đườngdây để so sánh lựa chọn.

Nhữngchỉdẫntrêncũngđượcápdụngchotrườnghợpcảitạonângcấptiếtdiện đường dây do quá tải. Khi đó,chi phícảitạo phải kểcả giá thiết bị và vậttưmớitrừ đi giá trị thu hồi.

BảngI.3.1: Mật độdòng điệnkinhtế

Vật dẫn điện

Mật độ dòng điện kinh tế (A/mm2)

Số giờ sử dụng phụ tải cực đại trong năm(h)

Trên 1000 đến 3000

Trên 3000 đến 5000

Trên 5000

Thanh và dây trần:

+ Đồng

+ Nhôm

2,5

1,3

2,1

1,1

1,8

1,0

Cápcáchđiệngiấy,dâybọc cao su, hoặcPVC:

+ Ruộtđồng

+ Ruột nhôm

3,0

1,6

2,5

1,4

2,0

1,2

Cápcách điện cao su hoặc nhựatổnghợp:

+ Ruộtđồng

+ Ruột nhôm

3,5

1,9

3,1

1,7

2,7

1,6

I.3.4.Khônglựachọntiếtđiệndâydẫntheomậtđộdòng điệnkinhtếtrongcáctrường hợp sau:

1.Lướiđiệnxí nghiệphoặccôngtrìnhcôngnghiệpđến1kVcósốgiờphụtảicực đại đến5000h.

2.Lướiphânphốiđiệnápđến1kV(xemĐiềuI.3.6)vàlướichiếusángđãchọn theo tổn thất điện áp cho phép.

3. Thanh cái mọi cấp điện áp.

4.Dâydẫnđếnbiến trở, điện trởkhởi động.

5. Lưới điện tạm thời và lưới điện có thời gian sử dụngdưới 5 năm.

I.3.5.KhidùngbảngI.3.1cònphảitheocácnộidungsau:

1. Nếuphụtải cựcđại xuất hiện vào ban đêm thì jkt đượctăng thêm40%.

2. Vớidâybọc cáchđiện có tiết diện đến 16mm2thì jkt được tăng thêm40%.

3.ĐốivớiĐDKtiếtdiệnđồngnhấtcónphụtảirẽnhánhdọctheochiềudàithìjktở đoạn đầu đườngdâyđược tăng K1 lần. K1 xác địnhtheocôngthức:

K1 =

Trong đó:

I1, I2, ... Inlà các dòng điện của từng đoạnđường dây. l1, l2, ... ln là chiều dài từng đoạnđường dây.

L là chiềudàitoànbộđường dây.

4.NếuĐDKdàicónhiềuphụtảiphânbốdọcđườngdâythìnênchiađườngdây thành2đoạnđểlựachọn2loạitiếtdiệnkhácnhautheocáchởmục3.Khôngnên chọn tới 3 loại tiết diện trên một đường trục trên không.

5.Đườngtrụccápngầmcónhiềuphụtảiphânbốdọcđườngchỉnênchọnmộtloại tiết diện duy nhấttheocách ở mục 3.

6.Khichọntiếtdiệndâydẫnchonhiềuhộtiêuthụcùngloạidựphònglẫnnhau(ví dụbơmnước,chỉnhlưuv.v.)gồmnthiếtbị,trongđómthiếtbịlàmviệcđồngthời, số thiết bị còn lại là dựphòng,thìjkt được tăng K2 lần:

K2 =

Chọn dây dẫn theo tổn thất điệnáp cho phép

I.3.6.Tronglướiđiệnphânphốiđến1kV,tiếtdiệndâydẫnđượclựachọntheotổnthất điện áp cho phép và kiểm tralại theođiềukiện phát nóng lâu dài cho phép:

∆Umax≤ [∆Ucp]

Tronglướiđiệntrên1kVđến22kV,việcchọntiếtdiệndâydẫncầnthựchiệntheo so sánh kinh tế - kỹ thuật giữa ĐiềuI.3.2và Điều I.3.6.

I.3.7.Tổnthấtđiệnápchophépcụthểtừngtrườnghợpphụthuộcvàoyêucầucủaloại hìnhphụtải,kểcảkhikhởiđộngcácđộngcơđiệnvàcótínhđếnviệctăngtrưởng phụ tải trong tương lai, nhất là vớiđường cápngầm.

I.3.8. Đối với phụtải điện có yêu cầuổn định điệnáp ở mức độ cao đặc biệt,nếuchọntiết diện dây dẫntheotổnthất điện áp cho phép bị quálớn gây tốnkém, thìphải so sánh vớiphương ánnângcấpđiệnápđườngdâykèmtheobiếnáphạápởcuốiđường dâyhoặcphương án đảmbảo sụt áp ở mức độ bìnhthường.

Chọn dây dẫntheo độ phát nóng cho phép

I.3.9.Cáctrườnghợpđó ghi trong Điều I.3.4 là trườnghợp dâydẫn được lựa chọn theo nhiệt độphátnóngchophép,sauđókiểmtrathêmcáctiêuchớkhác,nhưđộsụtápchophép, độổnđịnhđiệnđộng,giớihạntiếtdiệnvềtổnthấtvầngquang;còncáctrườnghợpkhác thìđộphátnóngchophépchỉdùngđểkiểmtralạidâydẫnsaukhiđóđượclựachọn theomậtđộdòng điệnkinhtếhoặctổnthấtđiệnápchophép.

I.3.10.Cácloạidâydẫnđềuphảithoảmãnđộphátnóngchophép,khôngchỉtrongchế độlàmviệcbìnhthườngmàcảtrongchếđộsựcốhệthống,tứclàchếđộđãcó một số phần tử khác bị tách khỏi hệ thống làm tăng dòng điệnở phần tử đangxét.

Phụtảilớnnhấtđượcxétlàphụtảicựcđạitrungbìnhtrongnửagiờ,xéttươnglai phát triển trong 10 năm tới với đường dây trên không và sau 20 năm đối với đường cápngầm.

I.3.11.Đốivớichếđộlàmviệcngắnhạnvàngắnhạnlặplạicủaphụtải(tổngthờigian mộtchukỳđến10phútvàthờigianlàmviệctrongchukỳkhôngquá4phút),để kiểmtratiếtdiệndâydẫntheođộphátnóngchophép,phụtảitínhtoánđượcquy về chế độ làmviệc liên tục, khi đó:

1.Đốivớidâyđồngtiếtdiệnđến6mm2vàdâynhômđến10mm2,phụtảitính toán được lấy là phụ tải ngắnhạn được coi là phụ tải liên tục.

2.Đốivớidâyđồngtrên6mm2vàdâynhômtrên10mm2,phụtảitínhtoánlàphụ tải ngắnhạn nhân thêm với hệ số:

Trongđó:tlv làtỷsốgiữathờigianlàmviệctrongchukỳvớithờigiantoànbộ chu kỳliên tục.

I.3.12.Đốivớichếđộlàmviệcngắnhạncóthờigianđóngđiệnkhôngquá4phútvàthời giannghỉgiữa2lầnđóngđiệnđủlàmnguộidâyđếnnhiệtđộmôitrường,phụtải lớn nhất cho phépđược xác định theoĐiều I.3.9.

Khithờigianđóngđiệntrên4phútvàthờigiannghỉgiữa2lầnđóngđiệnkhông đủ làm nguội dây, thì phụ tải lớnnhấtcoinhư phụ tải làm việc liên tục.

I.3.13.Đốivới2đườngcáptrởlênthườngxuyênlàmviệcsongsong,khixétđộphát nóngchophépcủamộtđườngởchếđộsựcố,tứclàchếđộcómộttrongnhững đườngcápởtrênkhôngvậnhànhtạmthời,chophéptínhtoánđườngcápcònlại vận hành quá tải theo tài liệu của nhà chế tạo.

I.3.14.Dâytrungtínhtronglưới3pha4dâyphảicóđộdẫnđiệnkhôngnhỏhơn50%độ dẫndiện của dây pha.

I.3.15.Khixácđịnhdòng điệnlâudàichophépđốivớidâydẫntrầnvàbọccáchđiện, cápngầm,thanhdẫnkhinhiệtđộmôitrườngkhácvớinhiệtđộnóiởĐiềuI.3.16, 18 và 25 thì dùng hệ số hiệu chỉnh nêu trong bảng I.3.30.

I.3.16.Dòng điệnlâudàichophépđốivớidâydẫncóbọccáchđiệncaosuhoặcPVC, cápcáchđiệncaosuhoặcnhựatổnghợpcóvỏchì,PVChoặccaosudonhà chế tạo quy định; nếu khôngcóquyđịnh thìtham khảo trongbảng I.3.3¸I.3.9, được tínhvớinhiệtđộ phátnóngcủaruộtlà+65oCkhinhiệtđộ không khíxungquanhlà+25oChoặckhinhiệtđộtrongđấtlà+15oC.

Khixácđịnhsốlượngdâydẫnđặttrongcùngmộtống(hoặcruộtcủadâynhiều sợi)khôngtínhđến dây trung tính của hệ thống 3 pha 4 dây (hoặc ruộtnốiđất).

BảngI.3.2:Hệ số hiệuchỉnh

Đặc điểm của đất

Nhiệt trở suất, cm.oK/W

Hệ số hiệuchỉnh

Cát cóđộẩmtrên 9%,đấtsétphacát có độ ẩmtrên 1%

80

1,05

Đấtvàcátcóđộẩm7-9%,đấtsétpha cát độ ẩm12-14%

120

1,00

Cátcóđộẩmtrên4%vànhỏhơn7%, đất sét pha cát có độ ẩm8-12%

200

0,87

Cát có độ ẩmtới 4%, đất đá

300

0,75

BảngI.3.3:Dòng điệnlâudài chophépcủadâydẫnhạápruột đồngbọccaosuhoặc PVC

Tiết diện ruột, mm2

Dòng điện cho phép (A)

Dây đặt hở

Dây đặt chung trong ống

2 dây một ruột

3 dây một ruột

4 dây một ruột

1 dây hai ruột

1 dây ba ruột

0,5

0,75

1,0

1,5

2,5

4

6

10

16

25

35

11

15

17

23

30

41

50

80

100

140

170

-

-

16

19

27

38

46

70

85

115

135

-

-

15

17

25

35

42

60

80

100

125

-

-

14

16

25

30

40

50

75

90

115

-

-

15

18

25

32

40

55

80

100

125

-

-

14

15

21

27

34

50

70

85

100

50

70

95

120

150

185

240

300

400

215

270

330

385

440

510

605

695

830

185

225

275

315

360

-

-

-

-

170

210

255

290

330

-

-

-

-

150

185

225

260

-

-

-

-

-

160

195

245

295

-

-

-

-

-

135

175

215

250

-

-

-

-

-

BảngI.3.4:Dòng điệnchophéplâudàicủadâydẫnhạápruộtđồngcáchđiệncao suvỏbảovệbằngkimloại,vàcápruộtđồngcáchđiệncaosutrongvỏ chì, PVC hoặccaosucóhoặc không cóđai thép

Tiết diện ruột, mm2

Dòng điện (*)cho phép (A)

Dây và cáp

Một ruột

Hai ruột

Ba ruột

Khi đặt trong:

Không khí

Không khí

Đất

Không khí

Đất

1,5

2,5

4

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

23

30

41

50

80

100

140

170

215

270

325

385

440

510

605

19

27

38

50

70

90

115

140

175

215

260

300

350

405

-

33

44

55

70

105

135

175

210

265

320

485

445

505

570

-

19

25

35

42

55

75

95

120

145

180

220

260

305

350

-

27

38

49

60

90

115

150

180

225

275

330

385

435

500

-

Ghi chú:(*) Đối với dây hoặc cáp có hoặc không có ruột trung tính

BảngI.3.5:Dòng điện lâu dài cho phép củadâydẫn hạ áp ruột nhôm cách điện cao su hoặc PVC

Tiết diện ruột,

mm2

Dòng điện cho phép (A)

Dây đặt hở

Dây đặt chung trong một ống

2 dây một ruột

3 dây một ruột

4 dây một ruột

1 dây hai ruột

1 dây ba ruột

2,5

4

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

24

32

39

60

75

105

130

165

210

255

295

340

390

465

535

645

20

28

36

50

60

85

100

140

175

215

245

275

-

-

-

-

19

28

32

47

60

80

95

130

165

200

220

255

-

-

-

-

19

23

30

39

55

70

85

120

140

175

200

-

-

-

-

-

19

25

31

42

60

75

95

125

150

190

230

-

-

-

-

-

16

21

26

38

55

65

75

105

135

165

190

-

-

-

-

-

BảngI.3.6:Dòng điện lâudàichophépcủa cáp hạápruộtnhômcáchđiệncaosuhoặc nhựa tổng hợp cóvỏ bảo vệ bằng kim loại, PVC hoặc cao su, cóhoặc khôngcóđaithép

Tiết diện ruột,

(mm2)

Dòng điện (*)cho phép (A)

Một ruột

Hai ruột

Ba ruột

Không khí

Không khí

Đất

Không khí

Đất

2,5

4

6

10

16

25

35

50

23

31

38

60

75

105

130

165

21

29

38

55

70

90

105

135

34

42

55

80

105

135

160

205

19

27

32

42

60

75

90

110

29

38

46

70

90

115

140

175

70

95

120

150

185

240

210

250

295

340

390

465

165

200

230

270

310

-

245

295

340

390

440

-

140

170

200

235

270

-

210

255

295

335

385

-

Ghichú(*):Đốivớicáp4ruộtcáchđiệnbằngnhựatổnghợp,điệnápđến1kV cóthể chọn theo bảng này như đối với cáp 3 ruột nhưng nhânvới hệsố0,92.

BảngI.3.7:Dòng điện lâu dài cho phép của cápmềmhạ áp ruột đồng cách điệncao su dùng cho thiết bị diđộng

Tiết diện ruột

(mm2)

Dòng điện(*)cho phép (A)

Một ruột

Hai ruột

Ba ruột

0,5

0,75

1,0

1,5

2,5

4

6

10

16

25

35

50

70

-

-

-

-

40

50

65

90

120

160

190

235

290

12

16

18

23

33

43

55

75

95

125

150

185

235

-

14

16

20

28

36

45

60

80

105

130

160

200

Ghi chú:(*) Đối vớicápcóhoặc không có ruột trung tính.

BảngI.3.8:Dòng điện cho phép lâu dài của cáp mềmruột đồng cách điện cao su dùng cho thiết bị di động

Tiết diện ruột (mm2)

Dòng điện(*)cho phép (A)

0,5kV

3kV

6kV

6

10

16

25

35

50

70

44

60

80

100

125

155

190

45

60

80

105

125

155

195

47

65

85

105

130

160

-

Ghi chú:(*) Đối vớicápcóhoặc không có ruột trung tính

BảngI.3.9:Dòng điện lâu dài cho phép của cáp mềm ruột đồng, cách điện cao su dùng cho thiết bị di động

Tiết diện ruột (mm2)

Dòng điện (*)cho phép (A)

3kV

6kV

16

25

35

50

70

95

120

150

85

115

140

175

215

260

305

345

90

120

145

180

220

265

310

350

Ghi chú:(*) Đối vớicápcóhoặc không có ruột trung tính

Dòng điện lâu dài cho phép của cáp lực

I.3.17.Dòng điệnlâudàichophépcủacápcáchđiệngiấytẩmdầuđến35kVvỏbọckim loạihoặcPVClấytheonhiệtđộphátnóngchophépcủaruộtcáp:cóđiệnápdanh địnhđến6kVlà+65oC;đến10kVlà+60oC;22và35kVlà+50oC;hoặctheocác thôngsốkỹthuậtcủanhàchếtạo.

Đốivớicápcách điệncaosuhoặc nhựa tổng hợpvỏkimloạihoặc nhựa tổnghợp, dòng điệnlâudàichophépvànhiệtđộphátnóngchophéplấytheoquyđịnhcủa nhà chế tạo.

I.3.18.Dòng điệnlâudàichophépcủacápđặttrongđấtdonhàchếtạoquyđịnh;nếu khôngcóquiđịnhthìthamkhảotheocácbảngI.3.10,13,16¸ 18,tínhvớitrườnghợpđặtcáptronghàoởđộsâu0,7¸1m,nhiệtđộcủađấtlà+15oCvànhiệttrở suất củađất là 120cm.oK/W.

Nếunhiệttrởsuấtcủađấtkháctrịsốtrên,thìdòng điệnchophépcủacápphải nhân thêmhệ số cho trong bảng I.3.2.

I.3.19.Dòng điệnlâudàichophépđốivớicápđặttrongnướcdonhàchếtạoquyđịnh; nếukhôngcóquiđịnhthìthamkhảotheocácbảngI.3.11,14,18,19đượctínhvới nhiệt độ của nướclà+15oC.

I.3.20.Dòng điệnlâudàichophépđốivớicápđặttrongkhôngkhídonhàchếtạoquy định; nếu không có qui địnhthìthamkhảotheocácbảng I.3.12, 15 ¸21, được tính vớikhoảngcáchgiữacáccápkhiđặttrongnhà,ngoàitrờivàtronghàokhôngnhỏ hơn35mm,cònkhiđặttrongmươngthìkhoảngcáchđókhôngnhỏhơn50mm, với số lượng cáp bấtkỳ vànhiệt độ không khí là +25oC.

I.3.21.Dòng điệnlâudàichophépkhiđặtcáptrongốngchôntrongđấtkhôngcóthông gió nhân tạo phải lấy như khiđặt cáp trong không khí.

I.3.22.Khituyếncápquanhiềumôitrườngkhácnhau,dòng điệnchophépđượctínhcho đoạncápcóđiềukiệnxấunhấtnếuchiềudàiđoạnnàylớnhơn10m.Khiđónên thay đoạn cáp này bằng cáp có tiết diện lớn hơn.

I.3.23. Khi đặtmộtsốcáptrongđấthoặctrongống,dòng điệnlâudàichophépphảigiảm đibằngcáchnhânvớihệsốnêutrongbảngI.3.22khôngkểcápdựphòng.Khiđặt cáp trong đất, khoảng cách giữa chúng không nên nhỏ hơn100mm.

I.3.24.Dòng điệnlâudàichophépđốivớicápchứadầuáplực,khí,cápXLPEvàcápEPR, cápmộtruộtđaithéptheotàiliệucủanhàchếtạo.

I.3.25.Cácbảngdòng điệnchophépcủacápnêutrên,chovớiđiềukiệnnhiệtđộtính toán củakhôngkhílà+25oC, nhiệt độ tính toán của nước là +15oC.

I.3.26.Dòng điện lâu dài cho phép khi đặtcáptrong ống chôn trongđất có thông gió nhân tạo thì coi như cápđặt trong không khí có nhiệt độ bằngnhiệt độ của đất.

I.3.27.Khicápđặtthànhkhối,theohướngdẫncủanhàchếtạo.

