Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›02/2017/QĐ-UBND

Quyết định 02/2017/QĐ-UBND Bộ đơn giá bồi thường cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu02/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành14/02/2017
Người kýNguyễn Hồng Diên
Ngày hiệu lực 01/03/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:14/02/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2017/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 14 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒIĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 20/TTr-SNNPTNT ngày 25/01/2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành Bộ đơn giá bồi thường cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàntỉnh Thái Bình (có Phụ lục kèm theo), bao gồm:

1. Đơn giá bồi thường cây hoa màu hàng năm (Biểu 01);

2. Đơn giá cây cảnh tính theo khóm, mét vuông, mét dài (Biểu 02);

3. Đơn giá bồi thường cây tính theo đường kính tán (Biểu 03);

4. Đơn giá bồi thường cây theo đường kính gốc (Biểu 04);

5. Đơn giá bồi thường cây tính theo chiều cao (Biểu 05);

6. Đơn giá bồi thường nuôi trồng thủy, hải sản (Biểu 06);

Điều 2.Đối với dự án, công trình chuyển tiếp:

1. Đối với những dự án, công trình đang chi trả hoặc đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

2. Trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ Khoản 3, Điều25 của Quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địabàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định 08/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy bannhân dân tỉnh.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộctỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; cáctổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQ
H tỉnh;
- MTTQ và các tổ chức đoàn thể tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBN
D tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn
Hồng Diên

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 14/02/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Biểu 1 - Đơn giá bồi thường cây hoa màu hàng năm

TT

Loại cây

Đơn vị tính

Đơn giá đền bù

Cây giống

Cây chưa đến kỳ thu hoạch

1

Ruộng mạ non

đồng/m2

 

2.800

2

Ruộng lúa đang phát triển

đồng/m2

 

5.000

3

Ruộng cói giống

đồng/m2

 

1.000

4

Ruộng cói đang phát triển

đồng/m2

 

2.000

5

Ruộng cày bừa hoàn chỉnh

đồng/m2

 

500

6

Giềng, gừng, sả, nghệ

đồng/m2

 

7.400

7

Khoai lang luống

đồng/m2

 

3.100

8

Khoai lang giâm

đồng/m2

 

2.500

9

Thiên môn, mạch môn, sắn dây, củ từ

đồng/m2

5.000

26.000

10

Rau muống, khoai nước, dọc mùng, rau ngót, rau đay, mồng tơi

đồng/m2

 

5.100

11

Rau cải, su hào

đồng/m2

4.600

7.200

12

Rau thơm các loại

đồng/m2

 

6.700

13

Đậu đỗ lấy hạt

đồng/m2

 

5.100

14

Đậu đỗ lấy quả

đồng/m2

 

6.100

15

Lạc

đồng/m2

 

6.100

16

Ngô

đồng/m2

 

4.600

17

Khoai tây

đồng/m2

 

7.700

18

Cây hoàn ngọc

đồng/m2

2.000

6.700

19

Dưa các loại

đồng/m2

 

5.600

20

Cà chua, Cà tím, cà bát, cà pháo

đồng/m2

 

7.500

21

Ngải cứu

đồng/m2

 

5.000

22

Sa lát

đồng/m2

 

2.700

23

Hương bài

đồng/m2

 

4.100

24

Địa liền

đồng/m2

 

4.100

25

Giong giềng

đồng/m2

 

2.500

26

Hoa các loại ngắn ngày

đồng/m2

 

6.700

27

Hoa chất lượng cao (hoa Lily)

đồng/m2

 

100.000

28

Giàn trầu không

đồng/m2

 

8.200

29

Giàn thiên lý

đồng/m2

 

6.700

30

Giàn gấc

đồng/m2

 

5.100

31

Giàn mướp, bí, bầu

đồng/m2

 

5.600

32

Bí không giàn

đồng/m2

 

4.300

33

Giàn nho

đồng/m2

 

6.700

34

Mây

đồng/m2

7.700

51.000

35

Đay

đồng/m2

 

3.600

36

Tre dây

đồng/m2

 

17.400

37

Cây phát lộc

đồng/m2

 

12.000

38

Sắn tàu

đồng/khóm

 

2.700

39

Mía

đồng/khóm

500

4.600

40

Cỏ voi

đồng/m2

 

