Biểu số 17: Tổng hợp về giấy phép khai thác khoáng sản còn hiệu lực
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của UBND tỉnh/thành phố...)
STT | Số giấy phép | Ngày cấp | Loại khoáng sản | Tên đơn vị được cấp phép | Vị trí khu vực khai thác | Diện tích khai thác (ha, km2) | Trữ lượng (tấn, m3) | Công suất khai thác (tấn, m3/năm) | Ghi chú |
I | Giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường | ||||||||
1 | |||||||||
2 | |||||||||
... | |||||||||
n | |||||||||
II | Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố cấp | ||||||||
1 | |||||||||
2 | |||||||||
… | |||||||||
n | |||||||||
