TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 458/2000/QĐ-TCHQ | Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2000 |
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại điều 7 Nghị định 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ ;
Căn cứ Thông tư 172/1998/TT/BTC ngày 22 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ ;
Căn cứ Thông tư 82/1997/TT/BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997 ; Thông tư số 92/1999/TT/BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền ấn định giá tính thuế của Tổng cục Hải quan;
Căn cứ Điều 3 Quyết định số 481/1999/QĐ - TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;
Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu.
QUYẾT ĐỊNH
| Lê Mạnh Hùng (Đã ký) |
BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 481/1999/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999
(Ban hành kèm theo Quyết định số/2000/QĐ-TCHQ ngày 5 tháng 10 năm 2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan )
Tên hàng | ĐVT | Giá TT (USD) |
Chương 6 |
|
|
|
|
|
* Hoa tươi cắt cành các loại |
|
|
- Hoa Lan, hoa Hồng, hoa Tuylip | Cành | 0,20 |
- Các loại hoa tươi khác | Cành | 0,15 |
|
|
|
Chương 7 |
|
|
|
|
|
* Sắn (mỳ) |
|
|
- Loại tươi | tấn | 20,00 |
- Loại khô (thái, lát ,...) | tấn | 60,00 |
* Huỷ bỏ khung giá dưa cải qui định tại chương 7 bảng giá 481/1999/QĐ-TCHQ |
|
|
|
|
|
Chương 10 |
|
|
|
|
|
* Ngô hạt | tấn | 130,00 |
|
|
|
Chương 12 |
|
|
|
|
|
* Gừng tươi | kg | 0,10 |
|
|
|
Chương 20 |
|
|
|
|
|
* Các loại trái cây đóng hộp (trừ loại nước trái cây, nước quả ép đóng hộp) tính bằng 150% trái cây tươi cùng loại qui định tại chương 8 của bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 481/1999/QĐ-TCHQ. |
|
|
|
|
|
Chương 21 |
|
|
|
|
|
* Mỳ chính : |
|
|
+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất : |
|
|
-Mì chính (bột ngọt) đã đóng gói trong bao bì dưới 25 kg | tấn | 1.000,00 |
-Mì chính (bột ngọt) đóng trong bao bì từ 25Kg trở lên tính bằng 80% loại trên |
|
|
+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất. |
|
|
* Trà sâm loại đã đóng gói | kg | 21,00 |
* Trà sâm linh chi loại đã đóng gói | kg | 25,00 |
|
|
|
Chương 24 |
|
|
|
|
|
* Thuốc lá lá chưa tước cọng : |
|
|
+ Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất | tấn | 700,00 |
+ Do các nước khác sản xuất | tấn | 1.000,00 |
* Thuốc lá lá đã tước cọng : |
|
|
+ Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất | tấn | 1.500,00 |
+ Do các nước khác sản xuất | tấn | 2.000,00 |
* Thuốc lá sợi các loại : |
|
|
+ Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất | tấn | 2.500,00 |
+ Do các nước khác sản xuất | tấn | 4.000,00 |
* Thuốc lá sợi loại vụn tính bằng 60% thuốc lá sợi nêu trên |
|
|
* Cọng thuốc lá |
|
|
+ Do Trung Quốc, Campuchia sản xuất | tấn | 300,00 |
+ Do các nước khác sản xuất | tấn | 350,00 |
|
|
|
Chương 25 |
|
|
|
|
|
*Xi măng trắng đã đóng bao |
|
|
- Loại PC40 | tấn | 80,00 |
- Loại PC 30 | tấn | 70,00 |
- Loại PC 25 | tấn | 60,00 |
- Loại khác | tấn | 60,00 |
* Muối tinh khiết (Natriclorua nguyên chất) | tấn | 100,00 |
* Các loại muối khác | tấn | 25,00 |
|
|
|
Chương 33 |
|
|
|
|
|
Huỷ bỏ khung giá mỹ phẩm Shiseido, mỹ phẩm các hiệu khác qui định tại điểm b, điểm c mục 4 chương 33 bảng giá 481/1999/QĐ-TCHQ và áp dụng khung giá sau : |
|
|
* Mỹ phẩm Shiseido: |
|
|
- Chất làm trắng răng SUCCESSFUL | 100ml | 0,80 |
- Dầu : |
|
|
+ Dầu gội đầu, dầu xả đã đóng trong bao bì hiệu SUCCESSFUL, GERVAS, LAFFAIR, JC, Jing - Long |
|
|
-- Đã đóng trong bao bì bán lẻ | lít | 1,50 |
-- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ | lít | 1,00 |
+ Dầu vuốt tóc | lít | 2,50 |
+ Dầu massage thân thể SUCCESSFUL | lít | 8,50 |
- Kem : |
|
|
+ Kem dưỡng da SUCCESSFUL | 100gr | 1,20 |
+ Kem dưỡng vùng mắt SUCCESSFUL | lít | 16,00 |
+ Kem trị mụn SUCCESSFUL | 100gr | 1,50 |
+ Kem chống nắng SUCCESSFUL | lít | 10,00 |
+ Kem trắng da toàn thân SUCCESSFUL | 100gr | 0,50 |
+ Kem tắm GERVAS, LAFFAIR, JC, Jin-Long |
|
|
-- Đã đóng trong bao bì bán lẻ | lít | 1,00 |
-- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ | lít | 0,70 |
+ Kem rửa mặt hiệu IQ |
|
|
-- Đã đóng trong bao bì bán lẻ | kg | 10,00 |
-- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ | kg | 7,00 |
+ Kem dưỡng tóc | lít | 2,00 |
- Sữa tắm SUCCESSFUL | lít | 1,00 |
- Mỹ phẩm dạng nước: |
|
|
+ Nước thơm SUCCESSFUL | 100ml | 2,00 |
+ Nước làm mềm da | lít | 3,00 |
+ Nước rửa móng tay | lít | 2,50 |
- Phấn: |
|
|
+ Phấn thơm thoa thân thể GERVAS, LAFFAIR, JC | kg | 1,20 |
+ Phấn rôm | 100gr | 0,20 |
+ Phấn trang điểm JIN-LONG, IQ, SUCCESSFUL | gr | 0,03 |
+ Phấn nền SUCCESSFUL | gr | 0,20 |
+ Phấn hồng JIN-LONG | gr | 0,02 |
- Sơn móng tay | ml | 0,03 |
* Mỹ phẩm các hiệu khác, loại khác chưa được qui định cụ thể ở trên: |
|
|
- Bút chì: |
|
|
+ Bút chì kẻ mắt, môi | cây | 0,50 |