3.100

41

Chuối mới trồng

đồng/cây

 

5.100

Khóm 1-3 cây

đồng/khóm

 

31.000

Khóm từ 4 cây trở lên

đồng/khóm

 

61.000

42

Dâu lấy quả

đồng/cây

 

13.300

43

Dâu lấy lá nuôi nằm

đồng/m2

 

6.100

44

Hoa giấy

đồng/m2

 

17.400

45

Đồng muối đền sản lượng

đồng/m2

 

3.000

46

Ao thả ấu

đồng/m2

 

2.000

47

Ao thả sen

đồng/m2

 

3.100

48

Ớt

đồng/m2

 

8.200

49

Hành, tỏi ta

đồng/m2

4.500

6.700

50

Cần tây, tỏi tây

đồng/m2

 

5.600

51

Hành hoa

đồng/m2

 

3.100

52

Thuốc lào, thuốc lá

đồng/m2

 

25.000

Ghi chú: đối với những loại cây trồng chưa có trong các bảng giá thì vận dụng áp giá của loại cây có đặc điểm tương tự.

 

Biểu 2 - Đơn giá cây cảnh tính theo khóm, m2, m dài

TT

Loại cây

Đơn vị tính

Đơn giá đền bù

1

Cây Hoa sứ (cây giống)

đồng/cây

8.500

Cây Hoa sứ (cây đang phát triển)

đồng/cây

25.500

2

Đào (cây giống)

đồng/cây

20.000

Đào (cây đang phát triển)

đồng/cây

42.500

3

Cây Thanh Long, xương rồng (cây đang phát triển)

đồng/khóm

60.000

4

Cây Trúc Mây, Trúc Nhật (cây giống)

đồng/khóm

6.000

Cây Trúc Mây, Trúc Nhật khóm 1-3 cây

đồng/khóm

12.000

Cây Trúc Mây, Trúc Nhật khóm 3-5 cây

đồng/khóm

25.000

Cây Trúc Mây, Trúc Nhật khóm trên 5 cây

đồng/khóm

60.000

5

Cây Cọ chưa bóc bẹ

đồng/cây

120.000

Cây Cọ đã bóc bẹ

đồng/cây

220.000

6

Hoa Đá

đồng/cây

3.000

7

Xanh, Si tán (chưa kết tán) cao

đồng/cây

30.000

Xanh, Si tán (chưa kết tán) cao > 0,5m

đồng/cây

70.000

Xanh, Si kết tán

đồng/cây

300.000

Xanh, Si kết tán > 5 tán

đồng/cây

500.000

8

Giành giành (cây đang phát triển)

đồng/m2

15.000

9

Râm bụt dậu (cây đang phát triển)

đồng/m dài

17.000

10

Cây ha oai

 

 

 

Cây giống

đ/khóm

20.000

 

Cây đang phát triển

 

 

 

Khóm 1-3 cây

đ/khóm

55.000

Khóm trên 3-5 cây

đ/khóm

140.000

Khóm trên 5 cây

đ/khóm

220.000

11

Thiên môn, mạch môn

đ/khóm

50.000

12

Ngũ da bì

 

 

 

Cây giống

đ/khóm

6.000

Cây đang Phát triển

đ/khóm

30.000

13

Lan Ý

 

 

 

Cây giống

đ/khóm

3.000

 

Cây đang Phát triển

đ/khóm

15.000

14

Sả

đ/m2

30.000

15

Lan kim chi

đ/khóm

 

 

Cây giống

 

15.000

 

Cây đang Phát triển

 

26.000

16

Cây dệu thái màu vàng, đỏ

đ/khóm

3.000

17

Cỏ lá tre, cỏ nhật

đ/m2

25.000

18

Hoa huệ

đ/m2

30.000

19

Xanh táo đường viền

đ/m dài

17.000

20

Mai trắng

 

 

 

Cây giống

đồng/cây

25.000

 

Cây đang Phát triển

đồng/cây

30.000

21

Ngọc anh, bạch thiên hương

 

 

 

Cây giống

đồng/cây

6.000

 

Cây đang Phát triển

đồng/cây

35.000

32

Cẩm tú cầu, thủy tiên

 

 

 

Chưa có hoa

đ/khóm

9.000

 

Đang có hoa

đ/khóm

15.000

33

Cây thuốc: Bạch chỉ, Cau xi, Địa liền, Ngưu Tất, Sa nhân, Cây thuốc bắc, thuốc nam các loại

đ/m2

 

 

Cây chưa trưởng thành

đ/m2

20.000

 

Cây trưởng thành

đ/m2

30.000

Ghi chú: đối với những loại cây trồng chưa có trong các bảng giá thì vận dụng áp giá của loại cây  có đặc điểm tương tự.

