Biểusố21/BTP/LLTP | SỐNGƯỜICÓLÝLỊCHTƯPHÁP | Đơnvịbáocáo: |
Đơnvịtính:Người
SốcôngdânViệtNamcóLýlịchtưpháp(LLTP) | SốngườinướcngoàicóLLTP | ||||||
Tổngsố | Chiara | Tổngsố | Chiara | ||||
Nam | Nữ | Khôngcóthôngtinvềgiớitính | Nam | Nữ | Khôngcóthôngtinvềgiớitính | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| …,ngàythángnăm |
GIẢITHÍCHBIỂUMẪU21/BTP/LLTP
SốngườicóLýlịchtưpháp
1.Nộidung
1.1.Biểusố:21/BTP/LLTPđểthuthậpthôngtinthốngkêvềsốngườicólýlịchtưpháp(chúý:sốliệuthốngkêởbiểunàykhácvớisốliệuthốngkêvềsốphiếulýlịchtưphápđãcấpchocánhân,tổchứctạiBiểusố19/BTP/LLTP).
1.2. Giải thích từ ngữ:
- Lý lịch tư pháp: là lý lịch về án tích của người bị kết án bằng bản án, quyết định hình sự của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tình trạng thi hành án và về việc cấm cá nhân đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã trong trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị Tòa án tuyên bố phá sản (khoản 1 Điều 2 Luật Lý lịch tư pháp 2009).
- Công dân Việt Nam: Là người có quốc tịch Việt Nam (khoản 1, Điều 5 Luật Quốc tịch Việt Nam 2008).
- Người nước ngoài: Là người có quốc tịch nước ngoài hoặc người không có quốc tịch.
2.Phươngpháptínhvàcáchghibiểu
-Cột1=Cột(2+3+4).
-Cột5=Cột(6+7+8).
3.Nguồnsốliệu
TừSổlưutrữhồsơlýlịchtưpháptạiSởTưpháp/TrungtâmLýlịchtưphápquốcgia.