BảngI.3.10:Dòng điệnlâudàichophépcủacápruộtđồngcócáchđiệngiấytẩm dầu,nhựa không cháy và nhựa tổng hợp,vỏ kimloại đặttrongđất

Tiết diện ruột

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Cápmột ruột

đến 1kV

Cáp hai ruột

đến 1kV

Cáp bốn ruột

đến 1kV

Cáp ba ruột

đến 6kV

Cáp ba ruột

đến 10kV

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

625

800

-

140

175

235

285

360

440

520

595

675

755

880

1000

1220

1400

1520

1700

80

105

140

185

225

270

325

380

435

500

-

-

-

-

-

-

-

-

85

115

150

175

215

265

310

350

395

450

-

-

-

-

-

-

-

80

105

135

160

200

245

295

340

390

440

510

-

-

-

-

-

-

-

95

120

150

180

215

265

310

355

400

460

-

-

-

-

-

Bảng I.3.11: Dòng điện lâu dài cho phép của cáp ruột đồng có cách điện giấy tẩm dầunhựa thông, nhựa không chảyvỏ chì đặt trong nước

Tiết diện ruột,

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Cáp ba ruột

Cáp bốn ruột

đến 1kV

Đến 3kV

6kV

10kV

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

-

210

250

305

375

440

505

565

615

715

135

170

205

255

310

375

430

500

545

625

120

150

188

220

275

340

395

450

510

585

-

195

230

280

350

410

470

-

-

-

Bảng I.3.12: Dòng điện lâu dài cho phép của cáp ruột đồng cách điện giấy tẩmdầu nhựa thông, nhựa không chảyvỏchì đặt trong không khí

Tiết diện ruột,

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Cáp một ruột đến 1kV

Cáp hai ruột đến 1kV

Cáp bốn ruột đến 1kV

Cáp ba ruột

Đến 6kV

Đến 10kV

6

10

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

625

800

-

95

120

160

200

245

305

360

415

470

525

610

720

808

1020

1180

1400

55

75

95

130

150

185

225

275

320

375

-

-

-

-

-

-

-

-

60

80

100

120

145

185

215

260

300

346

-

-

-

-

-

-

-

55

65

90

110

145

175

215

250

290

325

375

-

-

-

-

-

-

-

60

85

105

135

165

200

240

270

305

350

-

-

-

-

-

Bảng I.3.13: Dòng điện lâu dài cho phép của cáp ruột nhôm cách điện giấy tẩmdầu nhựa thông và nhựa không chảy, có vỏ chìhoặc nhôm, đặt trongđất

Tiết diện ruột

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Cápmột ruột đến 1kV

Cáp hai ruột

đến 1kV

Cáp ba ruột

Cáp bốn ruột

đến 1kV

6kV

10kV

6

10

16

25

35

50

-

110

135

180

220

275

60

80

110

140

175

210

-

60

80

105

125

155

-

-

75

90

115

140

-

65

90

115

135

165

70

95

120

150

185

240

300

400

500

625

800

340

400

460

520

580

675

770

940

1080

1170

1310

250

290

335

385

-

-

-

-

-

-

-

190

225

260

300

340

390

-

-

-

-

-

165

205

240

275

310

355

-

-

-

-

-

200

240

270

305

345

-

-

-

-

-

-

Bảng I.3.14: Dòng điện lâu dài cho phép của cáp ruột nhôm cách điện giấy tẩmdầu nhựa thông và nhựa không chảy, vỏ chì đặt trong nước

 

Tiết diện

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Cáp ba ruột

Cápbốn ruột đến

1kV

6kV

10kV

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

105

130

160

195

240

290

330

385

420

480

90

115

140

170

210

260

305

345

390

450

-

150

175

220

270

315

360

-

-

-

BảngI.3.15:Dòng điệnlâudàichophépcủacápruộtnhômcáchđiệngiấytẩmdầu nhựathôngvànhựakhôngchảy,vỏchìhoặcnhôm,đặttrongkhôngkhí

Tiết diện ruột

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Cápmột ruột

đến 1kV

Cáp hai ruột

đến 1kV

Cáp ba ruột

Cáp bốn ruột đến 1kV

6kV

10kV

6

10

-

75

42

55

-

42

-

-

-

45

16

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

500

625

800

90

125

155

190

235

275

320

360

405

470

555

675

785

910

1080

72

100

115

140

175

210

245

290

-

-

-

-

-

-

-

50

70

85

110

135

165

190

225

250

290

-

-

-

-

-

46

65

80

105

130

155

185

210

235

270

-

-

-

-

-

60

75

95

110

140

165

200

230

260

-

-

-

-

-

-

BảngI.3.16:Dòng điệnlâudàichophépcủacápđồngbaruột6kVvỏchìchungcó cách điện tẩm ítdầu đặt trongđất và trong không khí

Tiết diện ruột

(mm2)

Dòng điệnchophép (A)

Tiết diện ruột,

mm2

Dòng điệnchophép(A)

Đặt trong

đất

Đặt trong khôngkhí

Đặt trong đất

Đặt trong khôngkhí

16

25

35

50

90

120

145

180

65

90

110

140

70

95

120

150

220

265

310

355

170

210

245

290

BảngI.3.17:Dòng điệnlâudàichophépcủacápnhômbaruột6kVbọcchìchung có cách điện tẩm ítdầu đặt trongđất và trong không khí

Tiết diện ruột,

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Tiết diện ruột

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Đặt trong

đất

Đặt trong không khí

Đặt trong đất

Đặt trong không khí

16

25

35

50

70

90

110

140

50

70

85

110

70

95

120

150

170

205

240

275

130

160

190

225

BảngI.3.18:Dòng điệnlâudàichophépcủacápruộtđồngbaruộtvỏchìriêngbiệt cócáchđiện bằng giấy tẩmdầu nhựathôngvànhựakhôngchảy đặt trongđất,trongnướcvàtrongkhôngkhí

 

Tiết diện

ruột

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Điện áp 22kV

Điện áp 35kV

Khi đặt trong:

Đất

Nước

Không khí

Đất

Nước

Không khí

25

35

50

70

95

120

150

185

110

135

165

200

240

275

315

355

120

145

180

225

275

315

350

390

85

100

120

150

180

205

230

265

-

-

-

-

-

270

310

-

-

-

-

-

-

290

-

-

-

-

-

-

-

205

230

-

BảngI.3.19:Dòng điệnlâudàichophépcủacápruộtnhômbaruộtvỏchìriêngbiệt cócáchđiệnbằnggiấytẩmít dầuvànhựakhôngchảy,đặttrongđất, trong nướcvàtrongkhôngkhí

Tiết diện ruột,

(mm2)

Dòng điện cho phép (A)

Điện áp 22kV

Điện áp 35kV

Khi đặt trong:

Đất

Nước

Không khí

Đất

Nước

Không khí

25

35

50

70

95

120

150

185

85

105

125

155

185

210

240

275

90

110

140

175

210

245

270

300

65

75

90

115

140

160

175

205

-

-

-

-

-

210

240

-

-

-

-

-

-

225

-

-

-

-

-

-

-

160

175

-

 

BảngI.3.20:Dòng điệnlâudàichophépcủacápmộtruộtđồng,cáchđiệngiấytẩm dầu nhựa thông và nhựa không chảy, vỏ chì, không có đai thép, đặt trong không khí

 

Tiết diện ruột (mm2)

Dòng điện(*)cho phép (A)

Cáp 22kV

Cáp 35kV

25

35

50

70

95

120

150

185

240

300

400

105/110

125/135

155/165

185/205

220/255

245/290

270/330

290/360

320/395

350/425

370/450

-

-

-

-

-

240/265

265/300

285/335

315/380

340/420

-

Ghichú(*):Tửsốdùngchocápđặttrêncùngmộtmặtphẳngcáchnhau35-125mm. Mẫu số dùngchocáp đặt theo 3 đỉnh tamgiác đều.

BảngI.3.21:Dòng điệnlâudàichophépcủacápmộtruộtnhômcáchđiệngiấytẩm dầunhựathôngvànhựakhôngchảy,vỏchìhoặcnhôm,khôngcóđai thép, đặttrongkhôngkhí

Tiết diện ruột (mm2)

Dòng điện(*)cho phép (A)

Cáp 22kV

Cáp 35kV

10

16

25

35

50

70

95

120

150

 

-

-

80/85

95/105

120/130

140/160

170/195

190/225

210/255

 

-

-

-

-

-

-

-

185/205

205/230

 

185

240

300

400

500

625

800

225/275

245/305

270/330

285/350

-

-

-

220/255

245/290

260/330

-

-

-

-

Ghichú:(*) Tửsốdùngchocápđặttrêncùngmộtmặtphẳngcáchnhau35-125mm. Mẫu số dùng cho cáp đặt trên đỉnh tamgiác đều.

BảngI.3.22:Hệsốhiệuchỉnhkhinhiềucáplàmviệcđặtsongsongtrongđấtcóhoặc khôngcóống

Số lượng cáp

 

Khoảng trống

giữa các cáp (mm)

1

2

3

4

5

6

100

1,0

0,00

0,85

0,80

0,78

0,75

200

1,0

0,92

0,87

0,84

0,82

0,81

300

1,0

0,93

0,90

0,87

0,86

0,85

Dòng điện lâu dài cho phép đối với dây dẫn và thanh dẫn trần

I.3.28.Dòng điệnlâudàichophépcủa thanh dẫn và dây dẫntrầntheotàiliệucủanhàchế tạo, nếu khôngcótàiliệucủa nhàchế tạothìtham khảo cácbảngI.3.23 ¸I.3.29đượctínhvớinhiệtđộphátnóngchophép+70oCkhinhiệtđộkhôngkhí +25oC.Khilựachọnthanhdẫnvàdâydẫncầnkiểmtradòng điệnlâudàicho phéptheođiềukiệnphátnóngphùhợpvớiđiềukiệnlàmviệccủathanhdẫnvà dâydẫn. Việc tínhtoánkiểm tra dòng điệnlâudài cho phépthực hiện theo hướngdẫntạiPhụlụcI.3.1.

I.3.29.Khibốtríthanhdẫntheohình1(bảngI.3.28)thìdòng điệnnêutrongbảngI.3.28 phải giảm đi 5% đối với thanh dẫn có chiều rộng h đến 60mm và 8% đối với thanh dẫn có chiều rộng h lớn hơn60mm.

I.3.30. Khichọnthanhdẫncótiếtdiệnlớn,phảichọntheomậtđộdòng điệnkinhtếvàcó kếtcấuthíchhợpđểgiảmtốiđacáctổnthấtphụdohiệuứngbềmặt,hiệuứngở gần,vàphải đảmbảo làm mát tốtnhất.

Bảng I.3.23: Dòng điệnlâudàichophéptheođộphátnóngcủadâytrầnbằngđồng, nhômhoặc nhômruột thép(độ phát nóng cho phéplà +70oC, khi nhiệtđộ khôngkhílà25oC)

Tiết diện nhôm/thép

(mm2)

Dòng điện cho phép (A) theo mó hiệu dây

AC, ACK, ACKC, ACKP, ACSR

M

A, AKP

M

A, AKP

Ngoài trời

Trong nhà

Ngoài trời

Trong nhà

10/1,8 *

16/2,7*

25/4,2*

35/6,2

50/8

70/11

95/16

84

111

142

175

210

265

330

53

79

109

135

165

210

260

95

133

183

223

275

337

422

-

105

136

170

215

265

320

60

102

137

173

219

268

341

-

75

106

130

165

210

255

120/19

120/27

390

375

313

-

485

375

395

300

150/19

150/24

150/34

450

450

450

365

365

-

570

440

465

355

185/24

185/29

185/43

520

510

515

430

425

-

650

500

540

410

240/32

240/39

240/56

605

610

610

505

505

-

760

590

685

490

300/39

300/48

300/66

600

585

680

713

705

-

1050

815

895

690

330/27

730

-

-

-

-

-

400/22

400/51

400/64

830

825

860

713

705

-

1050

815

895

690

500/27

500/64

960

945

830

815

-

980

-

820

600/72

1050

920

-

1100

-

955

700/86

1180

1040

-

-

-

-

Ghi chú:(*) Mã dây ACSR không chế tạo loại tiết diện này.

Bảng I.3.24: Dòng điện lâu dài cho phép của thanh dẫn tròn và ống bằngđồng hoặc nhôm

Đườngkính

(mm)

Thanh tròn

Ống đồng

Ống nhôm

Dòng điện(*) (A)

Đường kính trong/ngoài

Dòng

điện (A)

Đường kính trong/ngoài

Dòng

điện(A)

Đồng

Nhôm

6

7

8

10

12

14

15

16

18

19

20

21

22

25

27

28

30

35

38

40

42

45

155

195

235

320

415

505

565

610/615

720/725

780/785

835/840

900/905

955/965

1140/1165

1270/1290

1325/1360

1450/1490

1770/1865

1960/2100

2080/2260

2200/2430

2380/2670

120

150

180

245

320

390

435

475

560

605/610

650/655

695/700

740/745

885/900

980/1000

1025/1050

1120/1155

1370/1450

1510/1620

1610/1750

1700/1870

1850/2060

12/15

14/18

16/20

18/22

20/24

22/26

25/30

29/34

35/40

40/45

45/50

49/55

53/60

62/70

72/80

75/85

90/95

95/100

-

-

-

-

340

460

505

555

600

650

830

925

1100

1200

1330

1580

1860

2295

2610

3070

2460

3060

-

-

-

-

13/16

17/20

18/22

27/30

26/30

25/30

36/40

35/40

40/45

45/50

50/55

54/60

64/70

74/80

72/80

75/85

90/95

90/100

-

-

-

-

295

345

425

500

575

640

765

850

935

1040

1150

1340

1545

1770

2035

2400

1925

2840

-

-

-

-

Ghi chú:(*) Tử số là dòng xoay chiều cho phép, mẫu số là dòng một chiều cho phép.

BảngI.3.25:Dòng điệnlâudàichophépcủathanhdẫntiếtdiệnchữnhậtbằng đồng

Kích thước,

(mm)

Dòng điện(*)chophéptheosốlượngthanhtrongmộtpha(A)

1

2

3

4

15x3

20x3

25x3

210

275

340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30x4

40x4

475

625

-

-/1090

-

-

-

-

40x5

50x5

700/705

860/870

-/1250

-/1525

-

-/1895

-

-

50x6

60x6

80x6

100x6

955/960

1125/1145

1480/1510

1810/1875

-/1700

1470/1990

2110/2360

2470/3245

-/2145

2240/2495

2720/3220

3770/3940

-

-

-

-

60x8

80x8

100x8

120x8

1320/1345

1690/1755

2080/2180

2400/2600

2160/2485

2620/3095

3630/3180

3400/4400

2790/3020

3370/3850

3930/4690

4340/5600

-

-

-

-

60x10

80x10

100x10

120x10

1475/1525

1900/1990

2310/2470

2650/2950

2560/2725

3100/3510

3610/4395

4100/5000

3300/3530

3990/4450

4650/5385

5200/6250

-

-

5300/6060

5900/6800

Ghi chú :(*)Tử số là dòng xoay chiều cho phép, mẫu số là dòng một chiều cho phép

Bảng I.3.26: Dòng điện lâu dàicho phép của thanh dẫn tiết diện chữ nhật bằng nhôm

Kích thước

(mm)

Dòng điện(*)chophéptheosốlượngthanhtrongmộtpha(A)

1

2

3

4

15x3

20x3

25x3

165

215

265

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30x4

40x4

365/370

480

-

-/885

-

-

-

-

40x5

50x5

540/545

665/670

-/965

-/1180

-

-/1470

-

-

50x6

60x6

80x6

100x6

740/745

870/880

1150/1170

1425/1455

-/1335

1350/1555

1360/2055

1935/2515

-/1655

1720/1940

2100/2460

2500/3040

-

-

-

-

60x8

80x8

100x8

120x8

1025/1040

1320/1355

1625/1690

1900/2040

1680/1810

2040/2100

2390/2945

2650/3350

2810/2330

2625/2975

3050/3620

3380/4250

-

-

-

-

60x10

80x10

100x10

120x10

1155/1180

1480/1540

1820/1910

2070/2300

2010/2110

2410/2735

2860/3350

3200/3900

2650/2720

3100/3440

3640/4160

4100/4800

-

-

4150/4400

4650/5200

Ghi chú:(*)Tử số là dòng cho phép xoay chiều, mẫu số là dòng cho phép một chiều.

BảngI.3.27:Dòng điệnlâudàichophépcủa dâydẫntrầnbằngđồngthauhoặcđồng thau có ruột thép

Dây đồng thau

Dây đồng thau có ruột thép

Mã hiệu dây

Dòng điện (*) cho phép (A)

Mã hiệu dây

Dòng điện (*) cho phép (A)

B-50

B-70

B-95

B-120

B-150

B-185

B-240

B-300

215

265

330

380

430

500

600

700

BC-185

BC-240

BC-300

BC-400

BC-500

515

640

750

890

980

Ghi chú: (*) Dòng điện cho phép ứng với đồng thau có điện trở suất r20= 0,003 W.mm2/m

BảngI.3.28:Dòng điệnlâudàichophépcủathanhcáibốtríhìnhvuụng(hình1)bằngđồnghoặcnhôm

Kích thước (mm)

Tiết diện cả bốn

thanh (mm2)

Dòng điện cho phép cả bộ

h

b

h1

H

Đồng

Nhôm

80

80

100

100

120

8

10

8

10

10

140

144

160

164

184

157

160

185

188

216

2560

3200

3200

4000

4800

5750

6400

7000

7700

9050

4550

5100

5550

6200

7300

Hình 1                                       Hình 2

BảngI.3.29:Dòng điệnlâudàichophépcủathanhdẫnhộp(hình2)bằngđồnghoặc nhôm

Kích thước (mm)

Tiết diện toàn phần

( mm2)

Dòng điệnchophép(A)

a

b

c

r

Đồng

Nhôm

75

75

100

100

125

150

175

200

200

225

250

35

35

45

45

55

65

80

90

90

105

115

4

5,5

4,5

6

6,5

7

8

10

12

12,5

12,5

6

6

8

8

10

10

12

14

16

16

16

1040

1390

1550

2020

2740

3570

4880

6870

8080

9760

10900

2730

3250

3620

4300

5500

7000

8550

9900

10500

12500

-

-

2670

2820

3500

4640

5650

6430

7550

8830

10300

10800

BảngI.3.30:Hệsốhiệuchỉnhdòng điệnlâudàichophépcủadâydẫntrầnvàbọc cách điện,cápngầm, thanh cái theo nhiệt độ của đấtvàkhôngkhí

Nhiệt độ tính toán của môi trường (oC)

Nhiệt độ tiêu chuẩn củaruột cáp (oC)

Hệ số hiệuchỉnh dòng điện lâu dài cho phép theo nhiệt độ môitrường(oC)

15

20

25

30

35

40

45

50

 

15

 

25

 

25

 

15

 

25

 

15

 

25

 

15

 

25

 

15

 

25

 

80

 

80

 

70

 

65

 

65

 

60

 

60

 

55

 

55

 

50

 

50

 

1,00

 

1,09

 

1,11

 

1,00

 

1,12

 

1.00

 

1,13

 

1,00

 

1,15

 

1,00

 

1,18

 

0,96

 

1,04

 

1,05

 

0,95

 

1,06

 

0,94

 

1,07

 

0,93

 

1,08

 

0,93

 

1,09

 

0,92

 

1,00

 

1,00

 

0,89

 

1,00

 

0,88

 

1,00

 

0,86

 

1,00

 

0,84

 

1,00

 

0,88

 

0,90

 

0,94

 

0,84

 

0,94

 

0,82

 

0,93

 

0,79

 

0,91

 

0,76

 

0,89

 

0,83

 

0,80

 

0,88

 

0,77

 

0,87

 

0,75

 

0,85

 

0,71

 

0,82

 

0,66

 

0,78

 

0,78

 

0,80

 

0,81

 

0,71

 

0,79

 

0,67

 

0,76

 

0,61

 

0,71

 

0,54

 

0,63

 

0,73

 

0,80

 

0,74

 

0,63

 

0,71

 

0,57

 

0,66

 

0,50

 

0,58

 

0,37

 

0,45

 

0,68

 

0,74

 

0,67

 

0,55

 

0,61

 

0,47

 

0,54

 

0,36

 

0,41

 

-

 

-

Chọn dây dẫntheo điều kiện vầngquang

I.3.31. Đốivớicấpđiệnáp110kVtrởlên,dâydẫn phải đượckiểmtratheo điềukiện vầng quang,theonhiệtđộtrungbìnhvàmậtđộkhôngkhíphụthuộcđộcaosovớimặt biển.Cường độđiệntrườngcực đại(E)ởmặtngoàidây dẫnkhông đượcvượtquá 0,9E0 (E0 là cườngđộđiện trườngbắt đầu phát sinh vầng quang ở dâydẫn).

E0 = 17 ¸ 21 kV/cm.

Cường độđiện trường trong thựctế được tính theo công thức sau:

E =

Trong đó:

• U: điện áp danh định, kV

• n: số dây phân pha, nếu không phân pha thì n=1

• a: khoảng cách giữa các dây phân pha, cm

• r: bán kính của mỗi dây, cm

• Dtb: khoảng cách trung bình hìnhhọc giữa các pha

• rtd: bán kính tương đương, tính theo công thức:

rtd = R, trongđóR=

Đốivớicấpđiệnáp110kV,tiếtdiệntốithiểuđểhạnchếphátsinhvầngquanglà 70mm2, điện áp 220kVlà 240mm2.

