Giấy khai báo y tế hàng hoá và phương tiện vận tải (đối với đường bộ, đường sắt) mẫu số 04 ban hành - NGHỊ ĐỊNH 89/2018/NĐ-CP

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

Mẫu số 04

(kích thước 297 × 210 mm)

 

GIẤY KHAI BÁO Y TẾ

HÀNG HOÁ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI (đối với đường bộ, đường sắt)

Health Declaration for conveyances, and cargo (for land transportation means, railway)

1. Phần khai hàng hoá (bao gồm cả đường bộ, sắt, hàng không) /Declaration for cargo (including

land transportation, railway, airway)

Nơi đi/ Departure................................ Nơi đến/ Arrival

Đến cửa khẩu/ Name of entry point ............... Ngày, tháng, năm/ Date (dd/mm/yy)

Tên chủ hàng/ Name of the goods owner

Địa chỉ/ Address

STT

Item

Danh mục hàng hóa

Name of cargo

Số lượng và quy cách đóng gói

Quantity and package form

Trọng lượng

Gross weight

Ghi chú

Notes

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Tổng cộng/Total

 

 

 

2. Phần khai phương tiện đường bộ, đường sắt /Declaration for land transportation means, railway.

Nơi đi/ Departure ....................................…. Nơi đến/ Arrival

Tên phương tiện vận tải/ Name of conveyance

Quốc tịch, hãng/ Nationality, agent:

Tên chủ phương tiện/ Tên chủ hàng/ Name of the conveyance operator/ Name of the goods

owner

Địa chỉ/ Address

Đến cửa khẩu/ Name of entry point ................ Ngày tháng năm/ Date (dd/mm/yy)

 

STT

Item

Số hiệu/biển số

Registration No.

Số lượng phương tiện

Number of conveyances

Trọng tải (tấn)

Net tonnage

Số nhân viên

Number of staff

Số lượng hành khách Number of passengers

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Chủ hàng, chủ phương tiện trả lời các câu hỏi sau/ The following questions are answered by the conveyance operator, the owner of cargo

1. Hàng hóa hoặc phương tiện vận tải có xuất phát hoặc đi qua vùng có dịch không ?/ Has conveyance or cargo come from or visited through affected area ?

Có/Yes Không/No

2. Hiện nay hoặc trong thời gian hành trình trên phương tiện có người mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh không ?/ Is there on board now or has there been during the trip any case or suspected case of disease) ?

Có/Yes Không/No

3. Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế hàng hóa không?/ Is there a Certification of health inspection and control for cargo?

Có/Yes Không/No

Nếu có, ghi rõ ngày cấp/ nơi cấp/ If yes, please note date and place of issue

4. Có giấy chứng nhận kiểm tra và xử lý y tế phương tiện vận tải không?/ Is there Certification of health inspection and control for conveyances?

Có/Yes Không/No

Nếu có, ghi rõ ngày cấp/nơi cấp/ If yes, please note date and place of issue

Người khai (ký, ghi rõ họ tên)

(Signature and full name of Declarant)

 

Ngày /Date:…………….giờ /hour

Ý kiến của kiểm dịch viên/ Recommendation of health quarantine officer

Kiểm dịch viên y tế/ health quarantine officer

Ký và đóng dấu/ Signature and stamp

 

 

5 / 5 ( 1 bình chọn )

Thông tin tài liệu

Ngôn ngữ Tiếng Việt
Phạm vi Toàn quốc
Lĩnh vực Cơ quan nhà nước
Số điều 0