|
PHỤ LỤC |
Mẫu số: 01-6/GTGT |
||||||||
|
[02] Tên người nộp thuế:....................................................................................... [03] Mã số thuế:....................................................................................................... [04] Tên đại lý thuế (nếu có):................................................................................. [05] Mã số thuế:........................................................................................................ [06] Số thuế phải nộp của người nộp thuế:................................................................ [07] Doanh thu chưa có thuế GTGT của sản phẩm sản xuất ra của người nộp thuế: ……………………………………………………………………………………. |
|||||||||
|
Đơn vị: đồng Việt Nam |
|||||||||
|
STT |
Tên cơ sở |
Mã số thuế |
Cơ quan thuế trực tiếp quản lý |
Doanh thu của sản phẩm sản xuất |
Số thuế phải nộp |
Số thuế phải nộp cho từng địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc trong trường hợp [06] < [16] |
|||
|
|
|
|
|
Hàng hóa chịu thuế suất 5% |
Hàng hóa chịu |
Tổng |
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
[08] |
[09] |
[10] |
[11] |
[12] |
[13] |
[14] = [12] + [13] |
[15] = 1%x[12]+ 2%x[13] |
[17] = [06] x ([14]/[07]) |
|
|
1 |
Cơ sở A |
……. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cơ sở B |
…….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cơ sở C |
…….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[16] = ∑[15] |
[18] = ∑[17] |
|||||||
|
Số thuế phải nộp cho địa phương nơi có trụ sở chính ([19] = [06] - [16]): |
…………………………….. |
||||||||
|
Số thuế phải nộp cho địa phương nơi có trụ sở chính trong trường hợp [06] < [16] ([20] = [06] - [18]): |
……………………………. |
||||||||
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./. |
|||||||||
|
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Chứng chỉ hành nghề số:......................................... |
|
|
ngày...tháng...năm........ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc |
|||||
|
Ghi chú: |
|||||||||
|
- GTGT: giá trị gia tăng |
|||||||||