Mẫu số 01. Thông tin, dữ liệu cơ bản của cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia và cấp tỉnh
Mã thông tin | Phân cấp thông tin | Mô tả | |
Đốitượng quản lý | Trường thông tin | ||
1. NHÓM THÔNG TIN VỀ NGUỒN THẢI | |||
a) Nhóm dữ liệu cấp 1 | |||
NT.1.1 | Dự án | Dự án đầu tư theo nhóm I, II, III, IV | |
1. Tên dự án | Tên dự án | ||
2. Địa chỉ | Địa chỉ: Số nhà, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố | ||
3. Chủ dự án/cơ sở | Chi tiết tại mã thông tin NT.1.6 | ||
4. Chứng nhận đầu tư | Thông tin giấy chứng nhận đầu tư của dự án (số giấy, nơi cấp, ngày cấp, lần cấp) | ||
5. Nhóm dự án đầu tư | Danh mục Phân loại dự án đầu tư theo nguy cơ tác động xấu đến môi trường, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường | Danh mục Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
7. Quy mô, tính chất của các loại chất thải phát sinh từ dự án (nếu có) | |||
a) Nước thải | Nguồn phát thải, tổng lượng phát thải, thành phần của nước thải | ||
b) Bụi, khí thải | Nguồn phát thải, tổng lượng phát thải, thành phần của khí thải | ||
c) Chất thải rắn công nghiệp thông thường | Nguồn phát thải, tổng lượng phát thải, thành phần của chất thải | ||
d) Chất thải nguy hại | Nguồn phát thải, tổng lượng phát thải, thành phần của chất thải | ||
đ) Chất thải khác | Nguồn phát thải, tổng lượng phát thải, thành phần của chất thải | ||
8. Các tác động môi trường của dự án | Mô tả các tác động môi trường chính và các tác động môi trường khác (nếu có) | ||
9. ĐTM | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.1 | ||
10. Giám sát nước thải/khí thải/tiếng ồn độ rung | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.5.1, 2.5.2, 2.5.3 | ||
11. Hạ tầng kỹ thuật BVMT | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.6 | ||
12. BVMT đối với nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.7 (nếu có) | ||
13. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.9 (nếu có) | ||
14. Kết quả quan trắc môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
15. Thanh tra, kiểm tra môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.11 | ||
NT.1.2 | Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụtập trung, cụm công nghiệp (KhuSXKDDVTT) | ||
1. Tên khu SXKDDVTT | Tên khu sản xuất, kinh doanh dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp | ||
2. Địa chỉ hoạt động | Địa chỉ hoạt động: Số nhà, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố | ||
3. Chủ dự án/cơ sở | Chi tiết tại mã thông tin NT.1.6 | ||
4. Loại khu SXKDDVTT | Khu sản xuất, kinh doanh dịch vụ tập trung: Lựa chọn KCN/KKT/KCX/CCN | ||
5. Loại hình sản xuất chính | Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, Mẫu số 02 Phụ lục V (Liệt kê lần lượt nếu nhiều hơn 1 loại hình) | ||
6. Tình trạng hoạt động | Lựa chọn: Chưa hoạt động/Đang hoạt động/Đã đóng cửa | ||
7. ĐTM | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.1 | ||
8. Giấy phép môi trường/đăng ký môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.2 | ||
9. Nội dung cấp phép | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.5 | ||
10. Hạ tầng kỹ thuật BVMT | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.6 | ||
11. Chất thải | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.10 | ||
12. Kết quả quan trắc môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