 

Biểu 3: Đơn giá bồi thường cây theo đường kính tán

TT

Loại cây

Diện tích tán lá (m)

Đơn giá đền bù (Đồng/cây)

1

Cây vải

 

 

Cây vải

Cây giống

20.000

Cây vải

0,5

80.000

Cây vải

1

150.000

Cây vải

1,5

230.000

Cây vải

2

420.000

Cây vải

3

700.000

Cây vải

4,5

1.200.000

Cây vải

6

2.000.000

Cây vải

8

3.000.000

2

Cây nhãn

 

-

Cây nhãn

Cây giống

20.000

Cây nhãn

0,5

80.000

Cây nhãn

1

150.000

Cây nhãn

1,5

230.000

Cây nhãn

2

420.000

Cây nhãn

3

700.000

Cây nhãn

4,5

1.200.000

Cây nhãn

6

2.000.000

Cây nhãn

8

3.000.000

3

Cây bưởi

 

-

Cây bưởi

Cây giống

20.000

Cây bưởi

0,5

40.000

Cây bưởi

1

100.000

Cây bưởi

1,5

200.000

Cây bưởi

2

300.000

Cây bưởi

3

400.000

Cây bưởi

4,5

550.000

Cây bưởi

6

750.000

Cây bưởi

8 ≤ Ø

1.200.000

4

Cây Hồng Xiêm

 

- 

Cây Hồng Xiêm

Cây giống

20.000

Cây Hồng Xiêm

0,5

50.000

Cây Hồng Xiêm

1

100.000

Cây Hồng Xiêm

1,5

200.000

Cây Hồng Xiêm

2

240.000

Cây Hồng Xiêm

3

330.000

Cây Hồng Xiêm

4,5

460.000

Cây Hồng Xiêm

6

570.000

Cây Hồng Xiêm

8

800.000

5

Cây Roi

 

-

Cây Roi

Cây giống

20.000

Cây Roi

0,5

50.000

Cây Roi

1

100.000

Cây Roi

1,5

200.000

Cây Roi

2

270.000

Cây Roi

3

370.000

Cây Roi

4,5

540.000

Cây Roi

6

570.000

Cây Roi

8

800.000

6

Cây Râm Bụt cảnh

 

 

Cây Râm Bụt cảnh

Cây giống

4.000

Cây Râm Bụt cảnh

0,5

25.000

Cây Râm Bụt cảnh

1

45.000

Cây Râm Bụt cảnh

1,5

70.000

Cây Râm Bụt cảnh

2

100.000

Cây Râm Bụt cảnh

3

130.000

7

Cây Ngâu

 

 