Đốivớicấpđiệnáp220kVtrởlên,dùngbiệnphápphânphathành2đến4dây nhỏđể hạnchế vầngquang.

Cũng phải kiểm travềmức độ nhiễu thông tin vụ tuyếncủa vầngquang.

Chọn dây chốngsét

I.3.32.Khichọndâychốngsét,ngoàiviệcđảmbảocácđiềukiệnvềtínhtoáncơlýnêuở PhầnII,cầnkiểmtrađiềukiệnổnđịnhnhiệtkhixảyrangắnmạchmộtpha,thực hiện theo hướngdẫn tại Phụ lục I.3.2.

Chương I.4

CHỌN THIẾT BỊ VÀ DÂY DẪN THEO ĐIỀU KIỆN NGẮN MẠCH

Phạm viáp dụng

I.4.1.Chươngnàyápdụngchoviệcchọnthiếtbịvàdâydẫntheo điềukiệnngắnmạch dòng điện xoay chiều tần số 50Hz.

Yêucầuchung

I.4.2.Phảikiểmtratheochếđộngắnmạch(trừcáctrườnghợpnêutrongĐiềuI.4.4):

1. Đối với thiết bị điện trên 1kV:

a. Thiết bị điện, cáp, dây dẫn, kết cấu đỡ vàkết cấu chịu lực của chúng.

b.Đườngdâytrênkhôngcódòng điệnngắnmạchxungkíchtừ50kAtrởlênđể tránhchậpdâydolựcđiệnđộngkhingắnmạch.Ngoàira,đốivớiđườngdây phân pha còn phải kiểmtra khoảng cách giữa các khung địnhvị trong từng pha.

Đốivớiđườngdâytrênkhôngcóthiếtbịtựđónglạitácđộngnhanh,phảikiểm tra về ổnđịnhnhiệt.

2.Đốivớithiếtbị điện đến1kV,chỉ kiểmtra bảng phân phối, đường dẫn điện và tủ động lực. Không phải kiểm tra ngắn mạch cho biếndòng điện.

3.Thiếtbịđiệndùngđểcắtdòngngắnmạch,phảikiểmtracảkhảnăngthaotác được khi đangngắn mạch.

Thiếtbịđiệnchịuđượcdòngngắnmạchlàthiếtbịkhicódòngngắnmạchtính toán, không bịpháhuỷhaybị biếndạng, vẫn tiếp tục vận hành bình thường.

I.4.3.Ở thiết bị điệntrên1kVkhôngphải kiểm tra:

• Ổn định động điệncủa thiết bị và dây dẫn được bảo vệ bằngcầu chảy có dòng điện danh địnhđến60A.

•Ổnđịnh nhiệt của thiết bị và dây dẫn được bảo vệbằngmọi loại cầu chảy. Cầu chảy phải có khảnăng đủnhạy để cắtđượcdòngngắn mạch nhỏ nhất.

I.4.4.Không phải kiểm tra theo chế độngắn mạch:

1.Cácdâydẫncấpđiệnchocáchộdùngđiệnlẻ,kểcảchocácmáybiếnáp phânxưởngcótổngcôngsuấtđến1MVA,điệnápsơcấpđến22kV,nếuđồng thời thoả mãn cácđiều kiện sau:

• Hộtiêuthụđãcóbiệnphápdựphòngđểkhônglàmảnhhưởngtớiquátrình công nghệ khi mấtđiện.

• Khingắn mạch, dự dây dẫn có bị hỏng cũng không gây nổ.

• Có thểthay dây dẫndễ dàng.

2.Dâydẫncác đườngdâytrênkhông,trừ chỗ nêu trong mục b Điều I.4.2.

3. Thanh dẫnvàthiết bịcủa mạch biến điện áp đặt trong ngăn riêng biệt hoặcđặt sau điện trởphụ.

I.4.5.Khichọnsơđồtínhdòngngắnmạch,chỉxétchếđộlàmviệclâudàicủathiết bị điện màkhông xét chế độ làm việc ngắn hạn tạm thời.

Phải tính dòng ngắn mạchởsơ đồ pháttriển nguồn lưới ít nhấtlà10 năm sau khi đưa thiết bịvào làmviệc (cho phép tính gầnđúng).

I.4.6.Phải xét đến các dạng ngắn mạch sau đây:

1.Ngắnmạch3phađểkiểmtraổnđịnhđiệnđộngcủathiếtbị,thanhdẫn,dây dẫn và kếtcấu đỡ kèmtheo.

2.Ngắnmạch3phađể kiểmtraổnđịnhnhiệtcủathiếtbị,thanhdẫn,dâydẫn.Ở điệnápmáyphát,chọnngắn mạch3phahoặc2phatheodạngnàogâyphát nhiệt lớn hơn.

3.Ngắnmạch3phavàmộtphachạmđất,lấytrịsốlớnhơnđểchọnhoặckiểm trakhảnăngđóngcắtngắnmạchcủathiếtbị.Nếumáycắtcóhaitrịsốdòngcắt 3 pha và một pha thì phải chọn theo cả hai dạngngắn mạch trên.

I.4.7.Cácthiếtbịvàdâydẫncủamạchđiệnphảichọntheodòng điệnngắnmạchlớn nhất chạy qua.

Khôngxéttrườnghợpcácphakhácnhauđồngthờichạmđấtở2điểmkhácnhau.

I.4.8.Trênmạchcóđiệnkhángởtrạmtrongnhàmàthiếtbịvàdâydẫnđặttrướcđiện khángcóngăn cách vớithanh cáicấp điện(trênđoạnrẽnhánhtừ mạch chính)bằngtrầnnhà,váchngănv.v.thìđượcchọntheodòngngắnmạchsau điệnkháng,nếuđiệnkhángđặttrongcùngmộtnhàvàđượcnốibằngthanh dẫn.

Thanh dẫn rẽ nhánh từ thanh cái đến vách ngăn và sứ xuyên phải được chọn theo dòng ngắn mạch trước khángđiện.

I.4.9.Khikiểmtraổnđịnhnhiệt,thờigiantínhtoánlấybằngthờigiangiảitrừngắn mạch.

Xác định dòng điện ngắn mạch để chọnthiết bị và dây dẫn

I.4.10.Xácđịnh dòng điện ngắn mạch đểchọnthiết bị, thanh dẫn, dây dẫn, để kiểm tra các thiết bịchịu lực,xuất phát từ nhữngyêu cầu sau:

1.Mọinguồncấpđiệnchođiểmngắnmạchđềulàmviệcđồngthờivớiphụtải danh định.

2.Mọimáyđiệnđồngbộđềucótựđộngđiềuchỉnhđiệnápvàkíchthích cưỡngbức.

3.Ngắnmạchxảyravàothời điểm kếtcấuhệthốngtạothànhdòngngắnmạch lớn nhất.

4. Sứcđiệnđộng củamọi nguồnđiện đềutrùngpha.

5. Điện áp tính toán ở mỗi cấp lấy bằng 105% điện áp danh định của lưới.

6.Phảixétđếnảnhhưởngcủamáybùđồngbộ,độngcơđồngbộvàkhông đồngbộ.Khôngxétảnhhưởngcủađộngcơkhôngđồngbộtới100kWnốiqua máybiếnáptớiđiểmngắnmạchvàđộngcơkhôngđồngbộlớnhơnnốitới điểmngắnmạchquatừ 2máybiếnáptrở lên,quađườngdâycótrở kháng đáng kể.

I.4.11.Đốivớilướitrên1kV,chỉtínhđiệnkhángcủathiếtbịvàđườngdây.Tínhtổng trở đốivớiđường dâytiết diện nhỏ, đường cáp dài có tiết diện nhỏ.

I.4.12.Đốivớilướiđiệntới1kV,phảitínhcảđiệnkhángvàđiệntrởcủatấtcảcác phầntử,kểcảđiệntrởtiếpxúccủacáctiếpđiểm.Chophépbỏquađiệntrở hoặcđiện kháng nếu tổng trở sai lệch không quá 10%.

I.4.13.Đối với lướiđiện tới 1kV nhận điện từ máybiến áp giảmáp; khi tính ngắn mạch,phảicoiđiệnápđưavàomáybiếnáplàkhôngđổivàbằngđiệnápdanh định của lưới.

I.4.14. Đốivới các phần tử được bảo vệ bằng cầu chảy có tính năng hạn chế dòng điện,phảikiểmtrađộổnđịnhđộngtheodòng điệnngắn mạchtứcthờilớn nhấtđiquacầu chảy.

Chọn dây dẫn và cách điện, kiểm tra kết cấu chịu lực theo lực điện độngcủa dòng điện ngắn mạch

I.4.15.Lựcđiệnđộngtácđộnglênthanhdẫncứng,truyềnđếncáchđiệnvàkếtcấuđỡ cứngphảiđượctínhtheodòng điệnngắnmạchbaphatứcthờilớnnhất,cóxét đếnsự lệch pha giữa các dòng điện và bỏ qua daođộngcơ học củakếtcấuthanh dẫn.

Lựcxungtác độnglêndâydẫnmềm, cách điện, đầuravàkếtcấugiữdây được tínhtheotrịsốtrungbìnhbìnhphươngcủadòng điệnngắnmạchgiữahaipha kềnhau.Đốivớidâyphânphavàhệdẫnđiệnmềmthìlựctươnghỗcủadòng điệnngắnmạch trong dây dẫn cùng một phađượcxác định theo trị số hiệu dụng của dòng điện ngắn mạch bapha.

Phải kiểm tra để hệ dẫn điện mềmkhông chập nhau.

I.4.16.Lựccơ họcdodòng điệnngắn mạch xác định theo Điều I.4.15 truyềnquathanh dẫncứngđếncáchđiệnđỡvàcáchđiệnxuyênkhôngđượcvượtquá60%lực phá huỷ nhỏ nhất của cách điện nếu là cách điện đơn, và không được quá 100% lực phá huỷ của cách điện nếu là cáchđiện kép.

NếudùngthanhdẫnđịnhhìnhgồmnhiềuthanhdẹthoặcchữUthìứngsuấtcơ họcbằngtổngứngsuấtsinhradolựctácđộngtươnghỗgiữacácphavàgiữa các phần tửcủa mỗi thanh.

Ứngsuấtcơhọclớnnhấttrongthanhdẫncứngkhôngđượcvượtquá70%lực pháhuỷ tức thời.

Chọn dây dẫntheo điều kiện phát nóng khi ngắn mạch

I.4.17.Nhiệtđộphátnóngcủadâydẫnkhingắnmạchkhôngđượcvượtquátrịsốcho phép trong bảng sau:

Dạng và vật liệu dẫn điện

Nhiệt độ cao nhất cho phép (oC)

Thanh dẫn:

•      Đồng

•      Nhôm

300

200

Cáp cách điện giấy tẩmdầu, điệnáptới 10kV

200

Như trên, điện áp 15kV đến 220kV

125

Cáp và dây dẫn ruột đồng hoặc nhôm bọc cách điện:

• PVC và cao su

• PE

• XLPE hoặcEPR

150

120

250

Dây đồng trần chịu lựckéo đến 20 N/mm2

Dây đồng trần chịu lựckéotrên20N/mm2

250

200

Dây nhômtrần chịu lựckéo đến 10 N/mm2

Dây nhômtrần chịu lựckéotrên10N/mm2

200

160

Phầnnhômcủa dây nhôm lõi thép

200

I.4.18.Việckiểmtracáptheođiềukiệnphátnóngkhingắnmạchnhưđãnêutrong Điều I.4.2 được tiến hànhđốivới:

1. Đường cáp đơn có tiết diện đồng nhất khi ngắn mạch ở đầuđường cáp.

2.Đườngcápđơngồmnhiềuđoạncótiếtdiệnkhácnhaukhingắnmạchởđầu mỗiđoạn cáp.

3.Đườngcápgồmhaihoặcnhiềucápđặtsongsong,khingắnmạchởđầucảbó cáp.

I.4.19.Khikiểmtraổnđịnhnhiệtcủathiếtbịvàdâydẫncủađườngdâycóthiếtbịtự đónglại tác động nhanh, phải tính đến việc tăng độphát nóng do tăngtổngthời giandòngngắnmạch.Khikiểmtraphátnóngtheođiềukiệnngắnmạch,các dâyphânphađượccoinhưmộtdâycótiếtdiệnbằngtổngtiếtdiệncácdây phân pha.

Chọn thiết bị điện theo khảnăng đóng cắt

I.4.20.Để chọn máy cắtđiện trên 1kV cần thực hiện:

1.Theokhảnăngcắt:phảixácđịnhdòng điệncắttínhtoántheocácđiềukiện đã nêu trong cácĐiềuI.4.5 đến Điều I.4.9.

Dòng điệncắttínhtoánlàdòng điệnngắnmạchhiệudụngtoànphần(kểcả thànhphầnkhôngchukỳ)đượcxácđịnhvớithờigiannhảtiếpđiểmmáycắt, bằngtổngthờigiancắtriêngcủamáycắt(từkhiphátlệnhcắtđếnkhinhảtiếp điểmdập hồ quang) cộngvới thời gian dập tắt hồquang.

2.Theokhảnăngđóng:khiđómắycắtcủamáyphátđiệnđặtởphíađiệnáp máy phát chỉ cần kiểmtra khi đóng không đồngbộ trong tình trạngđốipha.

I.4.21.Khichọncầuchảytheokhảnăngcắt,phảilấytrịsốhiệudụngcủadòng điện ngắnmạchchukỳđầulàmdòng điệncắttínhtoán(bỏquatínhnănghạnchế dòng điện của cầu chảy).

Máycắtphụtảivàdaotạongắnmạchphảiđượcchọntheodòng điệnngắn mạch cho phép khiđóng.

I.4.22.Ngoàiviệcchọntheokhảnăngcắtngắnmạch,máycắtcònphảichọntheokhả năng cắt điện ápphục hồi quá độ (Transient recovery voltage - TRV). Khả năngcắtTRVcủamáycắtphảilớnhơntrịsốTRVtínhtoáncụthểchotừngvị trí máy cắttronghệ thống.

Yêucầu chọn theo TRV chỉ ápdụng đối với máycắt 500kV và máycắt 220kVởđầuđườngdâydài,máycắtđầucựcmáyphátđiệnvàmáycắtđặt cạnhcuộnkháng.

Chương I.5

ĐẾMĐIỆN NĂNG

Phạm viáp dụngvàđịnh nghĩa

I.5.1.Chươngnàyápdụngchođếmđiệnnăngtạicáccôngtrìnhđiện,hộtiêuthụđiện v.v.

Dụng cụ đểđếmđiện năngđược gọi là công tơ điện.

Hệthốnggồmcócáccôngtơđiện,biếndòng điện,biếnđiệnápvàdâyđấucác thiết bị trên vớinhaugọi là hệ thốngđếmđiện năng.

I.5.2.Công tơ thanh toán là công tơ đếmđiệnnăngđể thanh toán tiền điệngiữahai bên muavàbánđiện,baogồmđiệnnăngsảnxuấtra,điệnnăngtiêuthụcủacáchộ tiêuthụđiệnhoặcđiệnnăngmuabánởranhgiới.Việclựachọnđặtcôngtơ điệnhayđiệntửvàviệcyêucầutruyềnsốliệucủacôngtơđixathựchiệntheo các quyđịnh hiệnhành.

I.5.3.Côngtơphảiđượclắpđặttrongkhuvựcquảnlýcủabênmuađiện,trừtrườnghợpcácbêncóthoảthuậnkhác.Vịtrílắpđặtvàviệclắpđặtcôngtơphảiđảm bảoantoàn,mỹquan, thuậnlợichobênmuađiệnkiểm tra chỉsốcôngtơvà bên bánđiệnghichỉ số công tơ.

Trườnghợpđiệnnăngcóthểtraođổitheocảhaihướngởranhgiớithìphảiđặt hai công tơ cóhướnghoặc một công tơđếmđược cả hai hướng.

I.5.4.Côngtơkiểmtralàcôngtơdùng đểtheodõikiểmtra.Khôngdùngcácsốliệu của công tơkiểm tra để thanh toán.

Yêucầuchung

I.5.5. Việc đếm điện năng tácdụng phải bảo đảm xácđịnh được lượng điện năngtácdụng:

1. Do từngtổ máy phátđiện phát ra.

2.Tựdùngtrongnhàmáyđiện,trongcáctrạmđiện kểcảtrạm bùvàtrạm điờzen.

3. Do nhà máyđiện cấp vào lưới truyền tải, lướiphânphối.

4. Cấphoặc nhận củahệ thống điện khác.

5. Cấp cho các hộ tiêu thụđiện.

Ngoàiviệcđếmđiệnnăngđểthanhtoántiềnđiện,đếmđiệnnăngcònphảibảo đảmkhảnăngkiểmtraviệcsửdụngđiệncủacáchộtiêuthụ,kiểmtrađiện năngtraođổiởranhgiới,cânđốiđiệnnăng,xây dựngcácchỉtiêukinhtếkỹ thuậtvàdựbáophụtải.

I.5.6.Việcđếmđiệnnăngphảnkhángphảiđảmbảoxácđịnhđượclượngđiệnnăng phảnkháng:

1. Do từng máy phát điện phát ra.

2. Do nhà máyđiện đưa vào lưới truyền tải, lướiphânphối.

3. Do các máy bù quay hoặc trạm bù tĩnh phát ra.

4. Nhậnhoặc cấp cho hệ thống điện khác.

5. Của các hộdùng điện sản xuất kinh doanh,dịch vụ theo quy địnhhiện hành. Ngoàiviệcđếm điệnnăngphảnkhángthanhtoán,cũngphảibảođảmchứcnăng kiểm tragiốngnhư công tơ tác dụngđã nói ởĐiều I.5.5.

Vị trí đặt công tơ

I.5.7.Trong nhà máyđiện, công tơ tác dụngphảiđượcđặtở:

1. Từng máy phátđiện.

2.TừngMBAtăngáp,đặtởphíathứcấp,trừcuộncânbằngkhôngkhaithác. Khiphíathứcấpkhôngcómáybiếndòngriêngđểđếmđiệnnăngthìđặtcông tơ ở phía sơ cấp đấu vớiđiện áp máy phát.

PhíanàocủaMBAcótraođổicôngsuấtthìphảiđặthaicôngtơcóhướnghoặc công tơ đếmđược cả hai hướng.

3.Từngđườngdâyđiệnápmáyphát.Đườngdâynàocótraođổicôngsuấtthì phảiđặthaicôngtơ cóhướnghoặc công tơ đếmđược cả hai hướng.

4.Từngmáybiếnáptự dùng.Côngtơđặtởphíacaoápcủamáybiếnáptự dùng. Nếuđặtphíacaoápbịkhó khăn thì cho phépđặtở phía hạ áp.

5. Từng máy phát điện tự dùng. Nếu máy phát điện tự dùngcũngcóđiện tự dùng riêng thì phần tự dùng này cũng phải có công tơ.

I.5.8.Trong lướiđiện,công tơ tác dụng phảiđượcđặtở:

1.Cảhaiđầuđườngdâyliênlạchệthống,mỗiđầuđặthaicôngtơcóhướng hoặc một công tơđếmđược cả hai hướng.

2. Phíahạ áp của máy biến áp hai cuộn dây.

3.Phíahạápvàtrungápcủamáybiếnápbacuộndây,trừcuộncânbằngkhông được khai thác.

4.Mỗiđầuđườngdâytừtrạm,trừđườngdâyhạápcấpđiệnsinhhoạtvàđường dây chuyên dùngđã có công tơ đặtở cuốiđường dây.

5. Mỗi máy biến áp tự dùng.

I.5.9.Công tơ thanh toánđiệnnăng tác dụng cho các hộ tiêuthụphảiđượcđặt:

1. TheoĐiềuI.5.3hoặcĐiều I.5.8 mục 3.

2.Tạiđầuvàotrạmcủahộtiêuthụnếukhôngcóđườngdâynốivớitrạmkhác hoặcvới hộ tiêu thụ khácở điện áp cấp cho hộ trên.