+ Bút chì kẻ lông mày | cây | 0,30 |
- Dung dịch làm mát da, săn da | lít | 10,00 |
- Dầu các loại: |
|
|
+ Dầu dưỡng da dạng viên | 100viên | 1,40 |
+ Dầu dưỡng da dạng nước | lít | 3,00 |
+ Dầu tắm, sữa tắm | lít | 2,50 |
+ Dầu gội đầu, dầu xả : |
|
|
-- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ | lít | 1,40 |
-- đã đóng trong bao bì bán lẻ | lít | 2,00 |
- Kem: |
|
|
+ Kem lột da | lít | 4,20 |
+ Kem trang điểm (kem nền, kem lót) | gr | 0,02 |
+ Kem chống nắng khi tắm biển | lít | 4,20 |
+ Kem dưỡng tóc | kg | 10,00 |
+ Kem tẩy trang (dạng cát dùng tẩy tế bào chết) | lít | 7,00 |
+ Kem thoa mặt : dưỡng da, chống nhăn | gr | 0,03 |
+ Kem dưỡng da toàn thân | lít | 8,50 |
+ Kem cạo lông mặt, làm mịn da | kg | 10,00 |
+ Kem mát xa làm tan mỡ | kg | 25,00 |
- Mỹ phẩm dưỡng tóc: gôm (keo), gel, mousse | kg | 2,00 |
- Phấn |
|
|
+ Phấn trang điểm (phấn nền, lót) | gr | 0,15 |
+ Phấn mắt, phấn má | gr | 0,10 |
+ Phấn thơm thoa người | kg | 4,00 |
+ Mascara | cây | 2,00 |
- Son: |
|
|
+ Son môi các loại | cây | 1,00 |
+ Son bóng | cây | 0,50 |
- Sữa: |
|
|
+ Sữa nước tẩy trang | lít | 10,00 |
+ Sữa dưỡng da các loại | lít | 4,20 |
+ Sữa chống nắng khi tắm biển | lít | 4,20 |
- Sơn, dưỡng móng tay | ml | 0,07 |
- Thuốc nhuộm tóc | lít | 10,00 |
- Vaselin thoa da | lít | 2,00 |
|
|
|
Chương 37 |
|
|
|
|
|
* Phim hiệu Kodak |
|
|
+ Phim màu Kodak ProImage, Kodak ProFoto | cuộn | 1,20 |
|
|
|
Chương 39 |
|
|
|
|
|
* ống nhựa PVC(đường kính trong) thông thường |
|
|
- Phi dưới10 mm | mét | 0,15 |
- Phi từ 10 mm đến dưới 16 mm | mét | 0,20 |
- Phi 16mm đến dưới 25mm | mét | 0,25 |
- Phi 25mm đến dưới 30mm | mét | 0,35 |
- Phi 30mm đến dưới 50mm | mét | 0,45 |
- Phi 50 mm đến dưới 60mm | mét | 0,65 |
- Phi 60mm đến dưới 80mm | mét | 0,75 |
- Phi 80mm đến dưới 100mm | mét | 1,00 |
- Phi 100mm đến dưới 125mm | mét | 1,40 |
- Phi 125mm đến dưới 150mm | mét | 2,00 |
- Phi 150mm | mét | 3,20 |
- Phi trên 150mm | mét | 3,50 |
* ống nhựa PVC loại chịu áp lực cao (từ 99kg/cm2 trở lên) tính bằng 200% loại ống nhựa PVC thông thường có cùng kích cỡ. |
|
|
|
|
|
Chương 51, 52, 53... |
|
|
|
|
|
* Huỷ bỏ khung giá vải các loại tại chương 51, 52, 53 ... qui định tại bảng giá 481 và áp dụng khung giá sau : |
|
|
1/ Vải cotton 100% |
|
|
* Kaki khổ 1,5m đến 1,6m | m | 1,00 |
* Vải Jean (vải bò) khổ 1,5m đến 1,6m | m | 1,50 |
* Vải cotton (dệt kim) khổ 1,2m | m | 0,40 |
* Vải cotton batis, khổ 1,2m | m | 0,50 |