Cây Ngâu

Cây giống

20.000

Cây Ngâu

0,5

50.000

Cây Ngâu

1

150.000

Cây Ngâu

1,5

200.000

Cây Ngâu

2

300.000

Cây Ngâu

3

390.000

Cây Ngâu

4,5

510.000

Cây Ngâu

6

650.000

Cây Ngâu

8

900.000

8

Cây Chè

0,5

8.000

Cây Chè

0,8

36.000

Cây Chè

1

50.000

Cây Chè

1,2

80.000

9

Cây chanh

Cây giống

14.000

Cây chanh

0,5

28.000

Cây chanh

1

56.000

Cây chanh

1,5

140.000

Cây chanh

2

280.000

Cây chanh

3

420.000

Cây chanh

4,5

560.000

Cây chanh

6

-

10

Cây cam

Cây giống

19.600

Cây cam

0,5

42.000

Cây cam

1

70.000

Cây cam

1,5

168.000

Cây cam

2

336.000

Cây cam

3

480.000

Cây cam

4,5

700.000

Cây cam

6

-

11

Cây quýt

Cây giống

19.600

Cây quýt

0,5

42.000

Cây quýt

1

84.000

Cây quýt

1,5

168.000

Cây quýt

2

336.000

Cây quýt

3

480.000

Cây quýt

4,5

-

12

Cây quất

Cây giống

28.000

Cây quất

0,5

112.000

Cây quất

1

196.000

Cây quất

1,5

280.000

Cây quất

2

-

Cây quất

3

-

13

Đào, mận, mơ, ăn quả

Cây giống

14.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

0,5

42.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

1

84.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

1,5

112.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

2

140.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

3

168.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

4,5

280.000

Đào, mận, mơ, ăn quả

6

-

14

Cây Nhót

Cây giống

5.600

Cây Nhót

0,5

28.000

Cây Nhót

1

42.000

Cây Nhót

1,5

56.000

Cây Nhót

2

84.000

Cây Nhót

3

112.000

Cây Nhót

4,5

-

15

Cây Mẫu đơn ta

Cây giống

2.800

Cây Mẫu đơn ta

0,5

14.000

Cây Mẫu đơn ta

1

28.000

Cây Mẫu đơn ta

1,5

56.000

Cây Mẫu đơn ta

2

-

16

Cây Mẫu đơn nhật

Cây giống

11.200

Cây Mẫu đơn nhật

0,5

22.400

Cây Mẫu đơn nhật

1

-

Cây Mẫu đơn nhật

1,5

 -

Ghi chú: đối với những loại cây trồng chưa có trong các bảng giá thì vận dụng áp giá của loại cây  có đặc điểm tương tự.

 

Biểu 4: Đơn giá bồi thường cây theo đường kính gốc

TT

Loại cây

Đường kính gốc cây (cm)

Đơn giá đền bù (đồng/cây)

1

Cây Mít

 

 

Cây Mít

Cây giống

8.000

Cây Mít

2

50.000

Cây Mít

4

150.000

Cây Mít

8

255.000

Cây Mít

15

365.500

Cây Mít

25

520.000

Cây Mít

40

620.000

Cây Mít

60

750.000

2

Cây Táo

 

-

Cây Táo

Cây giống

20.000

Cây Táo

2

70.000

Cây Táo

4

200.000

Cây Táo

8

300.000

Cây Táo

15

410.000

Cây Táo

25

520.000

Cây Táo

40

700.000

Cây Táo

60

900.000

3

Cây Dâu Da

 

-

Cây Dâu Da

Cây giống

8.000

Cây Dâu Da

2

55.000

Cây Dâu Da

4

200.000

Cây Dâu Da

8

290.000

Cây Dâu Da

15

390.000

Cây Dâu Da

25

530.000

Cây Dâu Da

40

680.000

Cây Dâu Da

60

1.000.000

4

Cây Xoài, Muỗm

 

-

Cây Xoài, Muỗm

Cây giống

15.000

Cây Xoài, Muỗm

2

65.000

Cây Xoài, Muỗm

4

160.000

Cây Xoài, Muỗm

8

280.000

Cây Xoài, Muỗm

15

360.000

Cây Xoài, Muỗm

25

490.000

Cây Xoài, Muỗm

40

680.000

Cây Xoài, Muỗm

60

1.020.000

5

Cây Vú Sữa

 

-

Cây Vú Sữa

Cây giống

15.000

Cây Vú Sữa

2

85.000

Cây Vú Sữa

4

210.000

Cây Vú Sữa

8

320.000

Cây Vú Sữa

15

430.000

Cây Vú Sữa

25

620.000

Cây Vú Sữa

40

900.000

6

Cây Na

 

-

Cây Na

Cây giống

8.000

Cây Na

2

60.000

Cây Na

4

150.000

Cây Na

8

280.000

Cây Na

15

430.000

Cây Na

25

600.000

7

Cây Khế

 

-

Cây Khế

Cây giống

10.000

Cây Khế

2

70.000

Cây Khế

4

160.000

Cây Khế

8

290.000

Cây Khế

15

420.000

Cây Khế

25

520.000

Cây Khế

40

720.000

8

Cây chay

 

-

Cây chay

Cây giống

12.000

Cây chay

2

70.000

Cây chay

4

160.000

Cây chay

8

280.000

Cây chay

15

400.000

Cây chay

25

550.000

9

Cây Sấu

 