3.Ởphíacaoápcủamáybiếnáptronghộtiêuthụ,nếutrạmnàycòncấpđiện hoặcnốivớitrạmcủahộtiêuthụkhácởđiệnápcungcấp.Khikhôngcómáybiếndòngvớicấpchínhxácđúngquiđịnhởđiệnáp35kVtrởlên,chophépđặt công tơ ở phíahạ áp máy biến áp.

4.Ởphíahạápmáybiếnáp,nếuphíacaoáplàcầudaophụtải,daocáchlytự động hoặc cầu dao cầuchảy.

I.5.10.Côngtơ phảnkhángphải đặtở:

1.Máyphát điện có công suất từ 1.000kW trởlên.

2.Cáccuộn dâytrung ápvà hạ ápmáybiến ápvà ở cácvị trítrong trạm trunggianmàởđócóđặtcôngtơtácdụng.Nếukhôngcómáybiếndòng vớicấpchínhxácđúngquiđịnh,đượcphépkhôngđặtcôngtơphảnkhángở phíatrungápmáybiếnáp.

3.Ởđườngdây35kV,nếuviệcthanhtoántiềnđiệnvớicáchộtiêuthụchỉcăn cứ vào công tơ tác dụng củađường dây đó.

4. Ở đầu ra máy bù hoặc lộ tổng của tụ điện có dung lượng 1MVAr trở lên.

5. Bên cạnh công tơ tác dụng thanh toán củacáchộ động lực lớn.

6.Ởcácphầntửcủahệthốngđiện,ởcácranhgiớicóyêucầuphảithanhtoán hoặc theo dõi điệnnăng phảnkháng.

7.Tạicáchộtiêuthụcóphátđiệnnăngphảnkhángthìphảiđặthaicôngtơ phản kháng có hướng.

8.Tạicácranhgiớicótraođổicôngsuất,phảiđặthaicôngtơphảnkhángcóhướnghoặcmột công tơ đếmđược cả hai hướng.

Yêucầuđối vớicôngtơ

I.5.11.Nắpcôngtơ,nắpkẹpđấudâycôngtơ,nắptủhoặchộpcôngtơđềuphảicó niêm phong của cơ quan kiểm định nhà nước theo chức năng hoặc cơ quan cung ứng điện được uỷ quyền.

I.5.12.Phảiđếmđiệnnăngtácdụngvàđiệnnăngphảnkhángtrongmạch3phabằng công tơ 3pha.

I.5.13.Côngtơvàcácthiếtbịđođếmliênquannhưbiếndòng,biếnđiệnápphảiđược kiểmđịnh theo quiđịnh hiện hành.

SaisốcủacôngtơtácdụngcủamáyphátđiệnphảiphùhợpvớibảngI.5.1.

Cácsaisố nàyđượcxácđịnhtạimứcphátđiện từ50%tới100%côngsuất danh định theo cosj =1 và 0,5 ở tần số vàđiện áp danh định.

Bảng I.5.1:Sai số cho phép của công tơ máy phát điện

Đối tượng đếm điện năng

Sai số chophép,%

Máy phát điện công suấtđến 12MW

±1

Máy phát điện công suất trên 12MW đến 100MW

±0,7

Máy phát điện công suất trên 100MW

±0,5

I.5.14.Côngtơthanhtoánđấuquabiếndòngvàbiếnđiệnápphảiphùhợpvớitiêu chuẩnhiệnhànhvàcócấpchínhxác0,5;1hoặc2đốivớicôngtơtácdụngvà 2 hoặc 2,5 đốivới công tơ phảnkháng.

Các biến dòng và biếnđiện áp cũng phải có sai số phù hợp.

Đếm điện năng qua máy biến điện đolường

I.5.15.Cácmáybiếndòng điện và máy biến điện áp đolườngđấu nối với côngtơ thanh toánđiện năngphảicócấpchínhxáckhônglớnhơn0,5.Chophépđấu máybiếnđiệnápcócấpchínhxáckhônglớnhơn1,0vàocôngtơthanh toán điện năng có cấp chính xác 2,0.

Đốivớicôngtơđođếmkỹthuật,chophép dùngbiếndòngcócấpchínhxác 1,0hoặcđấuvàobiếndòngđặtsẵnbêntrongmáycócấpchínhxácthấphơn 1,0,nếuđể đạt cấp chính xác 1,0 thì phải có biến dòng phụ.

Khidùngcôngtơđođếmkỹthuật,chophép dùngbiếnđiệnápcấpchínhxác 1,0 và biếnđiện áp cấpchínhxácthấphơn 1,0.

I.5.16.Nênnốicôngtơvàocuộndâyriêngchođolườngởthứcấpbiếndòng,trường hợpcá biệtcóthểkếthợpsửdụngchođếmđiện,đođiệnvàchorơleởcùng mộtcuộnthứcấpbiếndòngkhicònbảođảmsaisốvàkhônglàmthayđổiđặc tính của rơle.

Khicôngtơthanhtoánđấuchungvớicácthiếtbịkhácsaubiếndòngvàbiến điện áp thì phải niêm phong mạch đếmđiện.

I.5.17.Phụtảimạchthứcấpbiếnđiệnđolườngkểcảcôngtơkhôngđượcvượtquá phụ tải danh địnhghi ở nhãnbiếnđiện đo lường.

I.5.18. Tiếtdiệnvàchiềudàidâydẫnnốicôngtơvớibiếndònghoặcbiếnđiệnápphải bảo đảm biến điện đo lường hoạt động chính xác và tổn thất điện áp trong mạch điện áp tớicôngtơ không vượt quá 0,5% điện áp danh định.

I.5.19.Khôngnên dùngkẹpđấudâyhoặchàngkẹpđấudâytrongmạchđấucôngtơ thanhtoánđặttạihộtiêuthụ.Nếubắtbuộcphảidùng,thìphảiniêmphongkẹp đấudâyhoặchàngkẹpđấudây.

I.5.20.Đểđếmđiệnnăngcủamáyphátđiện,nên dùngbiếndòngcấpchínhxác0,5và saisốứngvới50%đến100%dòng điệndanhđịnhcủamáyphátđiện,không vượt quá trị số nêu trong bảng I.5.2.

BảngI.5.2:Saisốdòng điệnchophépkhidòngtừ50%tới100%trịsốdanh định của máy phátđiện.

Biến dòng

Sai số dòng,%

Saisốgóc,phút

Dùngchomáyphátcôngsuấtđến 12MW

± 0,20

± 20

Dùngchomáyphátcôngsuấttrên 12MW

± 0,15

± 10

I.5.21.Đểcấpđiệnápchocôngtơ,cóthểdùngmọikiểubiếnđiệnápcóđiệnápdanh định thứ cấp và sai số phù hợp với yêu cầu của công tơ.

I.5.22. Cuộndâythứcấpcủabiếndòngtrongmạch500Vtrởlênphảiđượcnốiđất một cựcở hàng kẹp đấu dây.

Tạibiếnđiệnáp, điểm trungtínhphíanhịthứphải được nối đấtvàchỉ nối đất ở mộtđiểm, cònkhi cuộndâycủachúngđấutamgiácthìnốiđấtở mộtđiểm chung củacáccuộn dây thứ cấp.

Khôngđượcnốiđấtcuộnthứcấpbiếndòngdùngởthanhcáiđiệnápđến1kV khôngcócáchđiệnởcuộnsơcấp(thanhcáivàlõithépcómangđiện).Trường hợp này phải nốiđấtởcác mạch đấubênngoàicuộn thứ cấp.

Ngoàicôngtơ,nếumạchthaotáchoặcmạchhoàđồngbộcũng đấuvàonhịthứ củabiếnđiệnápthìchophépthaynốiđấttrựctiếpcuộnthứcấpbằngnốiđất qua cầu chảy đánhthủng.

I.5.23.Biến điện ápđến 35kV nên có cầu chảy bảo vệ phía sơ cấp.

Trướccôngtơthanhtoánnêncóhộpkẹpđấudâychuyên dùngđểcóthểnối ngắn mạch cuộn thứ cấp biếndòngtrước khi tháo mạchdòngkhỏi công tơ.

I.5.24.Khitrạmcónhiềuhệthanhcáivàmỗihệđềucóbiếnđiệnáp,ởmọimạchđấu phảicókhóachuyển mạch để chuyển mạch áp công tơ khicần.

I.5.25.Mạchcôngtơởnhàmáyđiệnvàcáctrạmtrunggianphảicóhàngkẹpđấudây riêng hoặcmộtđoạn riêngởhàngkẹpđấu dây chung.

I.5.26.Ngănlộbiếnđiệnápcấpđiệnchocôngtơnếucócầuchảythìphảicólướithép hoặc cửa có chỗ đểniêmphong.

Tay truyền động dao cách ly phía sơ cấp cũng phải có chỗ niêmphong.

Đặt vàđấu dây vào công tơ

I.5.27.Côngtơphảiđặtthẳngđứngởnơikhôráo,nhiệtđộxungquanhthườngxuyên khôngquá45oC, thuậntiện cho việcđọc chỉ số, kiểm tra và treo tháo.

Khiđặtngoàitrời,côngtơphảiđặttrongtủhoặchộpbằngsắthoặccomposit. Nếubằngsắt,thìphảitiếpđịavỏtủhoặchộp,trừtrườnghợpmạchđiệntrong tủ hoặc hộpđã có cáchđiện kép. Hộp công tơphải có cấpbảovệ IP43.

Côngtơthanhtoánnếuđặtởđịaphậncủangườidùngđiện,thìdựđặtởtrong nhà cũng phảiđể trong hộp bảo vệ.

Chophépđặtcôngtơởhànhlanggianphânphốicủanhàmáyđiệnvàtrạm điện.

Đốivớicôngtơthanhtoánđiệnsinhhoạt,cóthểtreotrêncột,ngoàinhàhoặc trongnhà,nhưngphảiđểtronghộpcóniêmphongvàbảođảmtínhkháchquan cho cảbên mua và bên bán.

Côngtơtạihộmuabánđiệnlớnphải đặttronghộphoặctủriêngcókhóa,niêm phong,cặpchì.Cáccuộnthứcấpđolườngcấpđiệnchocôngtơphảilàcuộn riêngbiệt.Cápnốitừthiếtbịđolườngđếncôngtơphảilàcápriêngvàcóbọc kimvà phảicó niêmphong, cặp chì tại các vị trí đấu nối.

I.5.28.Phảiđặtcôngtơởbảngđiện,tủđiệnhoặctronghộpvữngchắc.Chophép đặtcôngtơtrênbảngkimloại,bảngđáhoặcbảngnhựa.Khôngđặtcôngtơ trênbảnggỗ.

Hộp đấu dây công tơ đặt cách mặt sàn từ 1,4đến1,7m.

I.5.29.Nhữngnơidễbịvachạm,bụibẩn,nhiềungườiqualạihoặcdễbịtácđộngtừ bênngoài,côngtơphảiđượcđặttrongtủhoặchộpcókhóa,cóniêmphong,cócửa sổ kính nhìn rõ mặt số công tơ.

Cóthểđặtchungnhiềucôngtơvàomộttủhoặchộp,hoặcđặtchungvớibiến dòng hạ áp.

I.5.30.ViệcđấudâyvàocôngtơphảitheocácyêucầunêutrongChươngII.1-Phần II và Chương IV.4 - Phần IV.

I.5.31.Dây đấu mạchcôngtơ được nốikể cả nối hàn.

I.5.32.Đoạndâyđấusátcôngtơphảiđểdưraít nhất120mm.Vỏdâytrungtínhtrước công tơ phải có mầu dễ phân biệt trên mộtđoạn 100mm.

I.5.33.Khoảngcáchgiữaphầndẫnđiệntrênbảngđiệncóđặtcôngtơvàbiếndòng phải theo các yêu cầunêutrongĐiều III.1.14 - Phần III.

I.5.34.Tronglướihạáp,khiđặtcôngtơvàbiếndòngởgiannguyhiểmhoặcrấtnguy hiểm, phải nối vỏ công tơ và vỏ biến dòng với dây nối đất (dây trung tính) bằng dây dẫn đồngriêngbiệt.

I.5.35.Khicó2côngtơ trở lên đặt gần nhau, phảicónhãnghi địa chỉ từng công tơ.

Trongnhàmáyđiệnhoặctrạmđiệncó2côngtơtrởlên,phảicónhãnghiđịa chỉ từng công tơ.

Công tơ kiểm tra (kỹthuật)

I.5.36.Trongxí nghiệpcôngnghiệp,cơ quan,nhàmáyđiệnvàtrạmđiệnnênthực hiện việc đếmđiện năngkiểm tra.

Khiđặt công tơ kiểmtra không cần thoả thuận với cơ quan cungứng điện.

I.5.37.Trongnhàmáyđiện,nênđặtcôngtơkiểmtrachotừngmạchphátđiệnvàtừng mạch tự dùng.

I.5.38.Trongtrạmđiện,nênđặtcôngtơkiểmtrachomạchtổngởcáccấpđiệnáp,tại các mạch không có công tơ thanh toán mà cần phải kiểm tra.

I.5.39.Trongxí nghiệp,nênđặtcôngtơkiểmtratừngphânxưởng,từngdâychuyềnsản xuấtđểhạchtoánnộibộvàxácđịnhđịnhmứcđiệnnăngchođơnvịsảnphẩm.

Khicôngtơthanhtoánđặttạiđầuđườngdâycủatrạmhoặcnhàmáyđiệncấp cho xí nghiệp thì cho phépđặt công tơ kiểm tratạiđầu vào xí nghiệp.

I.5.40.Côngtơkiểmtra,biếndòng,biếnđiệnápkiểmtratronghộtiêuthụlàtàisản củabênmuađiệnvàdobênmuađiệnquảnlý.Côngtơkiểmtraphảithoảmãn các yêu cầucủaĐiều I.5.13 và I.5.16.

Chương I.6

ĐO ĐIỆN

Phạm viáp dụng

I.6.1.Chươngnàyápdụngchoviệcđođiệnbằngdụngcụđocốđịnh,khôngápdụng cho việc đo điện trong phòng thí nghiệm, đo điện bằng dụng cụ xách tay và dụng cụđochế độ sự cố.

I.6.2.Cácdụngcụđođiện,ngoàiviệcthoảmãncácquiđịnhtrongchươngnàycòn phải thoảmãn các yêu cầu của nhà chế tạo.

Yêucầuchung

I.6.3.Dụngcụ đo điệnphải bảođảmcác yêu cầu cơ bảnsauđây:

1. Dụng cụ chỉ thị hoặc tự ghi phải cócấp chính xác 1,0 - 2,5.

Ampemétkhôngcósốkhông (0)ở thangđo,lắpởtrạm phânphốihạ ápvà động cơ điện, cho phép có cấp chính xác 4.

2.Cấpchínhxáccủasun,điệntrởphụvàbiếnđiệnđolườngkhôngđượcnhỏ hơn trị số ghi ở bảng I.6.1.

BảngI.6.1:Cấp chính xác của sun, điện trở phụ và biến điện đo lường

Cấp chính xác của dụng cụ đo

Cấp chính xác của sun và điện trở phụ

Cấp chính xác của biến

điện đo lường

1

1,5

2,5

4

0,5

0,5

0,5

-

0,5

0,5

1

3

3.Giớihạncủavạchđotrênthangđohoặcgiớihạncácsốhiểnthịphảithoả mãnđođượctoànbộ các trịsố củađại lượng cần đo.

I.6.4.Việcđấucuộndòng điệncủadụngcụđovàthiếtbịbảovệvớicuộnthứcấpcủa biến dòng cấp điện cho công tơ thanh toán phải theo qui định ởĐiềuI.5.17.

I.6.5.Tạitrạmphânphốihạápkhôngcóngườitrực,chophépkhôngđặtdụngcụđo điệnchỉthịnhưngphảicóchỗđểđấudụngcụkiểmtrahoặckẹpđượcAmpe kìm.

I.6.6.Dụngcụđođiệnloạikimchỉthịphảicóvạchđỏchỉtrịsốvậnhànhđịnhmức trên thangđo.

I.6.7.Dụngcụđođiệncóvạch“không”ởgiữathangđothìphảicóghirõhướngởhai phía vạch “không”.

I.6.8.Dụngcụđođiệnphảicónhãnxácđịnh điểm đo,trừtrườnghợpđểcạnh điểm đo trên sơ đồ nổi.

I.6.9. Ngoài việc hiển thị đại lượng đo trên mặt đồng hồ tại chỗ, trong trường hợp riêng,đạilượngđócầnđượctựghihoặcđưavàobộnhớhoặctruyềntớivịtrí đoxa,thựchiện theo yêu cầu của quy trình vận hành.

Đo dòng điện

I.6.10.Phảiđodòng điện xoay chiều tại:

1. Các mạch cần kiểmtra quá trình vận hành một cách có hệ thống.

2.Cácmáyphátđiện, đầuđườngdâyhoặcphụtảitrungcaoáp,đầuđườngdây hoặcphụ tải hạ áp quan trọng.

3. Cácmạch thứ cấp hoặc sơ cấp của máybiến ápcódung lượng từ 1MVAtrởlên.

Trong mạch của cuộn dập hồ quang phải cóchỗ để đấu Ampeméttự ghi hoặcxáchtay.

I.6.11.Phảiđặt Ampemét tự ghi nếu quá trình công nghệ yêu cầu.

I.6.12.Phảiđodòng điện một chiều tại:

1. Các mạch của máy phát điện một chiều và bộ chỉnh lưu.

2. Mạch ắcquy, pin mặt trời.

3. Mạch kích thích máy phát, máy bù vàđộngcơ đồng bộ.

I.6.13.Phảiđặt 3 Ampemét cho:

• Máy phát điện xoay chiều 3 pha có công suất danh địnhtừ 200kW trở lên.

• Đường dây tải điện có điều khiển từng pha.

• Đường dây có bù dọc.

• Đường dây có thể vận hành lâu dài ở chế độ khôngtoànpha.

• Đường dây 500kV.

• Đường dây cấp cho lòđiện hồ quang.

ChophépđặtmộtAmpemétvớikhóachuyểnmạchđểđo3phavớimáyphát điện có công suất tới 200kW.

I.6.14.KhichọnAmpemétvàbiếndòng,phảitínhđếnkhảnăngquátảitạmthờicủa mạchđộngcơkhikhởiđộng.BiếndòngkhôngđượcbãohoàvàAmpemétphải chịu đượcdòngkhởiđộng.

I.6.15.Ampemétmộtchiềuphảicóthangđohaiphíahoặccôngtắcđảocựcnếudòng điện đo có thể đổi chiều.

I.6.16.CóthểđấuAmpemétxoaychiềutrựctiếpvàothanhcáihoặcdâydẫn,chỉđấu Ampemét xoay chiều qua biếndòngnếu không đấu trực tiếp được.

I.6.17.KhiđấutrựctiếpAmpemétvàomạchtrên1kVxoaychiềuvàtrên500Vmột chiều, phải bảođảm các điều kiệnsau:

1.Antoànchongườiquảnlývậnhành,thínghiệmvàsửachữa,thuậntiệncho việcđọcchỉsố,đồngthờituântheođúngquiđịnhvềantoànđiệnhiệnhành.

2.CáchlyphầnmangđiệncủaAmpemétvớiđấtbằngcáchđiệnchịuđượcđiện áptươngứng,hoặcđặttrựctiếpvàođoạnthanhdẫngiữahaisứcáchđiệnkề nhau và bảo đảm khoảng cách pha - pha và pha - đất của Ampemét.

3.ĐếAmpemétphảisơnmàuđỏvàtrênmặtthangđophảicókýhiệumàuđỏ chỉ điệnápcao.

I.6.18.Ampemét đặt tại thiết bị điện một chiều có thểđấu trực tiếp hoặc đấu qua sun.

Đođiện áp và kiểm tra cách điện

I.6.19. Phải đặt dụng cụ đo điện áp ở:

1.Từngphânđoạnthanhcáiđiệnápxoaychiềuhoặcmộtchiềukhiphânđoạn đócó thể làm việc riêng biệt.

Cho phép đặt một vônmét với khóa chuyển mạch để đo nhiềuvị trí pha.

Tạitrạm phânphối hạ áp, có thểchỉđo điện áp hạápnếu không có biếnđiệnáp phía cao áp.