* Loại khác khổ 1,2m | m | 0,60 |
2/ Vải cotton pha polyester hoặc pha chất liệu khác khổ 1,2m |
|
|
* Vải KT, suise, tol | m | 0,50 |
* Vải silk | m | 0,70 |
* Vải silk có pha kim tuyến | m | 0,90 |
* Vải satin | m | 0,50 |
* Vải dệt dạng thô (dạng bố) | m | 0,80 |
* Loại khác | m | 0,60 |
3/ Vải polyester 100% khổ 1,2m |
|
|
* Vải silk | m | 0,80 |
* Vải mouseline trơn | m | 0,80 |
* Vải mouseline hoa | m | 0,95 |
* Vải suise | m | 0,80 |
* Vải voan | m | 0,50 |
* Vải gấm hoa | m | 0,80 |
* Loại khác | m | 0,80 |
4/ Các loại vải dệt khác |
|
|
* Vải polyester pha sợi khác (trừ loại pha len và pha cotton) khổ 1,6m | m | 1,00 |
* Vải pha len khổ 1,6m | m | 1,10 |
* Vải lanh khổ 1,2m | m | 0,50 |
* Vải nhung khổ 1,2m |
|
|
+ Nhung kẻ (nhung tăm) | m | 1,00 |
+ Tuyết nhung | m | 2,80 |
+ Vải giả nhung | m | 1,20 |
+ Vải nhung khác | m | 1,00 |
* Vải thun khổ 1,6m |
|
|
+ 4 chiều | m | 1,50 |
+ 2 chiều | m | 1,00 |
* Vải dạ khổ 1,2m | m | 1,60 |
* Vải ren: |
|
|
+ Khổ từ 0,1m đến 0,2m | m | 0,10 |
+ Khổ từ 0,9 đến 1,2m | m | 0,64 |
+ Khổ từ 1,4m đến 1,6m | m | 1,00 |
* Vải tuyn khổ 1,6m | m | 0,80 |
* Vải polyester khổ 1,6 m: Loại vải mộc, màu trắng ( vải chưa giặt, tẩy, nhuộm, in hoa ). | m | 0,55 |
5/ Vải mex dựng, vải keo khổ 0,9m |
|
|
+ Loại từ 50gr/m2 đến dưới 100gr/m2 | m | 0,40 |
+ Loại từ 100gr/m2 đến dưới 150gr/m2 | m | 0,70 |
+ Loại từ 150gr/m2 trở lên | m | 1,00 |
6/ Vải không dệt, khổ 1m |
|
|
+ Loại đến 20gr/m2 | m | 0,06 |
+ Loại trên 20gr/m2 đến 45gr/m2 | m | 0,08 |
+ Loại trên 45gr/m2 đến 70gr/m2 | m | 0,10 |
+ Loại trên 70gr/m2 đến 100gr/m2 | m | 0,12 |
+ Loại trên 100gr/m2 đến 150gr/m2 | m | 0,14 |
+ Loại trên 150gr/m2 | m | 0,17 |
7/ Vải ép dùng trong công nghiệp khổ 1,6m | m | 1,00 |
8/ Vải bạt, vải bố, khổ 1,6m | m | 0,80 |
9/ Vải các loại nêu trên nếu có độ dài mỗi tấm dưới 10 mét | kg | 0,80 |
10/ Vải giả da: |
|
|
+ Loại phủ nhựa (trừ loại phủ PVC) | kg | 0,70 |
+ Loại phủ PVC | kg | 0,80 |
* Đối với các loại vải có khổ rộng khác thì giá tính thuế được quy đổi theo khổ vải của vải cùng loại đã nêu ở trên |
|
|
11/ Sợi: |
|
|
* Sợi tơ tằm Trung quốc sản xuất | kg | 18,00 |
* Sợi bông (cotton) | kg | 1,20 |
* Sợi hoá học 100% acrylic (len nhân tạo) | kg | 1,80 |
* Chỉ thêu, chỉ may | kg | 2,50 |
12/ Lưới đánh cá |
|
|
* Lưới đánh cá chưa hoàn chỉnh (không có dây giềng lưới) | kg | 3,00 |
* Giềng lưới đánh cá | kg | 1,50 |
13/ Dây chun(dây thun) bằng cao su bọc vải dệt |