-

Cây Sấu

Cây giống

15.000

Cây Sấu

2

80.000

Cây Sấu

4

170.000

Cây Sấu

8

255.000

Cây Sấu

15

365.000

Cây Sấu

25

460.000

Cây Sấu

40

570.000

Cây Sấu

> 60

660.000

10

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

 

-

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

Cây giống

12.000

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

2

55.000

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

4

130.000

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

8

200.000

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

15

320.000

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

25

400.000

Cây Trứng Gà, Trứng Cá

40

510.000

11

Cây Dừa

 

-

Cây Dừa

Cây giống

30.000

Cây Dừa

2

120.000

Cây Dừa

4

170.000

Cây Dừa

8

280.000

Cây Dừa

15

370.000

Cây Dừa

25

480.000

Cây Dừa

40

595.000

12

Cây Hòe

 

-

Cây Hòe

Cây giống

8.000

Cây Hòe

2

60.000

Cây Hòe

4

130.000

Cây Hòe

8

300.000

Cây Hòe

15

530.000

Cây Hòe

25

780.000

Cây Hòe

40

1.450.000

13

Cây Sung Quả

 

-

Cây Sung Quả

Cây giống

8.000

Cây Sung Quả

2

30.000

Cây Sung Quả

4

85.000

Cây Sung Quả

8

153.000

Cây Sung Quả

15

210.000

Cây Sung Quả

25

300.000

Cây Sung Quả

40

500.000

14

Cây Me

 

-

Cây Me

Cây giống

8.000

Cây Me

2

60.000

Cây Me

4

170.000

Cây Me

8

280.000

Cây Me

15

380.000

15

Hoa Sữa

 

-

Hoa Sữa

Cây giống

8.500

Hoa Sữa

2

51.000

Hoa Sữa

4

85.000

Hoa Sữa

8

170.000

Hoa Sữa

15

255.000

Hoa Sữa

25

340.000

Hoa Sữa

40

493.000

16

Bằng Lăng

 

-

Bằng Lăng

Cây giống

8.500

Bằng Lăng

2

42.500

Bằng Lăng

4

85.000

Bằng Lăng

8

170.000

Bằng Lăng

15

255.000

Bằng Lăng

25

340.000

Bằng Lăng

40

493.000

17

Phượng Vĩ

 

-

Phượng Vĩ

Cây giống

8.500

Phượng Vĩ

2

42.500

Phượng Vĩ

4

85.000

Phượng Vĩ

8

170.000

Phượng Vĩ

15

255.000

Phượng Vĩ

25

340.000

Phượng Vĩ

40

493.000

Phượng Vĩ

60 ≤ Ø

663.000

18

Cây gạo

 

-

Cây gạo

Cây giống

8.500

Cây gạo

2

42.500

Cây gạo

4

59.500

Cây gạo

8

102.000

Cây gạo

15

153.000

Cây gạo

25

289.000

Cây gạo

40

391.000

Cây gạo

60

663.000

19

Cây Xoan

 

 

Cây Xoan

Cây giống

5.000

Cây Xoan

2

42.500

Cây Xoan

4

59.500

Cây Xoan

8

85.000

Cây Xoan

15

136.000

Cây Xoan

25

263.500

Cây Xoan

40

382.500

20

Cây Xà Cừ

 

-

Cây Xà Cừ

Cây giống

8.500

Cây Xà Cừ

2

38.250

Cây Xà Cừ

4

59.500

Cây Xà Cừ

8

102.000

Cây Xà Cừ

15

153.000

Cây Xà Cừ

25

272.000

Cây Xà Cừ

40

412.250

Cây Xà Cừ

60

616.250

21

Cây Bàng

 

-

Cây Bàng

Cây giống

8.500

Cây Bàng

2

38.250

Cây Bàng

4

59.500

Cây Bàng

8

102.000

Cây Bàng

15

153.000

Cây Bàng

25

272.000

Cây Bàng

40

412.250

22

Cây Bạch Đàn

 

-

Cây Bạch Đàn

Cây giống

8.500

Cây Bạch Đàn

2

38.250

Cây Bạch Đàn

4

59.500

Cây Bạch Đàn

8

102.000

Cây Bạch Đàn

15

153.000

Cây Bạch Đàn

25

272.000

Cây Bạch Đàn

40

369.750

23

Cây Phi Lao

 