2. Mạchxoaychiều vàmột chiều của máy phátđiện, máy bù đồngbộ.

3.Trongmạchkíchthíchcủamáyđiệnđồngbộcôngsuất từ1MWtrởlên. Khôngbắt buộc đối với máy phát thuỷđiện.

4. Tổ ắcquy, máy nạpvàphụnạp.

5. Trong mạch của cuộn dập hồ quang.

I.6.20.Tạicácđiểmnútkiểmtracủahệthốngđiện,vônmétphảicócấpchínhxác khônglớnhơn1,0.

I.6.21.Trong lưới điện 3 pha, thông thường đặt dụng cụđo một điện áp dây.

Tronglưới điệntrên1kVcótrungtínhnối đấthiệu quả (xem Điều I.7.16) được phépđo3 điện áp dây bằng một dụng cụ đo có khóa chuyển mạch.

I.6.22.Phảiđặtbộkiểmtracáchđiệntronglướiđiệntrên1kVcódòng điệnchạmđất nhỏ,tronglưới điện đến1kVcótrungtínhcáchlyvàtronglưới điệnmộtchiều cóđiểmgiữacáchly.Bộkiểmtracáchđiệncóthểlàđồnghồchỉthị,dụngcụ hoạt động theo nguyên lý rơle (hệ thống tín hiệu âm thanh, ánh sáng) hoặc phối hợp cảhai loại trên.

Bộkiểm tra cáchđiệnphải đạt các yêu cầu sau:

• Bảođảmpháthiệnchạmđấtkhilướivậnhànhriêngrẽcũngnhưkhicóliên hệ qua máy biến ápđấu sao - tamgiác.

• Bảođảmtâmchạmđấtdễdàngtrongtrườnghợptrạmcóhoặckhôngcóngười trực.

• Khicần,phảicóbáotínhiệuâmthanh,ánhsángtạichỗhoặctruyềnvềtrung tâmđiềukhiển.

I.6.23. Bộ kiểmtracáchđiệntronglưới đến1kVvàtronglưới điệnmộtchiềuphảixác địnhđượctrịsốđiệntrởcáchđiện,khicầncókèmbáotínhiệuâmthanh,ánh sáng khi mức cách điện giảm thấpdưới trị số đặt.

I.6.24.Khôngcầnđặtbộkiểmtracáchđiệnởmạchđiệnmộtchiềuđơngiảnvàkhông quan trọng, các mạch một chiều điện áp tới 48V.

Phải định kỳ kiểm tra cáchđiện cácmạch này bằngvônmét.

I.6.25.Chophép dùngvônmétđểkiểmtrađịnhkỳcáchđiệnmỗicựcvớiđấtcủacác mạch kích thích các máyđiệnquay.

Cóthểdùngmộtvônmétcókhóachuyểnmạchđểkiểmtracáchđiệnmộtsố điểm trênmạch kích thích.

I.6.26.Phảidùngbiếnđiệnápmộtphahoặcbaphanămtrụđểđấuvônmétkiểmtra cáchđiện.Cuộncaoápcủabiếnđiệnápphảiđấuhìnhsaocótrungtínhnối đất.

Đểcấpđiệnchocảmạchkiểmtracáchđiệnvàmạchđolườngtừmộtbiếnđiện ápthìcầnphảicóhaicuộnthứcấp,mộtcuộnđấuhìnhsaovàmộtcuộnđấutam giáchở.

Đo công suất

I.6.27.Phảiđo công suất theo các yêu cầu sau:

1.Đocôngsuấttácdụngvàcôngsuấtphảnkhángchotừngmáyphátđiện.Đốivớimáyphátđiện100MWtrởlên,phải dùngđồnghồcócấpchínhxác 1,0.

2.Đocôngsuấttácdụngđốivớitừngmáybiếnápvàđườngdây6kVtrởlên cấp điện tự dùng cho nhà máy điện.

3. Đocôngsuất phản kháng của máy bù đồngbộ vàtụ bù25MVArtrở lên.

4.ĐocôngsuấttácdụngvàcôngsuấtphảnkhángcủaMBAtăngáphaicuộn dây của nhà máyđiện.

Đocôngsuấttácdụngvàcôngsuấtphảnkhángởphíahạápvàtrungápcủa MBAtăngápbacuộndây(kểcảmáybiếnáptựngẫucósửdụngcuộndâythứ ba)củanhàmáyđiện.ĐốivớiMBAlàmviệctrongkhốivớimáyphátđiện, việcđo công suất phía hạ áp thực hiện ở mạch máy phátđiện.

5.Tại các trạm biếnápgiảm áp, đocôngsuất tác dụngvàcôngsuấtphản kháng chotừngmáybiếnáp110kVtrởlên,đốivớicácmáybiếnápkhácchỉcầnđo công suất tác dụng.

Đốivới máy biến áp ba cuộn dâygiảm áp - đo phía trung áp và hạáp.

Đốivới máy biến áp hai cuộn dây giảm áp - đophíahạ áp.

Khôngcầnđocôngsuấtcácmáybiếnápphânphốihạáp.Tạinhữngmáybiến áp khống chế công suất theo mùa thì phảicóchỗđấuđồng hồ di động.

6.Đườngdây110kVtrởlêncódòngcôngsuấttừhaiphía,kểcảmáycắtmạch vòng - đo công suất tác dụngvàphảnkháng.

7.Phảidựkiếnvịtríđấudụngcụdiđộngđocôngsuấttạicácđiểmcầnkiểm tra định kỳdòngcôngsuất tác dụngvàphảnkháng.

I.6.28.Phải dùngdụng cụ đo cóthang đo haiphíađối vớimạchcóhướng công suấtthayđổi.

Đo tần số

I.6.29.Phảiđo tần số ở:

1. Mỗiphân đoạn của thanh cáiđiện áp máy phát điện.

2. Tại đầu ra máy phát điện củakhối.

3. Mỗihệ thốngthanhcái điện áp cao của nhà máy điện.

4.Cácnútcókhảnăngphânchiahệthốngđiệnracácphầnlàmviệckhông đồngbộ.

I.6.30.Phảiđặt tần số kế tự ghi ở:

1. Nhà máyđiện có côngsuất từ 200MW trở lên trong hệ thống.

2. Nhà máyđiện có côngsuất từ 6MW trở lênvậnhành độc lập.

I.6.31. Sai số tuyệt đối của tần số kế tự ghi ở các nhà máy điện tham gia điều tần khôngđược quá ±0,1Hz.

Đolường khi hoà đồngbộ

I.6.32.Để hoàđồng bộ chínhxác, cần có những dụng cụ sau đây:

• Hai vônmét hoặc một vônmét kép.

• Đồng bộ kếhoặc vônmét chỉ không.

• Hai tần số kế hoặc một tần số kế kép.

• Rơle chống hoà sai (rơle hoà đồng bộ).

Đặt dụngcụ đo điện

I.6.33.Phảiđặtdụngcụđođiệntrênbảngkimloạihoặcbảngcáchđiện,trừbảnggỗ. Thôngthườngphải đặt dụngcụđo điện ởtrong nhà, chỉ đượcđặtngoàitrời khi nhà chế tạo cho phép.

Chiềucaolắpđặtphảicáchsàntừ1,2mđến2,0m.Đốivớiloạicóđộchínhxác caohoặcthangđocóbướcđonhỏthìkhôngđượcđặtcaoquá1,7m.

Dụng cụ tự ghi được đặt sao chođườngtimngang của chúngcách sàn từ 0,6mđến2,0m.

I.6.34.Khôngphảinốiđấtvỏdụngcụđođiệnlắptrênkếtcấukimloạiđãđượcnốiđất.

I.6.35.Dụngcụđođiệnphảiđặtởmôitrườngxungquanhphùhợpvớiyêucầucủa nhàchếtạohoặcởchỗdễđọc,đủánhsáng,mặtkínhkhôngbịlóadophản chiếu.

Chương I.7

NỐI ĐẤT

Phạm viáp dụngvàđịnh nghĩa

I.7.1.Chươngnàyápdụngchothiếtkếvàlắpđặttrangbịnốiđấtcủacácthiếtbịđiện làm việc với điện xoay chiều hoặcmột chiều ở mọi cấp điện áp.

I.7.2.Hiệntượngchạmđấtlàhiệntượngtiếpxúcgiữabộphậnmangđiệncủathiếtbị điện với kết cấu không cách điệnvới đất,hoặc trực tiếp với đất.

Hiệntượngchạmvỏlàhiệntượngchạmđiệnxảyratrongcácmáy móc,thiếtbị giữa các bộphận mang điện với vỏ thiết bị đãđượcnốiđất.

I.7.3. Trang bị nối đất làtập hợpnhữngđiệncực nốiđất và dây nối đất.

I.7.4.Điệncựcnốiđấtlàcácvậtdẫnđiệnhaynhómcácvậtdẫnđiệnđượcliênkếtvới nhau, chôn dưới đất và tiếp xúc trực tiếp vớiđất.

I.7.5.Dâynốiđấtlàdâyhoặcthanhdẫnbằngkimloạiđểnốicácbộphậncầnnốiđất của thiết bị điện với điện cực nối đất.

I.7.6.Nốiđấtchobộphậnnàođócủathiếtbịđiệnlànốibộphậnđóvớitrangbịnối đất.

I.7.7.Điệnápvớiđấtkhichạmvỏlàđiệnápgiữavỏvớivùngđấtcóđiệnthếbằng không.

I.7.8.Điện áp trên trang bị nối đất là điện áp giữađiểm dòng điện đi vào cực nối đất và vùng điện thế"không"khicódòng điện từ điện cực nối đất tản vàođất.

I.7.9.Vùngđiệnthế"không"làvùngđấtởngoàiphạmvicủavùngtảncủadòng điệnchạmđất.

I.7.10.Điệntrởcủatrangbịnốiđất(điệntrởnốiđất)làtổngđiệntrởcủacácđiệncực nốiđất, dây nối đấtvà điện trở tiếp xúc giữa chúng.

I.7.11.Dòng điện chạmđất là dòng điện truyềnxuốngđất quađiểm chạmđất.

I.7.12.Thiếtbịđiệncódòng điệnchạmđấtlớnlàthiếtbịcóđiệnápcaohơn1kVvà dòng điện chạmđất một pha lớn hơn500A.

I.7.13.Thiếtbịđiệncódòng điệnchạmđấtnhỏlàthiếtbịcóđiệnápcaohơn1kVvà dòng điện chạmđất một pha nhỏ hơnhaybằng 500A.

I.7.14.Trungtínhnốiđấttrựctiếplàđiểmtrungtínhcủamáybiếnáphoặccủamáy phátđiệnđượcnốitrựctiếpvớitrangbịnốiđấthoặcđượcnốivớiđấtquamột điện trở nhỏ (thí dụ như máy biến dòng v.v.).

I.7.15.Trungtínhcáchlylàđiểmtrungtínhcủamáybiếnáphoặccủamáyphátđiện khôngđượcnốivớitrangbịnốiđấthoặcđượcnốivớitrangbịnốiđấtquacác thiếtbịtínhiệu,đolường,bảovệ,cuộndậphồquangđãđượcnốiđấthoặc thiết bị tương tự khác có điện trởlớn.

I.7.16.Trungtínhnốiđấthiệuquảlàtrungtínhcủamạngđiệnbaphađiệnáplớnhơn 1kVcóhệ số quá điện áp khi ngắn mạch chạmđất không lớnhơn1,4.

Hệsốquáđiệnápkhingắnmạchchạmđấttrongmạngđiệnbaphalàtỷsố giữa điệnápcủaphakhông bịsự cốkhicóngắnmạchchạm đấtvà điện áp pha đó trước khi có ngắn mạch chạm đất.

I.7.17.Dâytrungtínhlàdâydẫncủamạchđiệnnốitrựctiếpvớiđiểmtrungtínhcủa máybiến áp hoặc của máy phát điện.

a.Dâytrungtínhlàmviệc(còngọilàdây"không"làmviệc)làdâydẫnđểcấp điện cho thiết bị điện.

Tronglưới điệnbapha4dây,dâynàyđược nốivới điểmtrungtínhnối đấttrực tiếp của máy biến áp hoặc máy phátđiện.

Vớinguồnđiệnmộtpha,dâytrungtínhlàmviệcđượcnốivớiđầuranốiđấttrực tiếp.

Vớinguồnđiệnmộtchiều,dâynàyđượcnốivàođiểmgiữanốiđấttrựctiếp củanguồn.

Đâycũnglàdâycânbằngnốiđấtcónhiệmvụdẫndòng điệnvềkhiphụtải trên các pha không cân bằng.

b.Dâytrungtínhbảovệ(còngọilàdây"không"bảovệ)ởcácthiếtbịđiệnđến

1kVlàdâydẫnđểnốinhữngbộphậncầnnốivớiđiểmtrungtínhnốiđấttrực tiếp của máy biến áp hoặc máy phát trong lưới điện ba pha.

Đốivớinguồn một pha, dây nàyđược nối với một đầuratrực tiếpnốiđất.

Đốivớinguồnmộtchiều,dâynàyđượcnốivàođiểmgiữanốiđấttrựctiếpcủa nguồn.

(Xem Phụ lục 1.7.1)

I.7.18.Cắtbảovệlàcắttựđộngbằnghệthốngbảovệtấtcảcácphahoặccáccựckhi cósựcốxảyratạimộtbộphậntronglướiđiệnvớithờigiancắtkhôngquá 0,2 giây tính từthời điểm phát sinh dòng chạm đất một pha.

I.7.19.Cáchđiệnképlàsựphốihợpgiữacáchđiệnlàmviệc(chính)vàcáchđiệnbảo vệ(phụ)(xemĐiềuI.1.46ữ48).Việcphốihợpnàyphảiđảmbảosaochokhicó hưhỏngởmộttronghailớpcáchđiệnthìcũngkhônggâynguyhiểmkhitiếpxúc.

Yêucầuchung

I.7.20.Thiếtbịđiệncóđiệnápđến1kVvàcaohơnphảicómộttrongcácbiệnpháp bảovệsauđây:nốiđất,nốitrungtính,cắtbảovệ,máybiếnápcáchly,dụng điện áp thấp, cách điện kép, đẳng áp nhằm mục đích đảm bảo an toàn cho ngườitrongcácchếđộlàmviệccủalướiđiện,bảovệchốngsétchothiếtbị điện, bảo vệ quá điện áp nội bộ.

Đểnốiđấtchothiếtbịđiện,ưutiênsửdụngnốiđấttựnhiên,nhưcáckếtcấu kimloại,cốtthépcủakếtcấubêtông,cácốngdẫnbằngkimloạiđặtdướiđất trongtrườnghợpquyphạmchophép,trừốngdẫnchấtlángdễcháy,khívà hỗnhợp chất cháy nổ v.v.

Nếusửdụngcáckếtcấukimloạinàycóđiệntrởnốiđấtđápứngđượcyêucầu theo qui địnhvề nối đất thì không cần đặttrangbị nối đất riêng.

I.7.21. Nên sửdụngmột trang bị nối đấtchungchocácthiếtbị điệncóchức năng khác nhauvà điệnápkhácnhau.Ngoạitrừmộtsốtrường hợpchỉ đượcphépkhi đáp ứng những yêu cầu riêngđã quy định củaquyphạmnày.

Điệntrởcủatrangbịnốiđấtchungphảithoảmãncácyêucầucủathiếtbịvà bắtbuộcphảinhỏhơnhoặcbằngđiệntrởnhỏnhấtcủamộttrongcácthiếtbị đó.

I.7.22.Khithựchiệnnốiđấthoặccắtbảovệtheoyêucầucủaquyphạmnàygặpkhó khănvềkỹthuậthoặckhóthựchiệnđược,chophépsửdụngcácthiếtbịđiện có sàn cáchđiện

Cấutạocủasàncáchđiệnphảiđảmbảolàchỉkhiđứngtrênsàncáchđiệnmới cóthểtiếpxúcđược vớibộphậnkhôngnối đất.Ngoàiraphảiloạitrừkhả năng tiếpxúcđồngthờigiữacácphầnkhôngnốiđấtcủathiếtbịnàyvớiphầncónối đất của thiết bị khác hoặc với các phần kết cấu củatoànhà.

I.7.23.Đốivới lướiđiện đến 1kV có trung tính nốiđất trực tiếp phảiđảmbảo khả năngtự độngcắt điệnchắc chắn, với thời gian cắt ngắn nhấtnhằm cách ly phần tửbịhưhỏngrakhỏilướiđiệnkhicóhiệntượngchạmđiệntrêncácbộphận đượcnốiđất.Đểđảmbảoyêucầutrên,điểmtrungtínhcủamáybiếnápphía hạápđến1kVphảiđượcnốivớicựcnốiđấtbằngdâynốiđất;vớilướiđiện mộtchiềubadâythìdâygiữaphảiđượcnốiđấttrựctiếp.Vỏcủacácthiếtbị nàyphảiđượcnốivớidâytrungtínhnốiđất.Khivỏcủathiếtbịkhôngnốivới dây trung tính nối đất thì không được phép nối đất vỏ thiết bị đó.

I.7.24. Đối với máy biến áp có trung tính cách ly và máy biến áp có cuộn dập hồ quangvớiđiệnápcaohơn1kVphảiđảmbảokhảnăngpháthiệnvàxácđịnh nhanhchúngphầntửbịhưhỏngbằngcáchđặtthiếtbịkiểmtrađiệnáptừng phavàphânđoạnlưới điện,khicầnthiết,phảicótínhiệuchọnlọc hoặcbảovệ để báo tín hiệu hay cắt tự động những phần tử bị hư hỏng.

I.7.25. Đốivớithiếtbị điệnđiệnáp đến1kV,chophépsửdụng điểm trungtínhnối đất trực tiếp hoặc cách ly.

Nênápdụngkiểutrungtínhcáchlychothiếtbịđiệnkhicóyêucầuantoàn cao, với điều kiện:

a.Cácthiếtbịnàyphảiđặtthiếtbịbảovệkếthợpvớikiểmtracáchđiệncủa lưới điện, có thể sử dụng áptômát hoặc cầu chảy để bảo vệ.

b.Cóthểpháthiệnnhanhvàsửachữakịpthờikhicóchạmđấthoặccóthiếtbị tự động cắt bộphận chạmđất.

Tronglướiđiệnxoaychiều3pha4dâyhoặclướiđiệnmộtchiều3dây,bắt buộcphải nối đất trực tiếp điểmtrung tính.

Đốivớithiếtbịđiện3phađiệnápdanhđịnh500Vhoặc660Vphảicáchly điểmtrung tính.

I.7.26. Lướiđiện3phahoặc1phađiệnápđến1kVtrungtínhcáchlycóliênhệvới lướiđiệncóđiệnápcaohơn1kVquamáybiếnáp,phảiđặtthiếtbịbảovệ đánhthủngcáchđiệntạiđiểmtrungtínhhoặctạidâyphađiệnápthấpcủa máybiếnápđểđềphòngnguyhiểmkhibịhưhỏngcáchđiệngiữacuộndây caoápvàcuộndâyhạáp.

I.7.27.Trongnhữngtrườnghợpsauđâyphảicóbiệnphápbảovệđặcbiệtđểtựđộng cắt các thiết bịkhixảy ra hiện tượng chạmvỏ:

a. Lưới điện có điểm trung tính cách ly và có yêu cầu cao về an toàn điện (trong khai thác hầmmỏ v.v.).

b. Lưới điện có trung tính nốiđất trực tiếp và có điện ápđến1kV.

Đểthaythếchoviệcnốivỏthiếtbịvớitrungtínhnốiđất,cầnphảiđặttrangbị nốiđất thoảmãn yêu cầu nhưđốivới mạng có trung tính cách ly.

c.Đốivớithiếtbịdiđộngnếuviệcnốiđấtkhôngcókhảnăngthoảmãnyêu cầu của quy phạmnày.

I.7.28.Kíchthướccácđiệncựccủatrangbịnốiđấtnhântạo(ống,thanhv.v.)phải đảmbảokhảnăngphânbốđềuđiệnápđốivớiđấttrêndiệntíchđặtthiếtbị điện.Vớithiếtbịđiệncódòngchạmđấtlớn,bắtbuộcphảiđặtmạchvòngnối đất xung quanh thiết bị(trừ các thiết bị điện ởtrạm cột 35kV trở xuống).

I.7.29.Đểđảmbảoantoàn,cácthiếtbịđiệncódòng điệnchạmđấtlớnphảithựchiện lưới san bằngđiện áp (trừ các thiết bị điện ởtrạm cột 35kV trở xuống).

I.7.30.Đểđảmbảotrịsốđiệntrởnốiđấttheoquiđịnhtrongsuốtnăm,khithiếtkếnối đất phải tính trước sự thayđổiđiện trở suất của đất (thay đổi theo thời tiết).

Để đảmbảo yêu cầu trên, trong tính toán phải đưa vào hệ số hiệu chỉnh tuỳtheo trạng thái điện trở suất củađất tại thời điểm tiến hànhđo.

Những bộphận phải nối đất

I.7.31.Phảinốiđấtcácbộphậnbằngkimloạicủacácmáy móc,thiếtbịđiệnởgian sản xuất cũngnhư ngoàitrời. Những bộ phậncần nối đấtbaogồm:

a. Vỏ máyđiện, vỏ máy biến áp, khí cụ điện, cột ĐDK, thiết bị chiếusángv.v.

b. Bộ truyền động của thiết bị điện.

c.Cuộnthứcấpcủamáybiếnápđolường(máybiếndòng,máybiếnđiệnáp).

d.Khungkimloạicủatủphânphốiđiện,bảngđiềukhiển,bảngđiệnvàtủđiện, cũngnhưcácbộ phậncóthểmở hoặc tháorađược nếu nhưtrênđócóđặt thiết bị điệnđiệnáptrên42Vxoaychiềuhoặctrên110Vmộtchiều.

e.Kếtcấukimloạicủathiếtbịđiện,vỏkimloạivàvỏbọccủacáplựcvàcáp nhị thứ, hộp đầu cáp,ốngkimloại để luồn cáp, vỏ và giá đỡ các thiết bị điện.

f. Thiết bị điện đặt ở phần di độngcủa máy vàcác cơ cấu.

g. Vỏ kimloại của máyđiệndi độnghoặc cầm tay.

Những bộphận không phải nối đất

I.7.32.Những bộ phậnkhôngyêu cầu nối đất:

a.Thiếtbịđiệncóđiệnápxoaychiềuđến380Vhoặccóđiệnmộtchiềuđến 440Vvàcácthiếtbịđóđượcđặttronggianít nguyhiểm(xemĐiềuI.1.12); nghĩalàcácphòngkhôráovàcósàndẫnđiệnkém(nhưgỗ,nhựađường)hoặc trong các gian phòng sạch sẽ và khô ráo (nhưphòng thí nghiệm,văn phòng).

Ghichú:Nhữngthiếtbịđiệntrênphảinốiđấtnếutrongkhilàmviệc,ngườicó thể cùng một lúc tiếp xúc với thiết bị điện và với bộ phậnkháccónốiđất.

b.Thiếtbịđặttrênkếtcấukimloạiđãđượcnốiđấtnếuđảmbảotiếpxúcđiện tốttạimặttiếpxúccủakếtcấuđó(mặttiếpxúcnàyphảiđượccạosạch,làm nhẵn và khôngđược quét sơn).

c.Kếtcấuđểđặtcápvớiđiệnápbấtkỳvàcóvỏbằngkimloạiđãđượcnốiđất ở cả hai đầu.

d.Đườngrayđirangoàikhuđấtcủatrạmphátđiện,trạmbiếnáp,trạmphân phối và các trạmđiệncủa xí nghiệp công nghiệp.

e. Vỏ dụngcụ có cáchđiện kép.

f.Nhữngbộphậncóthể tháo ra hoặc mởra được củakhungkimloạicácbuồng phânphối,tủ,ràochắnngăncáchcáctủđiện,cáccửaravàov.v.nếunhưtrên cácbộphậnđókhôngđặtthiếtbịđiệnhoặcthiếtbịđiệnlắptrênđócóđiệnápxoay chiều đến 42V vàđiện áp một chiều đến110V.

g. Kết cấukimloạitronggianđặt ắcquy cóđiện áp đến 220V.

Chophépthựchiệnnốiđấtchođộngcơđiệnvàmáy mócriênglẻởtrêncác máy cái hoặc thiết bị khác bằng cách nối đất trực tiếp máy cái hoặc thiết bị khácnếuđảmbảotiếpxúcchắcchắngiữađộngcơhoặcmáy mócriênglẻvới máy cái hoặc thiết bị khác.

Nối đất thiết bị điện điện áp trên 1kV trung tính nối đất hiệu quả

I.7.33.Đốivớithiếtbịđiệnđiệnáptrên1kVtrungtínhnốiđấthiệuquả(xemĐiều I.7.16),phảiđảmbảotrịsốđiệntrởnốiđấthoặcđiệnáptiếpxúc,đồngthời phảiđảmbảođiệnáptrêntrangbịnốiđất(theoĐiềuI.7.35)vàcácbiệnpháp kết cấu (theoĐiều I.7.36).

I.7.34.Điệntrởcủatrangbịnốiđấtởvùngcóđiệntrởsuấtcủađấtkhôngquá500Wm khôngđượclớnhơn0,5W(trongbấtcứthờigiannàotrongnăm,cótínhđến điệntrởnốiđấttựnhiên(Ởvùngđiệntrởsuấtcủađấtlớnhơn500Wmxem ĐiềuI.7.41đếnI.7.45).Yêucầunàykhôngápdụngchotrangbịnốiđấtcủa cột ĐDK và trạm 35kV trở xuống.

Đối với trạm 35kV trở xuống, áp dụng theo Điều I.7.46 (kể cả nối đất hiệu quả).

I.7.35.Điệnáptrêntrangbịnốiđấtkhicódòng điệnngắnmạchchạmđấtchạyqua khôngđượclớnhơn10kV.Trongtrườnghợploạitrừđượckhảnăngtruyền điệntừtrangbịnốiđấtrangoàiphạmvicácnhàvàhàngràobênngoàicác thiếtbịđiệnthìchophépđiệnáptrêntrangbịnốiđấtlớnhơn10kV.Khiđiện áptrêntrangbịnốiđấtlớnhơn5kVphảicóbiệnphápbảovệcáchđiệncho cácđườngcápthôngtinvàhệthốngđiềukhiểntừxatừthiếtbịđiệnđiravà cácbiệnphápngănngừatruyềnđiệnthếnguyhiểmrangoàiphạmvicủathiết bị điện.

I.7.36.Đểsanbằngđiệnthếvàđảmbảoviệcnốithiếtbịđiệnvớihệthốngđiệncực nốiđất,trêndiệntíchđặtthiếtbịđiệnphảiđặtcácđiệncựcnốiđấtnằmngang theochiềudàivàchiềurộngcủadiệntíchđóvànốichúngvớinhauthànhlưới nốiđất.

Cáccựcnốiđấttheochiềudàiphảiđặtởgiữadãythiếtbịđiệnvềphíađilại vậnhành,ởđộsâutừ0,5đến0,7mvàcáchmónghoặcbệđặtthiếtbịtừ0,8m đến 1,0m. Nếu các thiết bị điện được đặt thành các dãy, cólối đi ở giữa, khoảngcáchgiữahaidãykhôngquá3mthìchophépđặtmộtđiện cựcsan bằng điện thế chung giữa hai dãy thiết bị.

Cácđiệncựcnốiđấttheochiềurộngphảiđượcđặtởnhữngvịtríthuậntiện giữacácthiếtbịđiệnởđộsâu0,5đến0,7m.Khoảngcáchgiữachúngnênlấy tănglênkểtừchuviđếntrungtâmcủalướinốiđất.Khiđókhoảngcáchđầu tiênvàkhoảngcáchtiếptheokểtừchuvikhôngđượcvượtquá4,0;5,0;6,0; 7,5;9,0;11,0;13,5;16,0và20,0m.Kíchthướccủaô lướinốiđấttiếpgiápvới chỗnốiđiểmtrungtínhmáybiếnáplựcvàdaotạongắnmạchvớitrangbịnối đất không được vượt quá 6x6 m2.

Trongmọitrườnghợp,khoảngcáchgiữacácđiệncựcnằmngangkhôngđược lớn hơn 30m.

Cácđiệncựcnằmngangphảiđượcđặttheobiêncủadiệntíchđặttrangbịnối đất sao cho tạo thành mạch vòng khép kín.

Nếumạchvòngnốiđấtbốtrítrongphạmvihàngràophíangoàicủathiếtbị điện thìdưới cửa ra vào, sát với điện cực nằm ngang ngoài cùng của mạch vòngphảiđặtthêmhaicọcnốiđấtđểsanbằngđiệnthế.Haicọcnốiđấtnày phảicóchiềudàitừ3đến5mvàkhángcáchgiữachúngbằngchiềurộngcửa ra vào.

I.7.37.Việc lắp đặttrangbị nối đất phải thoảmãn các yêu cầu sau:

• Cácdâynốiđấtthiếtbịhoặc kếtcấuvớicực nối đấtphảiđặtởđộsâukhông nhỏhơn 0,3m.

• Phải đặtmộtmạchvòngnối đấtnằm ngangbaoquanhchỗnối đấttrungtính của máy biến áp lực và dao tạongắn mạch.

• Khitrangbịnốiđấtvượtrangoàiphạmvihàngràothiếtbịđiệnthìcácđiện cựcnốiđấtnằmngangởphíangoàidiệntíchđặtthiếtbịđiệnphảiđượcđặtở độ sâu không nhỏ hơn 1m. Mạch vòng nối đấtngoàicùngtrongtrườnghợp này nên códạng đagiáccógóctựhoặc có góc lớn.

I.7.38.Hàngràobênngoàicủathiếtbịđiệnkhôngphảinốiđấtvớitrangbịnốiđất. NếucóĐDKđiệnáp110kVtrởlêntừthiếtbịđirathìhàngràonàyphảiđược nốiđấtbằngcáccọcnốiđấtcóchiềudàitừ2-3mvàđượcchônsâucạnhcác trụcủahàngràotheotoànbộchuvivàcáchnhautừ20-50mmộtcọc.Không yêucầu đặt cọc nối đất này đối với hàng rào cócáctrụ bằng kim loại hoặc bêtôngcốtthép,nếucốtthépcủacáctrụnàyđãđượcnốivớicácchitiếtkim loạicủahàngrào.

Đểloạitrừ liênhệvềđiện giữahàngràobênngoàivớitrangbịnốiđấtthì khoảngcáchtừhàngràođếncácchitiếtcủatrangbịnốiđấtbốtrídọctheo hàngràoởphíatronghoặcphíangoàihoặcởhaiphíacủahàngrào,không đượcđượcnhỏhơn2m.Điệncựcnốiđất,dâycápcóvỏbọckimloại,đườngống kim loại đi ra ngoài phạmvi của hàng rào phải được bố trí giữa các trụ của hàngrào,ởđộsâukhôngnhỏhơn0,5m.Nhữngnơitiếpgiápgiữahàngrào phíangoàivớicácnhàhoặccôngtrìnhxây dựng,cũngnhưởnhữngnơitiếp giápgiữahàngràophíangoàivớihàngràokimloạiphíatrongphảiđượcxây gạchhoặc lắp bằnggỗvới chiều dài không nhỏ hơn1m.

I.7.39.Nếutrangbịnốiđấtcủathiếtbịđiệncôngnghiệpđượcnốivớilướinốiđấtcủa thiếtbịđiệncóđiệnáplớnhơn1kVtrungtínhnốiđấthiệuquảbằngdâycápcó vỏbọcbằngkimloạihoặcbằngdâykimloạithìviệcsanbằngđiệnthếxung quanhnhàhoặcdiệntíchđặtthiếtbịđiệnphảithoảmãnmộttrongcácđiềukiện sauđây:

a. Đặtmộtmạchvòngnối đất xung quanh nhà hoặcdiệntích đặtthiếtbị vànối mạchvòngnàyvớikếtcấukimloạicủacôngtrìnhxây dựng,thiếtbịsảnxuất vàvớilướinốiđất(nốitrungtính).Mạchvòngphảiđượcđặtởđộsâu1mvà cáchmóngnhàhoặcchuviđặtthiếtbị1m.Ởcửaravàonhàphảiđặthaidây nốiđất,cáchmạchvòngnốiđất1mvà2mởđộsâutươngứng1mvà1,5mvà phảinốinhữngdâynốiđấtnàyvớimạchvòng.

b.Chophép dùngmóngbêtôngcốtthéplàmnốiđấtnếunhưđảmbảođượcyêu cầuvềsanbằngđiệnthế.

Khôngphải thựchiệnnhữngđiềukiệnnêuraở mụca vàb nêu trên nếunhư xung quanhnhàvàcửaravàonhàđãđượcrảinhựađường.

I.7.40.Trịsốdòng điệntínhtoándùng đểtínhdâynốiđấtphảilấybằngtrịsốlớnnhất (giátrịổnđịnh)trongcácdòng điệnchạmđấtmộtphacủahệthốngđiệnvà cótínhđến sự phânbố dòng điệnchạm đấtgiữacácđiểm trungtínhnối đấtcủahệthống.

Nối đất thiết bị điện tại vùng có điện trởsuất lớn

I.7.41.Việclắpđặttrangbịnốiđấtchothiếtbịđiệncóđiệnáplớnhơn1kVtronglưới điện trung tính nối đất hiệu quả, ở vùng đất có điện trở suất (r) lớn hơn 500Wm,xácđịnhvàothờigianbấtlợinhấttrongnăm(đovàomùakhô),cần thực hiện theo các biện pháp sau:

a. Tăng chiều dài cọcnốiđất nếuđiện trở suất củađất giảm theo độsâu.

b.Đặtđiệncựcnốiđấtkéodài(cóthểtừ1đến2km)nếuởgầnđócónhững chỗ cóđiệntrở suất của đất nhỏ hơn.

c.Cảitạođất đểlàmgiảm điệntrở suấtcủa đất(dùngbột sét, bột bentônít hoặc thanchìv.v.trộn với các chất phụgia khác).

Trongvùngđấtcóđá,chophépđặtcácđiệncựcnốiđấtnônghơnsovớiyêu cầunhưngkhôngđượcnhỏhơn0,15m.Ngoàirakhôngcần bốtrícọc nốiđất ở các cửa ra vào.

I.7.42.Việclắpđặttrangbịnốiđấtchothiếtbịđiệncóđiệnáplớnhơn1kV,ởvùng đấtcóđiệntrởsuấtlớnhơn5001Wm,đượcphéptănggiátrịđiệntrởnốiđấtcủa trangbịnốiđấtlênđến0,001r[W]nhưngkhôngđượclớnhơn5W,nếuviệc thực hiện nhưĐiều I.7.41 có chi phí quá cao.

I.7.43.TrườnghợpthựchiệntrangbịnốiđấtnhưĐiềuI.7.42vẫnkhôngđạtđược theoyêucầuthìchophépthựchiệntheotiêuchuẩnđiệnáptiếpxúcvàđiện ápbước cho phép. Cách xácđịnh điện áptiếp xúcvà điện ápbước cóthể thựchiệntheoPhụlụcI.7.2.

I.7.44.Trangbịnốiđấtphảiđảmbảotrịsốđiệnáptiếpxúcvàđiệnápbướckhông lớnhơngiátrịquiđịnhởbấtkỳthờigiannàotrongnămkhicódòngngắn mạchchạyqua.

I.7.45.Khixácđịnhgiátrịđiệnáptiếpxúcvàđiệnápbướcchophép,thờigiantác động tính toán phải lấy bằng tổng thờigiantác động của bảo vệ vàthời gian cắt toànphầncủamáycắt.Ởchỗlàmviệccủacôngnhânkhithựchiệncácthao tácđóngcắtcóthểxuấthiệnngắnmạchracáckếtcấumàcôngnhâncóthế chạmtớithìthờigiantácđộngcủathiếtbịbảovệphảilấybằngthờigiantác động của bảo vệ dự phòng.

Nối đất thiết bị điện điện áp trên 1kV trung tính cách ly

I.7.46.Đốivớithiếtbịđiệntrên1kVtrungtínhcáchly,trịsốđiệntrởnốiđấttrong nămđược xác định theo các công thức sau đây,nhưng khôngđược lớn hơn 10W:

a.Nếu trang bị nốiđất đồng thời sửdụngchocảthiếtbị điện có điện ápcao hơn 1kVvàdưới 1kV.

Rnd£

Trongtrườnghợpnàyvẫnphảithựchiệnnhữngyêucầuvềnốiđấtchothiếtbị điện cóđiện ápđến1kV.

b.Nếutrangbịnốiđấtchỉsửdụngriêngchonhữngthiếtbịđiệncóđiệnápcao hơn 1kV.

Rnd£

Trong đó:

Rnđ:Trịsốđiệntrởnốiđấtlớnnhấtkhicótínhđếnsựthayđổiđiệntrởsuấtcủa đất (rđ) theo thời tiếttrongnăm,[W] Icd: Dòng điện chạmđất tính toán, [A]

I.7.47.Dòng điện chạmđất tính toán:

1.Đốivớilướiđiệnkhôngcóbùdòng điệnđiệndung:làdòng điệntổngchạm đất.

2. Đối với lưới điện có bù dòng điện điệndung:

• Trangbịnốiđấtnốivớithiếtbịbù-bằng125%dòng điệndanhđịnhcủa thiết bị bù.

• Khi trang bị nối đất khôngnối qua thiết bị bù, dòng điệntínhtoánlà dòng điệnchạmđấtdưkhicắtthiếtbịbùcócôngsuấtlớnnhất,hoặccắt nhánhlướilớnnhất.

I.7.48.Trịsốdòng điệnchạmđấttínhtoánphảixácđịnhtheosơđồvậnhànhcủalưới điện khi dòng điệnngắn mạch có trị số lớn nhất.

I.7.49. Vớithiếtbịđiệncótrungtínhcáchly, điệntrởnốiđấtđượctínhtoántheo Điều I.7.46.Dòng điệnchạmđấttínhtoáncóthểđượcxácđịnhtheodòng điệntác độngcủarơlebảovệchạm đấtmộtphahoặcngắnmạchgiữacácphanếudòng ngắn mạch giữa các pha đảmbảocắt chạmđất.

Dòng điệnchạmđấttínhtoánkhôngđượcnhỏhơn1,5lầndòng điệntácđộng của rơle bảo vệhoặc3lần dòng danhđịnh của dây chảy.

Nối đất thiết bị điện điện ápđến 1kV trung tính nối đất trực tiếp

I.7.50.Dâytrungtínhcủanguồncấpđiện(máyphátđiện,máybiếnáp)phảiđượcnối chắcchắnvớitrangbịnốiđấtbằngdâynốiđấtvàcáctrangbịnốiđấtnàycần đặtsátgầncácthiếtbịtrên.Tiếtdiệncủadâynốiđấtkhôngđượcnhỏhơnquy định ởbảng I.7.1 củaĐiều I.7.72.

Trongcáctrườnghợpriêng,nhưcáctrạmbiếnápởbêntrongcácphânxưởng, cho phép đặt các trang bị nối đất trực tiếp gần ngay tường nhà (phía bên ngoài).

I.7.51.Cácdâyphavàdâytrungtínhcủamáybiếnáp,máyphátđiệnđếnbảngphân phối điều khiển, thường thực hiệnbằng thanh dẫn.

Độdẫnđiệncủathanhdẫntrungtínhphảikhôngnhỏhơn50%củathanhdẫn phaNếu sửdụng cáp để thay thếcác thanh dẫn thì phải dùng cáp 4 ruột.

I.7.52.Trịsốđiệntrởnốiđấtcủatrungtínhmáyphátđiệnhoặcmáybiếnáp,hoặcđầu racủanguồnđiệnmộtphaởbấtkỳthờiđiểmnàotrongnămkhôngđượclớn hơn2W,4Wtươngứngvớiđiệnápdâycủanguồnđiệnbaphalà660V,380V hoặc tương ứngvới điệnápphacủanguồnđiệnmộtphalà380V,220V.Giátrị củađiệntrởnàyđượctínhđếncảnốiđấttựnhiênvànốiđấtlặplạichodây trungtínhcủaĐDK.Điệntrởnốiđấtcủacáccọcnốiđấtđặtgầnsáttrungtính củamáybiếnáp,máyphátđiệnhoặcđầuracủanguồnđiệnmộtphakhông được lớn hơn15;30Wtương ứngvới các giá trị củađiện áp nhưđã nêu trên.

Khiđiệntrởsuấtcủađấtlớnhơn100Wm,chophéptăngđiệntrởnốiđấtlên 0,01r lần, nhưng không được lớnhơn 10 lần.

I.7.53.Dâytrungtínhphảiđượcnốiđấtlặplạitạicáccộtcuốivàcộtrẽnhánhcủa ĐDK.Dọctheodâytrungtínhphảinốiđấtlặplạivớikhoảngcáchthườngtừ 200đến250m.

Đểnốiđấtlặplạitronglướiđiệnxoaychiềunênsửdụngcácvậtnốiđấttự nhiên,cònđốivớilướiđiệnmộtchiềuthìnhấtthiếtphảiđặttrangbịnốiđất nhântạo.

I.7.54.Điệntrởcủatấtcảcácnốiđấtlặplại(kểcảnốiđấttựnhiên)chodâytrungtính củaĐDKởbấtkỳthờiđiểmnàotrongnămkhôngđượclớnhơn5,10Wtương ứngvớiđiệnápdâycủanguồnđiệnbaphalà660V,380Vhoặctươngứngvới điệnápphacủanguồnmộtphalà380V,220V.Trongđógiátrịđiệntrởcủa mỗinốiđấtlặplạikhôngđượclớnhơn15;30Wtươngứngvớicácgiátrịđiện áp đã nêu trên.

Nối đất thiết bị điện điện ápđến 1kV trung tính cách ly

I.7.55.Đốivớithiếtbịđiệncótrungtínhcáchly,trịsốđiệntrởnốiđấtcủathiếtbị điện khôngđược lớn hơn4W.

Nếucôngsuấtcủamáyphátđiệnhoặcmáybiếnáptừ100kVAtrởxuốngthì điện trở nốiđất khôngđuợc lớn hơn10W.

Trườnghợpcácmáyphátđiệnhoặccácmáybiếnáplàmviệcsongsongvới tổngcôngsuấtcủachúngkhônglớn hơn100kVAthìtrị số điệntrở nốiđất khôngđược lớn hơn10W.

I.7.56.Cấmsửdụngđấtlàmdâyphahoặcdâytrungtínhđốivớinhữngthiếtbịđiện có điện áp đến1kV.

Nối đất các thiếtbị dùngđiện cầm tay

I.7.57. Thiếtbị dùng điệncầmtaychỉ đượcnhậnđiệntrựctiếptừlưới điệnkhiđiệnáp của lưới khôngđược quá 380/220V.

I.7.58.Vỏkimloạicủathiếtbị dùngđiệncầmtaycóđiệnáptrên36Vxoaychiềuvà trên110Vmộtchiềuởtrongcácgiannguyhiểmhoặcrấtnguyhiểmphảiđược nốiđất,trừtrườnghợpthiếtbịđócócáchđiệnhailớphoặcđượccấpđiệntừ máybiến áp cách ly.

I.7.59.Phảinốiđấthoặcnốitrungtínhchocácthiếtbị dùngđiệncầmtaybằngcác dây riêng (dây thứ ba đối với các dụng cụ điện một chiều và một pha xoay chiều,dâythứtưchocácdụngcụđiệnbapha).Nênđặtdâynàytrongcùng mộtvỏvớicácdâyphavànốivớivỏcủadụngcụđiện.Khôngchophépsử dụng dây trung tính làmviệcđể làmdây nối đất.

I.7.60.Đểcấpđiệnchocácthiếtbị dùngđiệncầmtayphảisửdụngnhữngổcắmđiện vàphíchcắmchuyên dùng.Loạiổcắmvàphíchcắmnàyđảmbảokhôngcắm nhầmcựcnốiđấtvớicựcdòng điệnvàkhicắmthìcựcnốiđấttiếpxúctrước cựcdòng điện,khingắtđiệnthìcựcnốiđấtđượccắtsaucùng.Nếuổcắmđiện cóvỏbằngkimloại,phảinốivỏkimloạiđóvớicựcnốiđất.Dâydẫnvềphía nguồncungcấpphảiđượcđấuvàoổcắm,còndâydẫnvềphíadụngcụđiện phải đựơcđấu vào phíchcắm.

I.7.61.Dâynốiđấtcủacácthiếtbị dùngđiệncầmtaydùng trongcôngnghiệpphải bằngdâyđồngmềmvàcótiếtdiệnlớnhơn1,5mm2,cònđốivớithiếtbị dùngđiện cầmtay dùng trong sinh hoạt thì tiết diện phải lớn hơn0,75mm2.

Nối đất thiết bị điện di động

I.7.62.Cáctrạmphátđiệndiđộngphảicótrangbịnốiđấtgiốngnhưquiđịnhtrong Điều I.7.59.

I.7.63.Đốivớithiếtbịdiđộngnhậnđiệntừnguồnđiệncốđịnhhoặctừtrạmphátđiện di độngphải nối vỏ của thiết bị đótới trang bịnốiđất của nguồn cung cấp điện.

Tronglướiđiệncótrungtínhcáchlynênbốtrítrangbịnốiđấtchothiếtbị điệndiđộngngaybêncạnhthiếtbị.Trịsốđiệntrởnốiđấtphảithoảmãncác yêu cầu củaĐiều I.7.55. Nênưu tiên sử dụngcácvật nối đất tự nhiên ở gần đó.

I.7.64.Nếuviệc nối đấtchothiết bị điện di động không thểthực hiệnđượchoặckhông đápứngđượcyêucầucủaquyphạmnàythìphảithaythếviệcnốiđấtbằng việc cắt bảo vệđể cắt điện ápđưavào thiết bị khi bị chạmđất.

I.7.65.Khôngyêu cầu nốiđấtchothiết bị điện di động trong các trường hợpdưới đây:

a.Nếuthiếtbịđiệndiđộngcómộtmáyphátđiệnriêng(khôngcấpđiệnchocác thiếtbịkhác)đặttrựctiếpngaytrênmáyđóvàtrênmộtbệkimloạichung.

b.Nếucácthiếtbịđiệndiđộng(vớisốlượngkhônglớnhơn2)nhậnđiệntừ trạmphátđiệndiđộngriêng(khôngcungcấpđiệnchocácthiếtbịkhác)với khoảngcáchtừthiếtbịdiđộngđếntrạmphátđiệnkhôngquá50mvàvỏcủa các thiết bịdi độngđược nốivớivỏ của nguồnphátđiện bằngdâydẫn.

I.7.66.Lựachọndâynốiđất,dâynốivỏchonhữngthiếtbịdiđộngphảiphùhợpvới các yêu cầucủa quy phạmnày.

Dâynối đất, dâytrung tínhbảo vệ và dâynối vỏ của thiết bị phải là dây đồngmềmcótiếtdiệnbằngtiếtdiệndâyphavànênởcùngtrongmộtvỏ vớicácdâypha.

Tronglướiđiệncótrungtínhcáchly,chophépđặtdâynốiđấtvàdâynốivỏ riêngbiệtvớidâypha.Trongtrườnghợpnàytiếtdiệncủachúngkhôngđược nhỏhơn 2,5mm2.

Đểlàmdâynốivỏcủanguồncấpđiệnvớivỏcủathiếtbịdiđộngcóthểsử dụng:

a. Lõi thứ 5của dây cáp trong lưới điện ba pha có dây trung tính làmviệc.

b.Lõithứ4củadâycáptronglướiđiệnbaphakhôngcódâytrungtínhlàm việc.

c. Lõi thứ ba của dây cáp trong lưới điện mộtpha.

Trangbị nối đất

I.7.67.Khithiếtkếnốiđấtchothiếtbịđiệnphảixácđịnhtrịsốđiệntrởsuấtcủađất bằngcáchđotạihiệntrường.Trịsốđiệntrởsuấtsử dụng trongtínhtoánthiết kế phải xácđịnh bằng cách nhân trị số đođược vớihệ số mùa.

Ghichú:Hệsốmùalàhệsốphụthuộcvàosựthayđổithờitiếttrongmộtnăm (giữamùamưavàmùakhô)đểđạttớitrịsốđiệntrởsuấtbấtlợinhấttrong năm.

I.7.68.Khithiết kế nốiđất nên sử dụng các vật nối đất tự nhiên.

Các bộ phận sau đây được sử dụng để làmnối đất tự nhiên:

a.Ốngdẫnnướcvàốngdẫnbằngkimloạichôntrongđất,trừcácđườngống dẫn chất lángdễ cháy, khí và hợpchấtcháy,nổ.

b. Ống chôn trongđất của giếng khoan.

c.Kếtcấukimloạivàbê tôngcốtthépnằmtrongđấtcủatoànhàvàcôngtrình xây dựng.

d. Đường ống kimloại của công trình thuỷ lợi.

e.Vỏbọcchìcủadâycápđặttrongđất.Khôngđượcphépsửdụngvỏnhôm của dây cápđể làm cực nối đất tựnhiên.

f.Đườngraycủacầntrục,đườngraynộibộxí nghiệpnếunhưgiữacácthanh rayđược nối vớinhaubằng cầu nối.

Bộphậnnốiđấttựnhiênphảiđượcnốitớitrangbịnốiđấtnhântạo(nốiđất chính) ít nhất tại 2 điểm.

I.7.69.Điệncựcnốiđấtnhântạocóthểsửdụngcácthépống,théptròn,thépdẹt,thép gócđể đóng thẳngđứnghoặc thép tròn, thép dẹt v.v.đặt nằmngang.

Kích thước nhỏ nhất của các điện cực của trang bị nối đất theo quy định ở bảngI.7.1.Tạinhữngnơidễbịănmòn,cácđiệncựccủatrangbịnốiđấtphải đượcmạđồnghoặcmạkẽm.Trườnghợpđặcbiệt,tạinhữngnơicónhiềuchất ănmònkimloạimạnh,ngoàiviệcmạtrêncònphảităngtiếtdiệncủacácđiện cực củatrangbị nối đất và phải có chế độkiểm tra thườngxuyên.

Điện cực chôn trong đất của trang bị nối đất không được quét nhựa đường hoặc các lớp sơn cáchđiện khác.

Dây nốiđất và dây trung tính bảo vệ

I.7.70.Phảiưu tiên dùng dây trung tính làmviệc làmdây trung tính bảovệ.

Đểlàmdâynối đấtphụvàdâytrungtínhbảovệ,chophépsửdụngcácvậtdẫn tự nhiên dưới đây:

a.Kếtcấukimloạicủangôinhà(kèo,cột,giáđỡthiếtbị,cốtthépcủacộtbê tông cốt thép v.v.).

b.Kếtcấu kim loạitrongsản xuất(đường ray,cầutrục,khungkim loạicủa các bộ phậngiaothôngđi lại (thang máy, hầm sàn v.v.).

c. Ống thépcủa thiết bị điện.

d.Ốngkimloạidẫnnước,thoátnước,dẫnhơinhiệt(trừcácốngdẫnchấtcháy nổ) của các thiết bị điện điện ápđến 1kV.

e. Vỏ cáp bằngnhôm.

f. Kết cấu kimloại của cột bêtôngđúchoặcbêtônglytâm.

Khisửdụngchúnglàmdâynốiđấtchínhthìphảiđápứngcácyêucầucủadây nốiđất trong quy phạmnày.

Nhữngvậtdẫnđiệntựnhiênphảiđượcnốitớitrangbịnốiđấtchắcchắn,liền mạch.

I.7.71.Cấmsửdụngvỏkimloạicủadâydẫnkiểuống,cáptreocủađườngdẫnđiện, vỏkimloạicủaốngcáchđiện,taynắmkimloại,vỏchìcủadâyvàcápđiệnđể làmdâynốiđấthoặcdâytrungtínhbảovệ.Chỉchophép dùngvỏchìcủacáp vào mụcđích trên trong cải tạo lưới điện thành phố cóđiện áp 380/220V.

Trongcácgianvàthiếtbịngoàitrờicóyêucầunốiđất,nốitrungtínhthìvỏ kimloạinóitrênphảiđượcnốiđấtchắcchắntrêntoànbộchiềudài.Hộpcáp vàhộpđấudâycầnđượcnốivớivỏkimloạibằngcáchhànhoặcbằngbulông. Các mối nối bằngbulôngphải có biện pháp chống gỉvàchống nới láng.

Dâynốiđấtvàdâytrungtínhbảovệđặttrongnhàvàngoàitrờiphảitiếpcận được để kiểmtra.Việckiểmtrakhôngápdụngchodâytrungtínhcủacápbọc, cốtthépcủakếtcấubêtôngcốtthép,cũngnhưdâynốiđấtđặttrongống,hộp hoặckết cấu xây dựng.

Dâynốiđất bằng thép đặt ngoài trời phải mạ kẽm.

I.7.72.Dâynốiđấtbằngđồnghoặcnhômhoặcthépphảicókíchthướckhôngnhỏhơn trị số quy định trong bảng I.7.1.

Cấm sử dụngdâynhômtrần chôn trongđất để làmdây nốiđất.

I.7.73.Vớinhữngthiếtbịđiệncóđiệnápcaohơn1kVvàdòng điệnchạmđấtlớn,tiết diệncủa dây nối đất phải đảm bảokhicódòng điệnchạm đấttínhtoánmột pha chạyquamànhiệtđộcủadâynốiđấtkhôngvượtquá400oC(điềukiệnphát nóng ngắnhạnphùhợp với thời gian cắt của thiết bị bảovệ chính).

BảngI.7.1.Kíchthướcnhỏ nhất của dây nối đất và dây trung tính bảo vệ

Tên

Đồng

Nhôm

Thép

Trong nhà

Ngoài trời

Trong đất

Dây trần:

- Tiết diện, mm2

- Đường kính, mm

4

-

6

-

-

5

-

6

-

10

Tiết diện dây cách điện, mm2

1,5(*)

2,5

-

-

-

Tiết diện ruột nối đất và nối trung tính của cáp hoặc dây nhiều    ruột trong vỏ bảo vệ chung với các ruột pha, mm2

1

2,5

-

-

-

Chiều dầy cánh thép góc, mm

-

-

2

2,5

4

Tiết diện thép thanh, mm2

Chiều dầy, mm

-

-

-

-

24

3

48

4

48

4

Ống:

Chiều   dầy thành ống, mm

-

2,5

2,5

2,5

3,5

Ống thép mỏng:

Chiều   dầy thành ống, mm

-

-

1,5

2,5

Không cho phép

Ghichú:Khiđặtdâytrongống,tiếtdiệncủadâytrungtínhbảovệđượcphép bằng mm2nếu dây pha có cùng tiết diện.

I.7.74. Vớinhữngthiếtbịđiệncó điệnápcaohơn1kVvàdòng điệnchạm đấtnhỏ,tiết diệncủadâynốiđấtphảiđảmbảokhicódòng điệnchạmđấttínhtoánmộtpha mànhiệtđộphátnónglâudàicủadâynốiđấtđặtngầmdướiđấtkhôngvượtquá 150oC.

I.7.75.Thiếtbịđiệnđến1kVvàcaohơncótrungtínhcáchly,điệndẫncủadâynối đấtkhông đượcnhỏhơn1/3điệndẫncủadâypha,còntiếtdiệnkhôngnhỏhơn trị số trong bảng I.7.1, và không cần lấy lớn hơn 120mm2nếu là dây thép, khônglớnhơn35mm2nếulàdâynhôm,vàkhônglớnhơn25mm2nếulàdây đồng.

Trongnhàxưởngsảnxuất,lướinốiđấtchínhdùngthanhthépphảicótiếtdiện khôngnhỏhơn 100mm2. Có thể dùng thép tròn cùng tiết diện.

I.7.76.Đối với thiết bị điện có điện áp đến 1kV trung tính nối đất trực tiếp, để đảmbảo khảnăngcắttựđộngkhuvựcxảyrasựcố,tiếtdiệndâyphavàdâytrungtínhbảovệphảichọnsaochokhichạmvỏhoặcchạmdâytrungtínhbảovệ,dòng điện ngắn mạch không nhỏ hơn:

a. 3 lần dòng điệndanh định của dây chảyở cầu chảygần nhất.

b.3lầndòng điệndanhđịnhcủaphầntửcắtkhôngđiềuchỉnhđượchoặcdòng điệnchỉnhđịnhphầntửcắtđiềuchỉnhđượccủaáptômátcóđặctínhdòng điện quan hệngược.

Đểbảovệlướiđiệnbằngáptômátchỉcóphầntửcắtđiệntừ(cắtnhanh),tiết diệncủadâyphảiđảmbảodòng điệnchạyquakhôngnhỏhơnmứcchỉnhđịnh dòng điệnkhởiđộngtứcthờinhânvớihệsốphântán(theosốliệucủanhàchế tạo)vàhệsốdựtrữ1,1.Khikhôngcósốliệucủanhàchếtạo,đốivớiáptômát códòng điệndanhđịnhđến100A,bộisốdòng điệnngắnmạchsovớimức chỉnhđịnhphảikhôngnhỏhơn1,4;đốivớiáptômátcódòng điệndanhđịnh trên 100A - không nhỏhơn 1,25.

Tiếtdiệncủadâytrungtínhbảovệ,trongmọitrườnghợpphảikhôngnhỏhơn 50% tiết diện củadâypha.

Nếuyêucầutrênkhôngđápứngđượcgiátrịdòng điệnchạmvỏhoặcchạmdây trungtínhbảovệthìviệccắtdòngngắnmạchnàyphảibằngthiếtbịbảovệđặc biệt.

I.7.77.Thiếtbịđiệncóđiệnápđến1kVtrungtínhnốiđấttrựctiếp,dâytrungtínhbảo vệ nên đặt chung và bên cạnh cácdây pha.

Dâytrungtínhlàmviệcphảitínhtoánđảmbảodòng điệnlàmviệclâudài. Dâytrungtínhlàmviệccóthểlàdâycách điệncócách điệnnhưdâypha.Việc cáchđiệndâytrungtínhlàmviệccũngnhưdâytrungtínhbảovệbắtbuộcở nhữngchỗnếudùngdâytrầncóthểtạoracặpđiệnngẫuhoặclàmhưhỏng cáchđiệncủadâyphadotialửagiữadâytrungtínhtrầnvàvỏhoặckếtcấu(ví dụ khi đặt dây trongống,hộp,mỏng).Khôngyêucầucáchđiệnnếudùngvỏ hoặckếtcấuđỡcủabộthanhcái(trêngiáđỡhoặctrongthiếtbịhợpbộ)làmdây trungtínhlàmviệc vàbảo vệ,cũng nhưvới vỏnhôm hoặcchìcủacáp(xemthêm ĐiềuI.7.71).

Tronggiansảnxuất,môitrườngbìnhthường,đượcphép dùngkếtcấukimloại, ống,vỏvàkếtcấuđỡthanhcáilàmdâytrungtínhlàmviệc(xemthêmĐiềuI.7.70) khi:

•Cấpđiện cho phụ tải đơn lẻ một pha có công suấtnhỏ,điện ápđến 42V.

•Cấpđiện một pha cho cuộn dâyđóng cắt củakhởi độngtừ hoặc côngtắctơ.

•Cấpđiệnmộtphachothiếtbịchiếusángvàmạchđiềukhiểntínhiệucủa cầu trục bằng mộtpha.

I.7.78.Khôngchophép dùngdâytrungtínhlàmviệclàmdâytrungtínhbảovệcho cácdụngcụđiệncầmtaymộtphahoặcmộtchiều.Dâytrungtínhbảovệphải là dây riêng thứ bađấuvàoổ cắmba cực.

I.7.79.Khôngđượcđặtcầuchảyhoặcthiếtbịcắttrongmạchdâynốiđấtvàdâytrung tính bảo vệ.

Mạchdâytrungtínhlàmviệcđồngthờilàmtrungtínhbảovệcóthểcùngcắt đồng thờivới dây pha.

Nếudùngthiếtbịcắtmộtcực,bắtbuộcphảiđặtởdâypha,khôngđượcđặtở dây trung tính.

I.7.80.Khôngđượcphép dùngdâytrungtínhlàmviệccủađườngdâynàylàmdây trung tính của thiết bị điện được cung cấp từđường dâykhác.

Đượcphép dùngdâytrungtínhlàmviệccủađườngdâychiếusángđểlàmdây trungtínhcủathiếtbịđiệnđượccungcấptừđườngdâykhácnếuđườngdây trênđượccungcấptừcùngmộtmáybiếnáp,tiếtdiệndâytrungtínhlàmviệc phảiđủlớnđểđápứngtrongmọitrườnghợpvàloạitrừkhảnăngbịcắtkhi đường dây khác kể trên đang làm việc. Trong trường hợp này, không được dùng thiết bị cắt để cắt dây trung tính làmviệc cùng vớidây pha.

I.7.81.Tronglướiđiệntrênkhôngđiệnápđến1kVcótrungtínhnốiđấttrựctiếp,trị sốdòng điệnngắnmạchdùng đểkiểmtrakhảnăngcắtkhicóngắnmạchgiữa các pha vớidây trung tínhđược xácđịnh theo công thứcgầnđúng dưới đây:

Ik =

Trong đó:

• Up:điện áp pha của lưới điện

• Ztp=:tổngtrởtoànphầnởđiểmnútcủamạchvònggiữadâypha và dây trung tính lấy bằng 0,6W/km.

• Zbt: tổng trở của máy biến áp.

ChỉtínhđếnZbttrongcôngthứctrênnếuđóngmạchvàomáybiếnáp3pha Y/y-12vàkhiđóZbtlấytheosốliệucủanhàchếtạo.Còncáctrườnghợp kháckhông đưa Zbt vào công thức tính toán.

I.7.82.Trongnhữnggianẩmướtvàcóhơiănmònthìdâynốiđấtphảiđặtcáchtường ít nhất 10mm.

I.7.83.Dâynốiđấtphảiđượcbảovệchốnghưhỏngvềcơhọcvàhóahọc,lưuýở nhữngchỗgiaochéovớiđườngcáp,ốngdẫn,đườngsắtv.v.Bảovệchốnghư hỏngvềhóahọcphảiđặcbiệtchú ýtạinhữngkhuvựccómôitrườngdễăn mòn.

I.7.84.Dâynốiđấtxuyênquatườngphảiđượcđặttrongnhữnglỗhở,luồntrongống hoặcvỏbọc cứng.

I.7.85.Khôngchophépsửdụngdâynốiđấtvàocácmụcđíchkhác.Chỉchophépsử dụngdây nối đất để nối tạm thời vào máy hàn nếu tiết diện củadây nối đất đảm bảodẫnđược dòng điện hàn chạy qua. Chỉ được sử dụngdâytrungtínhnốivào mạch điều khiển củamáycông cụ trong trườnghợpđặc biệt.

I.7.86.Tại chỗdâynốiđất vào công trình phải có nhữngkýhiệu riêng dễquansát.

Dâynốiđấtđặttrần,cáckếtcấucủatrangbịnốiđấtởphíatrênmặtđấtphải sơn màu tímhoặcđen.

Trongnhữnggiancóyêucầucaovềtrangtrí,chophépsơndâynốiđấtphù hợpvớimàucủagianphòng,nhưngtạichỗnốihoặcphânnhánhcủadâynối đất phải sơn 2 vạch màu tím hoặc đen cách nhau 150mm. Đường dây điện nhánh2dây,trongđódâytrungtínhđượcsửdụnglàmdâynốiđấtthìtạichỗ hànhoặc chỗ nối của dây trung tính cũngphải sơn màu tím.

I.7.87.Mốinốigiữadâynốiđấtvàdâytrungtínhbảovệvớinhauphảiđảmbảotiếp xúctốtbằngcáchhàntrựctiếphoặckhóanốichuyên dùng.Mốihànphảicó chiềudàichồnglênnhaubằng2lầnbềrộngcủathanhnốinếulàtiếtdiệnchữ nhật,hoặc6lần đường kính của thanh nối nếu là tiết diện tròn.

Trên các ĐDKđượcphépnốidâytrungtínhgiốngnhư nối củadâypha.

Mốinốitronggianẩmướt,cóhơihoặckhíănmònkimloạiphảithựchiện bằngcáchhàn.Trườnghợpkhôngcóđiềukiệnhàn,chophépnốibằngbulông nhưngở mối nốiphải được sơn bảo vệ. Mối nốiphải tiếp cận đượcđể kiểm tra.

I.7.88.KhisửdụngcácvậtdẫnnêutrongĐiềuI.7.70đểlàmdâynốiđấtphảithoả mãn các yêu cầu sau:

a. Mốinốicủachúngphảitiếpxúcchắcchắnvàphảiđảmbảodẫnđiệnliên tụcsuốt chiều dài củavật dẫn.

b.Khisửdụngcáckếtcấukimloạikếtiếpnhauđểlàmdâynốiđấtphảinối chúngvớinhaubằngcácthanhdẫncótiếtdiệnkhôngnhỏhơn100mm2vànối bằnghàn.Khisửdụngcáckếtcấuđóđốivớithiếtbịđiệncóđiệnápđến1kV trungtínhnốiđấttrựctiếpphảinốichúngbằngcầudẫncótiếtdiệngiốngnhư dâynốiđất.

I.7.89.Nhữngốngthépluồndâydẫnđiện,hộpmỏngvàkếtcấukhácsửdụnglàmdây nốiđất hoặc dây trung tính bảo vệphải đượcnốivới nhau chắc chắn.

• Trườnghợpốngthépđặthởcóthểsửdụngcácmăngsụngnốitrênlớpsơn miniumhoặc sử dụngcáckết cấu nốikháccótiếp xúc chắc chắn.

• Trườnghợpốngthépđặtkínchỉđượcphépnốibằngmăngsụngxiếtchặt trên lớp sơn minium.

• Khi mối nối có những đoạn ren dài, trên mỗi phía của nó phải cóđai ốc hãm.

Trườnghợpđặtkíncũngnhưđặthởtronglướiđiệncótrungtínhnốiđấtphải có2mốihàntạimỗiphíacủađầunốiống(trườnghợpnàykhôngcầnđặtđai ốc hãmnếuđặt hở).

Khidâydẫnđiệnluồntrongcácốngthépvàcácốngthépnàyđượcsửdụng làmdâynốiđất,tạiđầuvàophải đượcnốikimloạigiữaốngthépvàvỏthiếtbị điện.

I.7.90.Nốidâynốiđấtvớiđiệncựcnốiđấtkéodài(ví dụốngdẫn)phảinốitạiđầu dẫnvàocôngtrìnhbằngcáchhàn.Nếukhôngcóđiềukiệnhànthìchophépsử dụngcácđaigiữ,khinốiphảicạosạchốngvàmạthiếctạimặttiếpxúccủa chúng trước khi đặt đai.

I.7.91.Việc nối dây nối đất tới các kết cấu nối đất phảibằng cách hàn, việc nốidâynối đấttớithiếtbịmáy mócv.v.cóthểbằngcáchhànhoặcbulôngnốichắcchắn. Cácmốinốinàytrênbộphận rungđộnghoặcchấnđộngphảicóbiệnpháp đảmbảo tiếp xúc tốt (đai ốc hãm, vòngđệm hãm).

Dâynốiđấthoặctrungtínhbảovệchothiếtbịthườngxuyênbịtháolắphoặc đặt trên bộphận chuyển độngphảibằng dây dẫn mềm.

I.7.92.Điểmtrungtínhcủamáybiếnáphoặcmáyphátđiệnnốiđấttrựctiếphoặcqua thiếtbịbùdòng điệnđiệndungphảiđượcnốitớilướinốiđấthoặcthanhnối đất chính bằngdâynốiđất riêng.

I.7.93.Hệnốiđấtantoàn,nốiđấtlàmviệcvànốiđấtchốngsétphảiđượcnốitới lướinốiđấtbằngdâynhánhriêng.

 

 

Phụ lục I.3.1

Tính toán kiểm tra dòng điện lâu dài cho phép của dây dẫn trần

Dòng điệnlâudàichophépcủadâydẫntrầntheođiềukiệnphátnóngdodòng điện và do bức xạ mặttrời được tính bằng công thức sau:

I =

Trong đó:

I: Dòng điện lâu dài cho phép                                                                                         [A]

d: Đườngkínhngoài của dây dẫn                                                                                   [cm]

q: Độ tăngnhiệt độ cho phép trên dây dẫn                                                                     [°C]

T: Nhiệt độkhông khíứng với thời điểmkiểm tra

và thườngchọn nhiệt độ khôngkhícaonhất                                                                    (°C)

a: Hệ số tăngđiện trởdonhiệt độ                                                                                 (1/°C)

R20dc: Điện trở dây dẫn điệnở 20oC với dòng điện một chiều                                         (W/cm)

Ws : Năng lượngbứcxạ mặt trời                                                                                    (W/cm)

h: Hệ số phát nhiệt (chọnbằng0,9)

b: Tỷ sốgiữađiện trở xoay chiều và một chiều

v:Tốc độ gió tính toán                                                                                                   (m/s)

hw: Hệ số tản nhiệt do đối lưu được tính bằng công thức thực nghiệm Rice như sau:

hw =0.000572.  (W/oC.cm2)

hr: Hệ số tản nhiệt do bức xạ (Định luật Stefan – Boltzmann) đượctínhbằng công thức sau:

hr = 0.000567.  (W/oC.cm2)

I. Các trị số lựa chọntrongtínhtoán

1. Nănglượngbứcxạmặttrời:thamkhảocácsốliệutínhtoáncủacácnướckhu vực lân cận, lựa chọn:

Ws = 0,1 W/cm2

2. Tốcđộ giótínhtoán:

v = 0,6 m/s

3.NhiệtđộkhôngkhíTphụthuộcthờiđiểmkiểmtradòng điệnlâudàichophép, điềukiệnbấtlợinhấtlàchọnnhiệtđộkhôngkhícaonhấtvàphùhợpvớiđiềukiệnkhí hậuViệt Nam T = 40°C.

4. Hệ số tăngđiện trởdonhiệt độphụ thuộc vật liệu dây dẫn

• Đốivới dây nhôm lõi thép, thông thường

a = 0,00403

• Đốivới dây hợp kim nhôm

a = 0,00360

• Đốivới dây đồng

a = 0,00393

5.Tỷsốgiữađiệntrởxoaychiềuvàmộtchiềubcóthểthamkhảoởbảng1chocác loại dây nhômlõi thép thông dụng.

6.Độtăngnhiệtđộchophéptrêndâydẫnqphụthuộcnhiệtđộchophéptrêndây dẫnvànhiệt độ không khí T (= 40°C ở điềukiện khí hậuViệt Nam).

• Đốivớidâynhômlõithép,dâyhợpkimnhôm:nhiệtđộchophéptrêndây dẫnđạt tới 90°C trongđiều kiện vận hành bình thường,nghĩa là:

q = 90°C - 40°C = 50°C

• Đốivớidâysiêunhiệt(TAL):nhiệtđộchophéptrêndâydẫnđạttới150oC trongđiềukiện vậnhànhbìnhthường, nghĩalà:

q = 150°C - 40°C = 110°C

• Đốivớidâycựcsiêunhiệt(ZTAL):nhiệtđộchophéptrêndâydẫnđạttới 210oC trongđiềukiệnvận hành bìnhthường,nghĩa là:

q = 210°C - 40°C = 170°C

Dòng điệnlâudàichophépcủadâydẫnphụthuộcnhiềuvàothờiđiểmkiểmtra.Ví dụnếukiểmtravàobanđêm,nhiệtđộkhôngkhíT=25°C,nănglượngbứcxạmặttrời Ws = 0, cho kết quảdòng điện lâu dài cho phép tăng lên đáng kể so vớibanngày.

II. Tỷ số điện trở AC/DC ( RAC/RDC)

của dây nhôm ruột thép tăng cường (loại ACSR)

Nhiệt độ, oC

60

70

80

90

RDC ở 20oC

(W/km)

Tần số, Hz

50

60

50

60

50

60

50

60

240mm2 RAC/RDC

1.002

1.003

1.002

1.003

1.002

1.002

1.002

1.002

0.1200

330mm2 RAC/RDC

1.004

1.006

1.004

1.006

1.004

1.005

1.004

1.005

0.0888

410mm2 RAC/RDC

1.007

1.010

1.006

1.009

1.006

1.009

1.006

1.008

0.0702

610mm2 RAC/RDC

1.032

1.039

1.041

1.048

1.045

1.052

1.048

1.055

0.0474

810mm2 RAC/RDC

1.048

1.063

1.056

1.070

1.060

1.073

1.061

1.074

0.0356

Nhiệt độ, oC

100

110

120

 

RDC ở 20oC

(W/km)

Tần số, Hz

50

60

50

60

50

60

 

240mm2 RAC/RDC

1.002

1.002

1.002

1.002

1.001

1.002

 

0.1200

330mm2 RAC/RDC

1.003

1.005

1.003

1.004

1.003

1.004

 

0.0888

410mm2 RAC/RDC

1.005

1.008

1.005

1.007

1.005

1.007

 

0.0702

610mm2 RAC/RDC

1.050

1.055

1.051

1.056

1.052

1.057

 

0.0474

810mm2 RAC/RDC

1.062

1.074

1.063

1.074

1.063

1.074

 

0.0356

Phụ lục I.3.2

Chọn dây chống sét

Dâychốngsétđượclựachọnchủyếulàđápứngđượcđiềukiệnổnđịnhnhiệtkhi ngắnmạchmộtpha.Dòng điệnngắnmạchchophéptrêndâychốngsétđượctínhbằng công thức sau:

I =

Trong đó:               I: dòng điện ngắn mạch cho phép                               (A)

                              t: thời gian tồn tại ngắn mạch                                       (giây)

                              S: tiết diện dây chống sét                                            (mm2)

                              K: hằng số phụ thuộc vật liệu chế tạo dây chống sét:

                              • Đốivới dây nhôm lõi thép                                        k = 93

                              • Đốivới dây thép mạ kẽm                                         k = 56

                              • Đốivới dây thép phủ nhôm                                      k = 91¸117

Thườngdùngchodâychống sét cókết hợp cáp quang.

Khảnăngchịuổnđịnhnhiệtkhingắnmạchmộtphacủadâychốngsétđượcso sánh bằng đại lượng đặc trưng [kA2s].

Ví dụdòng điệnngắnmạchchophéptrêndâychốngséttínhđượclàI=10kA,thời gian tồn tại ngắn mạch t = 0,5s, khả năng chịu ổn định nhiệt của dây chống sét sẽ là:

 (10kA)2.0,5s = 50kA2s

Trongthựchànhcóthểdùngcácbiểuđồdùng đểtínhtoándòng điệntứcthờicho

I

 
phépvàsosánhvớidòng điệnngắnmạch Imộtphacủahệthốngđiệntạivịtrícần kiểm tra, điều kiện ổn định nhiệt sẽ đảmbảokhi: I £ I.

Dòng điện tức thời cho phép của dây lõi thép

 

Thời gian (s)

Tiết diện (mm2)

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

10

1.77

1.25

1.02

0.89

0.79

0.72

0.67

20

3.54

2.50

2.04

1.77

1.58

1.45

1.34

30

5.31

3.76

3.07

2.66

2.38

2.17

2.01

40

7.08

5.01

4.09

3.54

3.17

2.89

2.68

50

8.85

6.26

5.11

4.43

3.96

3.61

3.35

60

10.63

7.51

6.13

5.31

4.75

4.34

4.02

70

12.40

8.77

7.16

6.20

5.54

5.06

4.69

80

14.17

10.02

8.18

7.08

6.34

5.78

5.35

90

15.94

11.27

9.20

7.97

7.13

6.51

6.02

100

17.71

12.52

10.22

8.85

7.92

7.23

6.69

110

19.48

13.77

11.25

9.74

8.71

7.95

7.36

120

21.25

15.03

12.27

10.63

9.50

8.68

8.03

130

23.02

16.28

13.29

11.51

10.30

9.40

8.70

140

24.79

17.53

14.31

12.40

11.09

10.12

9.37

150

26.56

18.78

15.34

13.28

11.88

10.84

10.04

160

28.33

20.04

16.36

14.17

12.67

11.57

10.71

170

30.10

21.29

17.38

15.05

13.46

12.29

11.38

180

31.88

22.54

18.40

15.94

14.26

13.01

12.05

190

33.65

23.79

19.43

16.82

15.05

13.74

12.72

200

35.42

25.04

20.45

17.71

15.84

14.46

13.39

Dòng điện tức thời cho phép của dây nhôm lõi thép và dây thép phủ nhôm

 

Thời gian (s)

Tiết diện (mm2)

0.1

0.2

0.3

0.4

0.5

0.6

0.7

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

10

2.94

2.08

1.70

1.47

1.32

1.20

1.11

20

5.88

4.16

3.40

2.94

2.63

2.40

2.22

30

8.82

6.24

5.09

4.41

3.95

3.60

3.33

40

11.76

8.32

6.79

5.88

5.26

4.80

4.45

50

14.70

10.40

8.49

7.35

6.58

6.00

5.56

60

17.65

12.48

10.19

8.82

7.89

7.20

6.67

70

20.59

14.56

11.89

10.29

9.21

8.40

7.78

80

23.53

16.64

13.58

11.76

10.52

9.60

8.89

90

26.47

18.72

15.28

13.23

11.84

10.81

10.00

100

29.41

20.80

16.98

14.70

13.15

12.01

11.12

110

32.35

22.87

18.68

16.18

14.47

13.21

12.23

120

35.29

24.95

20.38

17.65

15.78

14.41

13.34

130

38.23

27.03

22.07

19.12

17.10

15.61

14.45

140

41.17

29.11

23.77

20.59

18.41

16.81

15.56

150

44.11

31.19

25.47

22.06

19.73

18.01

16.67

160

47.05

33.27

27.17

23.53

21.04

19.21

17.79

170

50.00

35.35

28.86

25.00

22.36

20.41

18.90

180

52.94

37.43

30.56

26.47

23.67

21.61

20.01

190

55.88

39.51

32.26

27.94

24.99

22.81

21.12

200

58.82

41.59

33.96

29.41

26.30

24.01

22.23

Giá trị dòng điện tức thời (kA)

Phụ lục I.7.1

Các sơ đồ nối trung tính thiết bị

1. Sơđồ códây trung tính bảovệ và dây trung tính làmviệc chung:

2. Sơđồ códây trung tính bảovệ tách một phần:

3. Sơđồ códây trung tính làmviệc và dây trung tính bảovệ riêng:

Phụ lục I.7.2

Cách tính điện áp tiếp xúc và điện áp bước cho phép

 (Chi tiếtthamkhảo tiêu chuẩnIEEEStd80-2000)

Trị số điệnáptiếp xúc và điện ápbước cho phépđượctínhnhư sau:

1. Etouch =

1. Estep =

Trong đó                Etouch: điện áp tiếp xúc cho phép, V

                              Estep: điện áp bướccho phép, V

Cs = 1 -  là hệ số suy giảmbề mặt

rs: điện trở suất của lớpvật liệu bề mặt, Wm

r: điện trở suất củađất, Wm

hs: chiều dày lớpvật liệu bề mặt

ts:thờigiandòng điệnquangười(lấybằngtổngthờigiantácđộngcủabảovệ và thờigiancắt toàn phần của máy cắt), giây.

Nếukhôngcó lớpbề mặt thì r = rs và Cs = 1.

Từ khóa:
11TCN18:2006Tiêu chuẩn ngành 11TCN18:2006Tiêu chuẩn ngành số 11TCN18:2006Tiêu chuẩn ngành 11TCN18:2006 của Bộ Công nghiệpTiêu chuẩn ngành số 11TCN18:2006 của Bộ Công nghiệpTiêu chuẩn ngành 11TCN18:2006 của Bộ Công nghiệp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11TCN18:2006
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Công nghiệp
                            Ngày ban hành11/07/2006
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11TCN18:2006
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Công nghiệp
                                                  Ngày ban hành11/07/2006
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan