|
Biểu số 03b/BTP/VĐC/PC |
SỐ TỔ CHỨC PHÁP CHẾ VÀ CÁN BỘ PHÁP CHẾ TẠI CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND CẤP TỈNH VÀ TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC DO UBND CẤP TỈNH QUẢN LÝ |
Đơn vị báo cáo: |
|
Tên cơ quan/ tên tỉnh, thành phố Trung ương |
Tổ chức pháp chế |
Công chức viên chức làm công tác pháp chế (Người) |
|||||||||||
|
|
Có tổ chức bộ máy (Phòng/ Ban thuộc cơ cấu) |
Chưa thành lập tổ chức, cử công chức, viên chức chuyên trách |
Chưa thành lập tổ chức, cử công chức, viên chức kiêm nhiệm |
Tổng số |
Chia theo tính chất |
Chia theo trình độ chuyên môn |
Chia theo thâm niên |
||||||
|
|
|
|
|
|
Chuyên trách |
Kiêm nhiệm |
Chuyên môn luật |
Chuyên môn khác |
Từ 5 năm trở lên |
Dưới 5 năm |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung cấp |
Đại học |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
(A) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sở NNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh tra tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra |
…, ngày tháng năm |