-

Cây Phi Lao

Cây giống

8.500

Cây Phi Lao

2

38.250

Cây Phi Lao

4

51.000

Cây Phi Lao

8

76.500

Cây Phi Lao

15

127.500

Cây Phi Lao

25

255.000

Cây Phi Lao

40

369.750

Cây Phi Lao

60

-

24

Cây Tre Hóa

 

-

Cây Tre Hóa

Cây giống

8.500

Cây Tre Hóa

2

29.750

Cây Tre Hóa

4

46.750

Cây Tre Hóa

8

72.250

25

Cây Đa, Si (bóng mát)

 

-

Cây Đa, Si (bóng mát)

Cây giống

8.500

Cây Đa, Si (bóng mát)

2

34.000

Cây Đa, Si (bóng mát)

4

59.500

Cây Đa, Si (bóng mát)

8

85.000

Cây Đa, Si (bóng mát)

15

136.000

Cây Đa, Si (bóng mát)

25

263.500

Cây Đa, Si (bóng mát)

40

391.000

Cây Đa, Si (bóng mát)

60

756.500

26

Cây Ổi

 

-

Cây Ổi

Cây giống

8.500

Cây Ổi

2

76.500

Cây Ổi

4

136.000

Cây Ổi

8

255.000

Cây Ổi

15

340.000

Cây Ổi

25

420.000

27

Cây Đu Đủ

 

-

Cây Đu Đủ

Cây giống

8.500

Cây Đu Đủ

2

34.000

Cây Đu Đủ

4

85.000

Cây Đu Đủ

8

136.000

Cây Đu Đủ

15

195.500

Cây Đu Đủ

25

289.000

Cây Đu Đủ

40

391.000

28

Cau ta ăn quả

 

-

Cau ta ăn quả

Cây giống

17.000

Cau ta ăn quả

2

51.000

Cau ta ăn quả

4

85.000

Cau ta ăn quả

8

178.500

Cau ta ăn quả

15

323.000

29

Cau Bọng

 

-

Cau Bọng

Cây giống

4.250

Cau Bọng

2

29.750

Cau Bọng

4

42.500

Cau Bọng

8

59.500

Cau Bọng

15

102.000

Cau Bọng

25

153.000

Cau Bọng

40

255.000

Cau Bọng

60

425.000

30

Cau Sâm Panh

 

-

Cau Sâm Panh

Cây giống

21.250

Cau Sâm Panh

2

76.500

Cau Sâm Panh

4

102.000

Cau Sâm Panh

8

153.000

Cau Sâm Panh

15

246.500

Cau Sâm Panh

25

365.500

Cau Sâm Panh

40

518.500

Cau Sâm Panh

60

722.500

31

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

 

-

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

Cây giống

25.500

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

2

51.000

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

4

76.500

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

8

102.000

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

15

153.000

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

25

255.000

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

40

340.000

Cây Đa, Si, Sung, Ruối gốc

60

467.500

32

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

 

-

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

Cây giống

8.500

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

2

42.500

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

4

127.500

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

8

212.500

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

15

297.500

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

25

382.500

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

40

493.000

Cây Sanh, Lộc Vừng, vọng cách

60

663.000

33

Cây Sứ

 

-

Cây Sứ

Cây giống

12.750

Cây Sứ

2

38.250

Cây Sứ

4

46.750

Cây Sứ

8

85.000

Cây Sứ

15

144.500

34

Cây Hoa Trà, Hải Đường

 

-

Cây Hoa Trà, Hải Đường

Cây giống

4.250

Cây Hoa Trà, Hải Đường

2

29.750

Cây Hoa Trà, Hải Đường

4

148.750

Cây Hoa Trà, Hải Đường

8

276.250

35

Cây Thị

Cây giống

3.000

Cây Thị

2

28.000

Cây Thị

4

140.000

Cây Thị

8

280.000

Cây Thị

15

336.000

Cây Thị

25

560.000

36

Cây Vối

Cây giống

3.000

Cây Vối

2

14.000

Cây Vối

4

28.000

Cây Vối

8

56.000

Cây Vối

15

140.000

Cây Vối

25

224.000

37

Cây Bồ kết

Cây giống

3.000

Cây Bồ kết

2

56.000

Cây Bồ kết

4

168.000

Cây Bồ kết

8

280.000

Cây Bồ kết

15

420.000

Cây Bồ kết

25

560.000

Cây Bồ kết

40

560.000

38

Cây Vông

Cây giống

3.000

Cây Vông

2

14.000

Cây Vông

4

56.000

Cây Vông

8

112.000

Cây Vông

15

196.000

Cây Vông

25

280.000

Cây Vông

40

420.000

39

Cây Cầu thăng

Cây giống

14.000

Cây Cầu thăng

2

56.000

Cây Cầu thăng

4

112.000

Cây Cầu thăng

8

168.000

40

Cây Bơ

Cây giống

5.600

Cây Bơ

2

28.000

Cây Bơ

4

112.000

Cây Bơ

8

196.000

Cây Bơ

15

280.000

41

Cây Lan bình kiệu

Cây giống

8.400

Cây Lan bình kiệu

2

14.000

Cây Lan bình kiệu

4

28.000

Cây Lan bình kiệu

8

42.000

Cây Lan bình kiệu

15

56.000

42

Keo tai tượng

Cây giống

14.000

Keo tai tượng

2

140.000

Keo tai tượng

4

224.000

Keo tai tượng

8

280.000

43

Liễu đỏ, liễu trắng

Cây giống

5.000

Liễu đỏ, liễu trắng

2

28.000

Liễu đỏ, liễu trắng

4

56.000

Liễu đỏ, liễu trắng

8

112.000

44

Huyết dụ, tường vi

Cây giống

5.000

Huyết dụ, tường vi

2

19.600

Huyết dụ, tường vi

4

28.000

45

Mai tứ quý

Cây giống

2.800

Mai tứ quý

2

14.000

Mai tứ quý

4

42.000

Mai tứ quý

8

84.000

46

Mai chiếu thủy

Cây giống

14.000

Mai chiếu thủy

2

42.000

Mai chiếu thủy

4

112.000

Mai chiếu thủy

8

140.000

47

Mộc hương

Cây giống

8.000

Mộc hương

2

28.000

Mộc hương

4

56.000

Mộc hương

8

84.000

48

Sắn quả

Cây giống

3.000

Sắn quả

2

13.000

Sắn quả

4

18.000

49

Cây cảnh trồng ở chậu (tính công di chuyển chậu)

 

đồng/chậu

 

Cây giống

5000

 

2

8000

 

4

10000

 

8

15000

 

15

20000

Ghi chú: đối với những loại cây trồng chưa có trong các bảng giá thì vận dụng áp giá của loại cây  có đặc điểm tương tự.

 

Biểu 5: Đơn giá bồi thường cây theo chiều cao

TT

Loại cây

Chiều cao cây (cm)

Đơn giá đền bù (đồng/cây)

1

Bách tán

Cây giống

2.800

 

 

>5-15

8.400

 

 

>15-30

14.000

 

 

>30-45

28.000

 

 

>45-60

33.600

 

 

>60-75

42.000

 

 

>75-90

56.000

 

 

>90-150

112.000

 

 

>150-250

196.000

2

Tùng la hán - hàng giống

Cây giống

3.000

 

 

>5-15

5.000

 

 

>15-30

7.000

 

 

>30-45

10.000

 

 

>45-60

14.000

 

 

>60-75

22.400

 

 

>75-90

28.000

 

 

>90-150

42.000

 

 

>150-250

70.000

3

Tùng kim - hàng giống

Cây giống

10.000

 

 

>5-15

15.000

 

 

>15-30

18.000

 

 

>30-45

20.000

 

 

>45-60

25.000

 

 

>60-75

33.600

 

 

>75-90

47.600

 

 

>90-150

47.600

 

 

>150-250

56.000

4

Ngọc Lan

Cây giống

80.000

 

 

>5-15

90.000

 

 

>15-30

100.000

 

 

>30-45

110.000

 

 

>45-60

140.000

 

 

>60-75

168.000

 

 

>75-90

196.000

 

 

>90-150

336.000

 

 

>150-250

504.000

 

 

>250

840.000

5

Cau lơn cọ nguyên chủng (độ cao bóc bẹ)

Cây giống

140.000

 

 

>5-15

280.000

 

 

>15-30

560.000

 

 

>30-45

840.000

 

 

>45-60

840.000

 

 

