Biểu số 09: Tổng hợp kết quả đo đạc lập BĐĐC, đăng ký, cấp GCN và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của UBND tỉnh/thành phố...)
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính (*) |
Đăng ký, cấp GCN (*) |
Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính (*) |
||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
Diện tích |
Số thửa đã đo đạc lập bản đồ địa chính |
Đăng ký, cấp GCN theo bản đồ địa chính (HN72, VN2000) |
Đăng ký, cấp GCN theo tài liệu khác (BĐĐC cũ) |
|
||||||||||||||||||||
|
|
|
|
Tổng cộng |
Trong đó |
|
Kết quả đăng ký |
Kết quả cấp GCN |
Kết quả đăng ký |
Kết quả cấp GCN |
Số thửa đã nhập dữ liệu vào CSDL |
Số hồ quét hồ sơ vào CSDL |
Đã tích hợp dữ liệu vào hệ thống CSDL đất đai |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:200 |
Tỷ lệ 1:500 |
Tỷ lệ 1:1000 |
Tỷ lệ 1:2000 |
Tỷ lệ 1:5000 |
|
Đăng ký lần đầu |
Đăng ký biến động |
Đăng ký lần đầu |
Đăng ký biến động |
Đăng ký lần đầu |
Đăng ký biến động |
|
|
|
|
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
Số thửa |
Diện tích (ha) |
|
|
Cấp huyện |
Cấp tỉnh |
|
|
Tổng toàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Huyện A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Huyện B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|