|
|
* Do các nước sản xuất |
|
|
+ Loại từ 5mm trở xuống | 10mét | 0,05 |
+ Loại trên 5 mm đến 10 mm | 10mét | 0,15 |
+ Loại trên 10mm | 10 mét | 0,20 |
* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất |
|
|
|
|
|
Chương 57 |
|
|
|
|
|
* Dây kéo gai (Fastening tape) gồm: 1 mặt gai, 1 mặt dính |
|
|
- Cỡ 20mm đến dưới 25 mm | mét | 0,05 |
- Cỡ 25mm đến dưới 50 mm | mét | 0,08 |
- Cỡ 50mm đến dưới 100 mm | mét | 0,16 |
- Cỡ 100mm trở lên | mét | 0,32 |
|
|
|
Chương 61, 62, 63 |
|
|
|
|
|
+ áo Jean ( áo bò)người lớn | chiếc | 10,00 |
+ Quần Jean ( quần bò)người lớn | chiếc | 4,80 |
+ Quần Jean ( quần bò) trẻ em | chiếc | 2,00 |
* Khăn bông : |
|
|
-- Kích cỡ dưới (20 x 20)cm | chiếc | 0,20 |
-- Kích cỡ từ (20 x 20)cm đến (20 x dưới 50)cm | chiếc | 0,50 |
-- Kích cỡ từ (20 x 50)cm đến dưới (60 x 120)cm | chiếc | 0,70 |
-- Kích cỡ từ (60 x 120)cm trở lên | chiếc | 1,50 |
* Khăn mùi xoa : |
|
|
+ Loại kích cỡ đến (30 x 30)cm | Chiếc | 0,20 |
+ Loại kích cỡ trên (30 x 30)cm đến (40x40)cm | Chiếc | 0,30 |
+ Loại kích cỡ trên (40 x 40)cm | Chiếc | 0,50 |
|
|
|
Chương 74 |
|
|
|
|
|
* Dây đồng trần đã tráng, phủ chất cách điện vecni ( tính theo đường kính ruột dẫn): |
|
|
- Cỡ từ 0,05 mm trở xuống | tấn | 5800,00 |
- Cỡ trên 0,05mm đến dưới 0,08mm | tấn | 5400,00 |
- Cỡ từ 0,08mm đến dưới 0,17mm | tấn | 3500,00 |
- Cỡ từ 0,17mm đến 0,18mm | tấn | 2700,00 |
- Cỡ trên 0,18mm đến 0,25 mm | tấn | 2600,00 |
- Cỡ trên 0,25mm đến 0,35 mm | tấn | 2500,00 |
- Cỡ trên 0,35mm đến 0,45 mm | tấn | 2400,00 |
- Cỡ trên 0,45mm đến 0,55 mm | tấn | 2350,00 |
- Cỡ trên 0,55mm đến 0,65 mm | tấn | 2300,00 |
- Cỡ trên 0,65mm đến 0,80 mm | tấn | 2250,00 |
- Cỡ trên 0,80mm | tấn | 2200,00 |
|
|
|
Chương 82 |
|
|
|
|
|
* Cảo 3 chấu (dụng cụ tháo lắp vòng bi) |
|
|
-Loại 3inch | chiếc | 0,40 |
-Loại 4inch | chiếc | 0,50 |
-Loại 6inch | chiếc | 0,60 |
-Loại 8inch | chiếc | 1,00 |
-Loại 12inch | chiếc | 2,50 |
|
|
|
Chương 83 |
|
|
|
|
|
* Dập kim (bấm gim) |
|
|
+ Loại có chiều dài dưới 5 cm | chiếc | 0,20 |
+ Loại có chiều dài từ 5 cm đến 9cm | chiếc | 0,30 |
+ Loại có chiều dài từ 10 cm trở lên | chiếc | 0,40 |
* Dập lỗ (bấm lỗ) | chiếc | 0,20 |
|
|
|
Chương 84 |
|
|
|
|
|
*Phụ tùng máy vi tính : |
|
|
** Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất |
|
|
+ ổ đĩa cứng : |
|
|
- Loại 3 GB đến 4 GB | Chiếc | 20,00 |
- Loại trên 4GB đến 6,50 GB | Chiếc | 40,00 |
- Loại trên 6,5 GB đến 9,0 GB | Chiếc | 45,00 |
- Loại trên 9,0 GB đến 15 GB | Chiếc | 55,00 |
- Loại trên 15 GB đến 20 GB | Chiếc | 65,00 |
- Loại trên 20 GB đến 35 GB | Chiếc | 75,00 |
- Loại trên 35 GB đến 50 GB | Chiếc | 100,00 |
+ ổ đĩa CD - ROM : |
|
|
- Tốc độ 32X đến 45X | Chiếc | 18,00 |
- Tốc độ trên 45X đến 52X | Chiếc | 25,00 |
+ RAM |
|
|
- Loại 4MB | Chiếc | 3,00 |
- Loại 8MB | Chiếc | 6,00 |
- Loại 16MB | Chiếc | 10,00 |
- Loại 32MB | Chiếc | 16,00 |
- Loại 64MB | Chiếc | 30,00 |
- Loại 128MB | Chiếc | 50,00 |
- Loại 256MB | Chiếc | 110,00 |
+ Card màn hình |
|
|
- Loại 1MB | Chiếc | 6,00 |
- Loại 2MB | Chiếc | 8,00 |
- Loại 4MB | Chiếc | 10,00 |
- Loại 8MB | Chiếc | 12,00 |
- Loại 16MB | Chiếc | 30,00 |
- Loại 32MB | Chiếc | 40,00 |
+ Bộ UPS |
|
|
- Loại từ 500VA đến dưới 650VA | Chiếc | 30,00 |
- Loại từ 650VA đến dưới 1000VA | Chiếc | 50,00 |
- Loại từ 1000VA đến dưới 1500VA | Chiếc | 70,00 |
- Loại từ 1500VA đến dưới 2000VA | Chiếc | 100,00 |
- Loại từ 2000VA đến 3000VA | Chiếc | 200,00 |
+ Chuột máy tính ( mouse) | Chiếc | 2,00 |
+ Bàn phím | Chiếc | 3,00 |
+ Màn hình (monitor) |
|
|
- Loại 14 inch | Chiếc | 70,00 |
- Loại 15 inch | Chiếc | 80,00 |
- Loại 17 inch | Chiếc | 120,00 |
- Loại 19 inch, 21 inch | Chiếc | 160,00 |
+ Kính lọc màn hình |
|
|
- Loại 14 inch,15 inch | Chiếc | 0,70 |
- Loại 17 inch | Chiếc | 1,00 |
- Loại 19 inch,21 inch | Chiếc | 1,50 |
** Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% hàng cùng loại do các nước khác sản xuất |
|
|
|
|
|
Chương 85 |
|
|
|
|
|
* Máy chiếu hình Video Projector có công suất chiếu : |
|
|
- Loại từ 100 inches đến dưới 200 inches | chiếc | 800,00 |
- Loại từ 200 inches đến 300 inches | chiếc | 1.200,00 |
- Loại trên 300 inches | chiếc | 2.000,00 |
* Máy quay Camera |
|
|
- Loại băng lớn | chiếc | 250,00 |
- Loại băng nhỏ | chiếc | 150,00 |
* Camera loại quan sát chống trộm | chiếc | 25,00 |
* Máy xay sinh tố: |
|
|
+ Do Trung quốc sản xuất |
|
|
- Loại 1 hoặc 2 tốc độ | chiếc | 6,00 |
- Loại 3 tốc độ trở lên | chiếc | 8,00 |
+ Do các nước sản xuất |
|
|
- Loại 1 hoặc 2 tốc độ | chiếc | 10,00 |
- Loại 3 tốc độ trở lên | chiếc | 14,00 |
* Máy xay thịt, xay hạt, xay trái cây các loại tính bằng giá máy xay sinh tố cùng chủng loại như đã quy định ở trên |
|
|
* Nồi lẩu điện |
|
|
+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất |
|
|
- Loại 1,5 lít đến 2,5 lít | chiếc | 6,00 |
- Loại trên 2,5 lít đến 4,5 lít | chiếc | 8,00 |
+ Do Trung quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên |
|
|
* Bóng đèn huỳnh quang dạng vòng: |
|
|
+ Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất |
|
|
- Loại dưới 16W | Bóng | 0,60 |
- Loại từ 16 W đến dưới 32 W | bóng | 0,80 |
- Loại từ 32W trở lên | Bóng | 0,90 |
+ Do Trung quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất |
|
|
* Bàn là: |
|
|
+ Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất |
|
|
- Loại có hơi nước | chiếc | 16,00 |
- Loại thường | chiếc | 10,00 |
- Bàn là du lịch | chiếc | 2,00 |
+ Do Trung quốc sản xuất tính bằng 70% loại trên |
|
|
* Máy làm nóng và lạnh nước uống, dung tích 30 lít trở xuống |
|
|
+ Do các nước ngoài trung quốc sản xuất |
|
|
- Loại vỏ inox: |
|
|
-- Dạng tủ đứng | chiếc | 180,00 |
-- Dạng để bàn | chiếc | 70,00 |
- Loại vỏ bằng sắt sơn |
|
|
-- Dạng tủ đứng | Chiếc | 100,00 |
-- Dạng để bàn | Chiếc | 40,00 |
- Loại vỏ nhựa |
|
|
-- Dạng tủ đứng | chiếc | 80,00 |
-- Dạng để bàn | chiếc | 30,00 |
+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% loại trên |
|
|
* Máy làm nóng và ấm nước uống tính bằng 60% giá loại máy làm nóng và lạnh nước uống |
|
|
* Máy làm nóng, ấm và lạnh nước uống tính bằng 110% giá loại máy làm nóng và lạnh nước uống |
|
|
* Phích đun nước, loại ấn (dùng điện) |
|
|
+ Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất |
|
|
- Loại từ 2,5 lít trở lên | chiếc | 25,00 |
- Loại dưới 2,5 lít | chiếc | 18,00 |
+ Do Trung quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất |
|
|
* Điện thoại di động: |
|
|
- Hiệu Motorola |
|
|
+ Startac V |
|
|
-- V2088 | chiếc | 120,00 |
-- V3688 | chiếc | 320,00 |
+ Startac X | Chiếc | 120,00 |
+ Loại L 708 | chiếc | 90,00 |
+ Loại ST 160 | chiếc | 180,00 |
+ Loại CD 928 (có nắp) | Chiếc | 110,00 |
+ Loại CD 938 (không nắp) | Chiếc | 100,00 |
+ Loại DBM 30 | Chiếc | 200,00 |
+ Loại P8088 | Chiếc | 180,00 |
- Hiệu ericsson |
|
|
+ Loại T10S | Chiếc | 110,00 |
+ Loại T18S | chiếc | 180,00 |
+ Loại T28S | chiếc | 250,00 |
+ Loại GH388 | chiếc | 90,00 |
+ Loại GH 688 - 768 - 788 | chiếc | 180,00 |
+ Loại R 320S | Chiếc | 320,00 |
- Hiệu Nokia |
|
|
+ Loại 3210 - 5110 - 5510 | Chiếc | 110,00 |
+ Loại 6110 - 6150 - 8210 | chiếc | 150,00 |
+ Loại 8810 - 8850 | chiếc | 240,00 |
+ Loại 9910 | Chiếc | 500,00 |
- Hiệu Samsung |
|
|
+ SGH 600 | Chiếc | 200,00 |
+ SGH 800 - SGH 2400 | Chiếc | 280,00 |
- Các hiệu khác, loại khác chưa được qui định chi tiết cụ thể trên | Chiếc | 100,00 |
* Máy FAX |
|
|
- Hiệu SHARP |
|
|
+ Loại FO 70 | Chiếc | 110,00 |
+ Loại FO 90 | Chiếc | 140,00 |
+ Loại FO 475 | Chiếc | 170,00 |
+ Loại FO 730 - 780 | Chiếc | 180,00 |
+ Loại FO 880 | Chiếc | 200,00 |
+ Loại FO 1460 - 1660 | Chiếc | 220,00 |
+ Loại FO 2150 | Chiếc | 280,00 |
+ Loại FO 2950 | chiếc | 460,00 |
+ Loại FO 4500 - 4700 | Chiếc | 700,00 |
- Hiệu PANASONIC |
|
|
+ Loại KX_F 580 BX | Chiếc | 170,00 |
+ Loại KX_F 780 BX | Chiếc | 200,00 |
+ Loại KX_F 1050 BX | Chiếc | 340,00 |
+ Loại KX_FT 31, FT33 | Chiếc | 100,00 |
+ Loại KX_FT 42 B | Chiếc | 150,00 |
+ Loại KX_FT 42 BX | Chiếc | 160,00 |
+ Loại KX_FT 46 B | Chiếc | 180,00 |
+ Loại KX_FT 46 BX | Chiếc | 190,00 |
+ Loại KX_FT 780 BX | Chiếc | 260,00 |
+ Loại KX_FM 131 BX | Chiếc | 250,00 |
+ Loại KX_FP 105 BX | Chiếc | 180,00 |
- Hiệu Canon |
|
|
+ Loại T 21 | Chiếc | 150,00 |
+ Loại T 31 | Chiếc | 170,00 |
+ Loại B 150 | Chiếc | 280,00 |
+ Loại B 400 | Chiếc | 450,00 |
+ Loại L200 | Chiếc | 550,00 |
+ Loại L300 | Chiếc | 650,00 |
+ Loại MPL 60 | Chiếc | 670,00 |
- Hiệu TOSHIBA |
|
|
+ Loại TF 478 | Chiếc | 340,00 |
+ Loại TF 478 SG | Chiếc | 360,00 |
+ Loại TF 610 | Chiếc | 550,00 |
+ Loại TF 610 SG | Chiếc | 600,00 |
- Các hiệu khác, loại khác chưa được qui định cụ thể chi tiết ở trên |
|
|
+ Loại thường | Chiếc | 150,00 |
+ Loại có kèm bộ phận photocopy | Chiếc | 300,00 |
* Đĩa CD - R (Compact - disc Recordable), |
|
|
+ Chưa ghi chương trình : |
|
|
- Do Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông | chiếc | 0,30 |
- Do các nước khác sản xuất | chiếc | 0,60 |
+ Đã ghi chương trình tính bằng 200% đĩa cùng loại chưa ghi chương trình |
|
|
* Các loại đĩa VCD, DVD tính bằng đĩa CD-R loại đã ghi chương trình |
|
|
* Đĩa mềm vi tính loại 1,44MB | chiếc | 0,20 |
* Vỏ hộp băng (kể cả bao ngoài) |
|
|
- Loại dùng cho băng Video Cassette | chiếc | 0,17 |
- Loại dùng cho băng Cassette | chiếc | 0,08 |
* Vỏ hộp băng nếu thiếu bao bì trừ 20% giá trên |
|
|
|
|
|
Chương 87 |
|
|
|
|
|
* Phụ tùng xe máy |
|
|
-Giảm sóc trước | Cặp | 2,00 |
-Giảm sóc sau: |
|
|
--Loại dài(kiểu xe HONDA đời 81,82) | Cặp | 4,20 |
--Loại ngắn( kiêủ xe HONDA đời 78,79,80) | Cặp | 2,80 |
-- Loại dùng cho xe Dream,Wave, Astrea, Citi | cặp | 7,00 |
-- Loại khác | cặp | 3,50 |
* Phụ tùng xe đạp: |
|
|
- Bàn đạp ( pedan), 2chiếc/bộ | Bộ | 0,30 |
- Bộ đùm trước và sau (moay ơ) | bộ | 0,16 |
- Líp | chiếc | 0,30 |