>60-75

840.000

 

 

>75-90

840.000

6

Cau trắng (độ cao bóc bẹ)

Cây giống

10.000

 

 

>5-15

28.000

 

 

>15-30

42.000

 

 

>30-45

56.000

 

 

>45-60

70.000

 

 

>60-75

84.000

 

 

>75-90

112.000

 

 

>90-150

140.000

 

 

>150-250

160.000

 

 

>250

200.000

7

Cau đẻ (độ cao bóc bẹ)

Cây giống

9.000

 

 

>5-15

15.000

 

 

>15-30

25.000

 

 

>30-45

40.000

 

 

>45-60

60.000

 

 

>60-75

70.000

 

 

>75-90

80.000

 

 

>90-150

90.000

 

 

>150-250

100.000

 

 

>250

120.000

8

Thiết mộc lan

Cây giống

6.000

 

 

>5-15

20.000

 

 

>15-30

33.000

 

 

>30-45

42.000

 

 

>45

60.000

9

Vạn tuế

Cây giống

10.000

 

 

>5-15

40.000

 

 

>15-30

100.000

 

 

>30-45

220.000

 

 

>45-60

300.000

 

 

>60-75

750.000

 

 

>75

1.050.000

10

Cây lựu

Cây giống

6.000

 

 

>5-15

18.000

 

 

>15-30

36.000

 

 

>30-45

42.000

 

 

>45-60

56.000

 

 

>60

65.000

11

Lá màu

Cây giống

3.000

 

 

>5-15

5.000

 

 

>15-30

5.000

 

 

>30-45

5.000

 

 

>45-60

5.000

 

 

>60-75

5.000

 

 

>75-90

10.000

 

 

>90-150

25.000

 

 

>150-250

53.000

12

Trúc anh đào

Cây giống

6.000

 

 

>5-15

20.000

 

 

>15-30

40.000

 

 

>30-45

60.000

 

 

>45

80.000

13

Đinh Lăng

Cây giống

2.000

 

 

>5-15

5.000

 

 

>15-30

10.000

 

 

>30-45

15.000

 

 

>45

20.000

Ghi chú: đối với những loại cây trồng chưa có trong các bảng giá thì vận dụng áp giá của loại cây  có đặc điểm tương tự

 

Biểu 6: Đơn giá bồi thường nuôi trồng thủy hải sản

TT

Loại con

Đơn vị tính

Đơn giá đền bù

1

Tôm thẻ (nuôi trong ao, đầm)

 

 

1.1

Nuôi thâm canh

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

20.000

 

Trong vòng 2 tháng

đ/m2

30.000

1.2

Nuôi bán thâm canh

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

14.000

 

Trong vòng 2 tháng

đ/m2

22.000

2

Tôm sú (nuôi trong ao, đầm)

 

 

2.1

Nuôi thâm canh

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

14.000

 

Trong vòng 2 tháng

đ/m2

20.000

 

Trong vòng 3 tháng

đ/m2

28.000

2.2

Nuôi bán thâm canh

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

9.000

 

Trong vòng 2 tháng

đ/m2

14.000

 

Trong vòng 3 tháng

đ/m2

18.000

2.3

Nuôi quảng canh cải tiến

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

4.000

 

Trong vòng 2 tháng

đ/m2

9.000

 

Trong vòng 3 tháng

đ/m2

14.000

3

Cá nước ngọt, mặn, lợ

 

 

3.1

Nuôi cá mặn, lợ

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

7.000

 

Trong vòng 3 tháng

đ/m2

24.000

 

Trong vòng 5 tháng

đ/m2

30.000

3.2

Nuôi cá nước ngọt

 

 

 

Trong vòng 1 tháng

đ/m2

6.000

 

Trong vòng 3 tháng

đ/m2

12.000

 

Trong vòng 5 tháng

đ/m2

15.000

 

 

Từ khóa:
02/2017/QĐ-UBNDQuyết định 02/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 02/2017/QĐ-UBNDQuyết định 02/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 02/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 02 2017 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu02/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành14/02/2017
                            Người kýNguyễn Hồng Diên
                            Ngày hiệu lực 01/03/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu02/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành14/02/2017
                                                  Người kýNguyễn Hồng Diên
                                                  Ngày hiệu lực 01/03/2017
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan