Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đã đăng ký tham gia chương trình mẫu số 10 ban hành - NGHỊ ĐỊNH 57/2020/NĐ-CP

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

Mẫu số 10

Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………….

Địa chỉ: ………………………………………………………….

Mã số thuế: …………………………………………………..

BẢNG KÊ TỜ KHAI, SỐ TIỀN THUẾ NHẬP KHẨU ĐÃ NỘP CỦA NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN ĐỂ SẢN XUẤT, GIA CÔNG (LẮP RÁP) SẢN PHẨM CNHT ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN ĐÃ ĐĂNG KÝ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH

Kỳ báo cáo: từ ngày .... đến ngày ....

Ngày đăng ký tham gia Chương trình (ngày Chi cục Hải quan tiếp nhận): ………………………………………………….

STT

Chi cục Hải quan tiếp nhận tờ khai

Số tờ khai

Mã loại hình tờ khai

Ngày đăng ký tờ khai

Tên nguyên liệu, vật tư, linh kiện NK

Đơn vị tỉnh

Mã số HS hàng hóa

Tồn đầu kỳ

Nhập khẩu trong kỳ

Lượng NL,VT, LK NK sử dụng để GC, SX sản phẩm CNHT đề nghị hoàn thuế trong kỳ

Xuất kho khác

Tồn cuối kỳ

Số tiền thuế NK đề nghị hoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GC, SX sản phẩm đã bán cho DN sản xuất, lắp ráp ô tô trong kỳ

GC, SX sản phẩm đã sử dụng để lắp ráp ô tô trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên

 

 

Số lượng

Tiền thuế NK đã nộp

Số lượng

Tiền thuế NK đã nộp

Số lượng

Tiền thuế NK đã nộp

Số lượng

Tiền thuế NK đã nộp

Số lượng

Tiền thuế NK đã nộp

Số lượng

Tiền thuế NK đã nộp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)=(10)+(12)-(14)-(16)-(18)

(21)=(11)+(13)-(15)-(17)-(19)

(22)=(15) + (17)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)

..................., ngày …. tháng … năm 202…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

- Cột (6) “Mã”: Mã linh kiện do doanh nghiệp tự mã hóa để theo dõi, quản lý

- Đơn vị tính tiền thuế: VNĐ

- Cột (10), (12): Kê khai đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện có tờ khai nhập khẩu đăng ký từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

- Cột (20): Tồn kho cuối kỳ bao gồm cả NL, VT, LK nhập khẩu cấu thành trong sản phẩm dở dang và sản phẩm hoàn thiện còn tồn kho.

5 / 5 ( 1 bình chọn )

Thông tin tài liệu

Ngôn ngữ Tiếng Việt
Phạm vi Toàn quốc
Lĩnh vực Cơ quan nhà nước
Số điều 0