Biểu số 16: Tổng hợp về giấy phép thăm dò khoáng sản còn hiệu lực
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của UBND tỉnh/thành phố...)
STT | Số giấy phép | Ngày cấp | Loại khoáng sản | Tên đơn vị được cấp phép | Vị trí hành chính khu vực thăm dò | Diện tích thăm dò (ha, km2) | Ghi chú |
I | Giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường | ||||||
1 | |||||||
2 | |||||||
.. | |||||||
n | |||||||
II | Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố cấp | ||||||
1 | |||||||
2 | |||||||
.. | |||||||
n | |||||||