13. Thanh tra, kiểm tra môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.11 | ||
NT.1.3 | Làngnghề | ||
1. Tên làng nghề | Tên làng nghề | ||
2. Địa chỉ | Địa chỉ: xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố | ||
3. Loại hình làng nghề | Danh mục loại hình làng nghề, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Danh hiệu làng nghề | Danh hiệu đã được công nhận: Làng nghề, Làng nghề truyền thống | ||
5. Thời điểm hình thành làng nghề | Năm hình thành làng nghề | ||
6. Phương án bảo vệ môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.3 | ||
7. Hạ tầng kỹ thuật BVMT | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.6 | ||
8. Chất thải | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.10 | ||
9. Kết quả quan trắc môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.1.4 | Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ(Cơ sở SXKDDV) | ||
1. Tên cơ sở SXKDDV | Tên cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ | ||
2. Địa chỉ hoạt động | Địa chỉ hoạt động: Số nhà, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố | ||
3. Chủ dự án/cơ sở | Chi tiết tại mã thông tin NT.1.6 | ||
4. Loại hình kinh tế | Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Nhóm dự án đầu tư | Danh mục Phân loại dự án đầu tư theo nguy cơ tác động xấu đến môi trường, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường | Danh mục Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
7. Thuộc KCN/CCN/Làng nghề | Tên KCN/CCN/Làng nghề | ||
8. Các hạng mục công trình (dây chuyền sản xuất) | Quy mô/ Công suất/ Công nghệ/ Sơ đồ công nghệ/ Sản phẩm (Số liệu nguyên liệu, sản phẩm theo từng dây chuyền) | ||
9. Tình trạng hoạt động | Lựa chọn: Chưa hoạt động/Đang hoạt động/Đã đóng cửa | ||
10. Tình trạng ô nhiễm | Danh mục Tình trạng ô nhiễm của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
11. ĐTM/Kế hoạch BVMT | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.1 | ||
12. Giấy phép Môi trường/ Đăng ký BVMT | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.2 | ||
13. Nội dung cấp phép | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.5 | ||
14. Hạ tầng kỹ thuật BVMT | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.6 | ||
15. BVMT đối với nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.7 (nếu có) | ||
16. BVMT trong quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.8 (nếu có) | ||
17. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.9 (nếu có) | ||
18. Chất thải | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.10 | ||
19. Kết quả quan trắc môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
20. Thanh tra, kiểm tra môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.11 | ||
NT.1.5 | Đơn vị dịch vụ quan trắc môi trường | ||
1. Tên đơn vị | Tên đơn vị | ||
2. Địa chỉ hoạt động | Địa chỉ hoạt động: Số nhà, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố | ||
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.4 | ||
4. Lĩnh vực, phạm vi được chứng nhận | Lĩnh vực chứng nhận: các loại hình quan trắc; Phạm vi chứng nhận: các thông số được phép quan trắc, phương pháp sử dụng để xác định giá trị cho thông số, dải đo của phương pháp | ||
5. Tình trạng hoạt động | Lựa chọn: Chưa hoạt động/Đang hoạt động/Đã đóng cửa | ||
NT.1.6 | Chủ dự án/cơ sở | ||
1. Tên tổ chức/cá nhân | Chủ dự án đầu tư hoặc cơ sở SXKDDV | ||
2. Địa chỉ hoạt động | Địa chỉ hoạt động theo đăng ký: Số nhà, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố | ||
3. Người đại diện | Người đại diện theo pháp luật | ||
4. Liên lạc | Liên hệ của chủ dự án/cơ sở điện thoại, email, fax | ||
5. Đăng ký kinh doanh | Giấy tờ chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (Số giấy, ngày cấp, nơi cấp, ngày cấp lần đầu, lần cấp) | ||
b) Nhóm dữ liệu cấp 2 | |||
NT.2.1 | ĐTM/Kế hoạch BVMT | ||
1. Tên loại văn bản ĐTM | |||
2. Số/ký hiệu văn bản | |||
3. Ngày ban hành | |||
4. Cơ quan ban hành | |||
5. Nội dung văn bản | Chi tiết cho đối tượng tại mã thông tin NT.1.1 | ||
6. File chụp văn bản gốc | File chụp văn bản gốc | ||
NT.2.2 | Giấy phép môi trường/Đăng ký môi trường | ||
1. Tên loại giấy phép | Tên của loại giấy phép | ||
2. Số/ký hiệu văn bản | Số, ký hiệu giấy phép | ||
3. Ngày ban hành | Ngày ban hành của giấy phép | ||
4. Ngày có hiệu lực | Ngày có hiệu lực của giấy phép | ||
5. Cơ quan ban hành | Cơ quan ban hành giấy phép | ||
6. Nội dung cấp phép | Chi tiết cho các đối tượng tại mã thông tin NT.1.2, 1.4 | ||
7. Ngày hết hạn | Ngày hết hạn | ||
8. File chụp văn bản gốc | File chụp văn bản gốc | ||
NT.2.3 | Phương án bảo vệ môi trường làng nghề | ||
1. Số/ký hiệu văn bản | Số/ký hiệu văn bản | ||
2. Ngày ban hành | Ngày ban hành | ||
3. Cơ quan ban hành | Cơ quan ban hành | ||
4. Nội dung phương án | Chi tiết nội dung cho đối tượng tại mã thông tin NT.1.3 | ||
5. File chụp văn bản gốc | File chụp văn bản gốc | ||
NT.2.4 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | ||
1. Số chứng nhận (số vimcert) | Số chứng nhận (số vimcert) | ||
2. Số/ký hiệu văn bản | Số/ký hiệu văn bản | ||
3. Ngày ban hành | Ngày ban hành | ||
4. Ngày có hiệu lực | Ngày có hiệu lực | ||
5. Cơ quan ban hành | Cơ quan ban hành | ||
6. Thông tin chứng nhận | Thông tin về đơn vị quan trắc được chứng nhận tại mã thông tin NT.1.5 | ||
7. Ngày hết hạn | Ngày hết hạn | ||
NT.2.5 | Nội dung cấp phép | ||
NT.2.5.1 | Cấp phép đối với nước thải | ||
1. Nguồn phát sinh nước thải | Nguồn phát sinh nước thải (nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt,...) | ||
2. Nguồn tiếp nhận nước thải | Tên, vị trí hành chính (thôn, ấp/tổ, khuphố; xã/phường, thị trấn; huyện/quận, thị xã, thành phố; tỉnh/thành phố) của sông, suối, kênh, rạch, vùng biển, hồ, đầm, ao nơi dòng nước thải xả vào | ||
3. Vị trí xả nước thải | Tên vị trí xả thải; vị trí hành chính (thôn, ấp/tổ, khu phố; xã/phường, thị trấn; huyện/quận, thị xã, thành phố; tỉnh/thành phố); tọa độ vị trí điểm xả (theo hệ tọa độ VN2000) | ||
4. Lưu lượng xả lớn nhất (m3/ngày) | Lưu lượng xả nước thải lớn nhất theo từng nguồn phát sinh | ||
5. Phương thức xả nước thải | Mô Tả hệ thống dẫn nước thải sau xử lý đến vị trí xả vào nguồn nước tiếp nhận; phương thức xả tại vị trí xả nước thải vào nguồn nước là bơm, tự chảy, xả ngầm, xả mặt, xả ven bờ, xả giữa dòng,… | ||
6. Chế độ xả nước thải | Xả nước thải là liên tục (24 giờ) haygián đoạn; chu kỳ xả, thời gian xả trong một chu kỳ; xả theo mùa vụ sản xuất hay theo các thời điểm trong ngày | ||
7. Giám sát chất lượng nước thải | |||
a) Chất ô nhiễm | Các thông số của nước thải. Tham chiếu Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
b) Đơn vị đo | Đơn vị đo của từng thông số. Tham chiếu Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
c) Giá trị giới hạn cho phép | Giá trị giới hạn cho phép của từng chất ô nhiễm theo Quy chuẩn kỹ thuật môi trường (QCKTMT) | ||
d) Tần suất quan trắc định kỳ | Tần suất quan trắc định kỳ được yêu cầu đối với từng thông số | ||
đ) Quan trắc tự động, liên tục | Có/không yêu cầu quan trắc tự động, liên tục đối với từng thông số | ||
e) QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.5.2 | Cấp phép đối với khí thải | ||
1. Tên nguồn phát sinh khí thải | Nêu từng nguồn phát sinh bụi, khí thải tại dự án, cơ sở | ||
2. Vị trí xả khí thải | Tên vi trí xả thải; tọa độ vị trí điểm xả (theo hệ tọa độ VN2000) | ||
3. Lưu lượng xả lớn nhất (m3/ngày) | Lưu lượng xả khí thải lớn nhất theo từng nguồn phát sinh | ||
4. Chế độ xả khí thải | Xả khí thải là liên tục (24 giờ) hay gián đoạn; chu kỳ xả, thời gian xả trong một chu kỳ; xả theo mùa vụ sản xuất hay theo các thời điểm trong ngày | ||
5. Giám sát chất lượng khí thải | |||
a) Chất ô nhiễm | Các thông số của khí thải. Tham chiếu Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
b) Đơn vị đo | Đơn vị đo của từng thông số. Tham chiếu Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
c) Giá trị giới hạn cho phép | Giá trị giới hạn cho phép của từng chất ô nhiễm theo QCKTMT | ||
d) Tần suất quan trắc định kỳ | Tần suất quan trắc định kỳ được yêu cầu đối với từng thông số | ||
đ) Quan trắc tự động, liên tục | Có/không yêu cầu quan trắc tự động, liên tục đối với từng thông số | ||
e) QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.5.3 | Cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung | ||
1. Nguồn phát sinh | Nêu từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung | ||
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung | Tên vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung; tọa độ vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ tọa độ VN2000) | ||
3. Yêu cầu giới hạn đối với tiếng ồn | |||
a) Khu vực | Khu vực đặc biệt hoặc khu vực thông thường | ||
b) Giá trị giới hạn từ 6-21 giờ | Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn từ 6 - 21 giờ (dBA) | ||
c) Giá trị giới hạn từ 21 - 6 giờ | Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn từ 21 - 6 giờ (dBA) | ||
d) QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Yêu cầu giới hạn đối với độ rung | |||
a) Khu vực | Khu vực đặc biệt hoặc khu vực thông thường | ||
b) Giá trị giới hạn từ 6-21 giờ | Giá trị giới hạn đối với độ rung từ 6 - 21 giờ (dB) | ||
c) Giá trị giới hạn từ 21 - 6 giờ | Giá trị giới hạn đối với độ rung từ 21 - 6 giờ (dB) | ||
d) QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.5.4 | Cấp phép xử lý chất thải nguy hại | ||
1. Công trình, hệ thống, thiết bị sơ chế, xử lý, tái chế chất thải nguy hại | |||
a) Tên công trình, hệ thống, thiết bị | Tên công trình, hệ thống, thiết bị | ||
b) Công suất thiết kế | Công suất thiết kế | ||
c) Số lượng | Số lượng | ||
2. Danh mục mã chất thải nguy hại và khối lượng được phép xử lý | |||
a) Tên chất thải nguy hại | Tên chất thải nguy hại | ||
b) Mã chất thải nguy hại | Mã chất thải nguy hại | ||
c) Phương án xử lý | Phương án xử lý theo từng mã chất thải nguy hại | ||
d) Khối lượng (kg/năm) | Khối lượng theo từng mã chất thải nguy hại | ||
3. Trạm trung chuyển chất thải nguy hại | |||
a) Tên trạm trung chuyển | Tên trạm trung chuyển | ||
b) Địa điểm | Địa điểm trạm trung chuyển | ||
4. Địa bàn hoạt động | Địa bàn hoạt động theo vùng, tỉnh | ||
NT.2.5.5 | Cấp phép nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất | ||
1. Tên phế liệu | Danh mục Phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. Mã HS | Danh mục Phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. Khối lượng phế liệu | Khối lượng phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | ||
NT.2.5.6 | Cấp phép về quản lý chất thải | ||
1. Chất thải nguy hại | |||
a) Chủng loại | Chủng loại chất thải nguy hại | ||
b) Khối lượng | Khối lượng theo từng chủng loại (theo tháng hoặc theo năm) | ||
2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường | |||
a) Chủng loại | Chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường | ||
b) Khối lượng | Khối lượng theo từng chủng loại (theo tháng hoặc theo năm) | ||
3. Chất thải rắn sinh hoạt | |||
Khối lượng | Khối lượng (theo tháng hoặc theo năm) | ||
NT.2.6 | Hạ tầng kỹ thuật BVMT | ||
NT.2.6.1 | Hệ thống thu gom và thoát nướcmưa | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả hệ thống thu gom và thoát nước mưa (kết cấu, kích thước, dài); Số lượng, vị trí thoát nước mưa | ||
2. Vị trí điểm xả nước mưa | Tên vị trí xả thải, mô tả vị trí xả thải, tọa độ vị trí điểm xả | ||
NT.2.6.2 | Hệ thống thu gom, thoát nước thải | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả hệ thống thu gom nước thải (Kết cấu, kích thước, chiều dài); Số lượng, hệ thống tiếp nhận sau thu gom; Số lượng, hệ thống thoát nước thải ra ngoài môi trường | ||
2. Phương thức xả thải tại từng điểm xả | Phương thức xả thải tại từng điểm xả (tự chảy, đập xả tràn, van chặn,...) | ||
3. Vị trí điểm xả nước thải sau xử lý | Tên vị trí xả thải, mô tả vị trí xả thải, tọa độ vị trí điểm xả | ||
NT.2.6.3 | Công trình xử lý nước thải sinh hoạt/ nước thải sản xuất | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả các chức năng, thiết bị chính của công trình, công nghệ, thông số kỹ thuật | ||
2. Công suất thiết kế | Công suất thiết kế | ||
3. Công suất thực tế | Công suất thực tế | ||
4. Quy trình công nghệ | Mô tả tóm tắt quy trình công nghệ của công trình | ||
5. Hóa chất, vật liệu sử dụng | Liệt kê các hoát chất, vật liệu sử dụng | ||
6. QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
7. Nguồn tiếp nhận | Nơi nước tiếp nhận nước thải | ||
NT.2.6.4 | Công trình xử lý bụi, khí thải | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả mạng lưới thu gom khí thải; các chức năng, thiết bị chính của công trình, công nghệ, thông số kỹ thuật | ||
2. Công suất thiết kế | Công suất thiết kế | ||
3. Công suất thực tế | Công suất thực tế | ||
4. Quy trình công nghệ | Mô tả tóm tắt quy trình công nghệ của công trình | ||
5. Hóa chất, vật liệu sử dụng | Liệt kê các hoát chất, vật liệu sử dụng | ||
6. QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.6.5 | Công trình giảm thiểu tiếng ồn, độrung | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả chức năng, thiết bị chính của công trình, công nghệ, thông số kỹ thuật | ||
2. Quy trình công nghệ | Mô tả tóm tắt quy trình công nghệ của công trình | ||
3. QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.6.6 | Thiết bị/hệ thống/công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt/chất thải rắn công nghiệp thông thường/chất thải nguy hại | ||
1. Thiết bị lưu giữ | Quy cách, cấu tạo, khối lượng có khả năng lưu giữ | ||
2. Kho/khu vực lưu giữ | |||
a) Diện tích | Diện tích của kho/khu vực lưu giữ từng loại chất thải | ||
b) Thiết kế/cấu tạo | Thiết kế/cấu tạo của kho/khu vực lưu giữ từng loại chất thải | ||
c) Khả năng lưu giữ tối đa | Khả năng lưu giữ tối đa (tấn) | ||
NT.2.6.7 | Hệ thống/công trình/thiết bị tự xửlý, tái chế, tái sử dụngCTRSH/CTRCNTT/CTNH | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả các chức năng, thiết bị chính của công trình | ||
2. Loại chất thải | Loại chất thải tự xử lý, tái chế, tái sử dụng | ||
3. Khối lượng | Khối lượng chất thải tự xử lý, tái chế, tái sử dụng (tấn/năm) | ||
4. Quy trình công nghệ | Tóm tắt quy trình công nghệ tự xử lý, tái chế, tái sử dụng | ||
5. Công suất thiết kế | Công suất thiết kế (tấn/năm) | ||
NT.2.6.8 | Thiết bị/kho/khu vực lưu giữ/trạm trung chuyển chất thải nguy hại (đối với dịch vụ xử lý CTNH) | ||
1. Thiết bị lưu giữ | Quy cách, cấu tạo, khối lượng có khả năng lưu giữ | ||
2. Kho/khu vực lưu giữ | |||
a) Diện tích | Diện tích của kho/khu vực lưu giữ | ||
b) Thiết kế/cấu tạo | Thiết kế/cấu tạo của kho/khu vực lưu giữ | ||
c) Khả năng lưu giữ tối đa | Khả năng lưu giữ tối đa (tấn) | ||
3. Trạm trung chuyển | |||
a) Diện tích trạm | Diện tích của trạm trung chuyển | ||
b) Diện tích kho/khu vực lưu giữ | Diện tích của kho/khu vực lưu giữ tại trạm trung chuyển | ||
c) Thiết kế/cấu tạo | Thiết kế/cấu tạo của trạm trung chuyển | ||
d) Khả năng lưu giữ tối đa | Khả năng lưu giữ tối đa (tấn) | ||
NT.2.6.9 | Hệ thống/công trình/thiết bị sơ chế,tái chế, xử lý CTNH (đối với dịch vụxử lý CTNH) | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả các chức năng, thiết bị chính của công trình, công nghệ, thông số kỹ thuật | ||
2. Công suất thiết kế | Công suất thiết kế | ||
3. Công suất thực tế | Công suất thực tế | ||
4. Quy trình công nghệ | Tóm tắt quy trình công nghệ sơ chế, tái chế, xử lý chất thải nguy hại | ||
5. Sản phẩm sau xử lý | Sản phẩm sau sơ chế, tái chế, xử lý (nếu có) | ||
NT.2.6.10 | Công trình phòng ngừa, ứng phó sựcố môi trường | ||
1. Mô tả công trình | Mô tả các chức năng, thiết bị chính của công trình, công nghệ, thông số kỹ thuật | ||
NT.2.6.11 | Trạm quan trắc nước thải/ khí thải tự động liên tục | Trường hợp có từ 02 hệ thống, thiết bị trở lên, các hệ thống, thiết bị tiếp theo được mô tả tương tự hệ thống, thiết bị thứ nhất | |
1. Vị trí | Mô tả vị trí lắp đặt (tọa độ, địa chỉ) của mỗi trạm quan trắc | ||
2. Thông số quan trắc | Thông số quan trắc của mỗi trạm quan trắc; Tham chiếu Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. Thiết bị lấy mẫu tự động (đối với nước thải) | Mô tả thiết bị lấy mẫu tự động của trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục | ||
4. Camera | Mô tả các camera theo dõi tại trạm | ||
5. Kết nối, truyền số liệu | Thời điểm kết nối, truyền số liệu về cơ quan quản lý; tên cơ quan quản lý tiếp nhận số liệu | ||
6. QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.7 | BVMT đối với nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất | ||
1. Hệ thống tái chế, tái sử dụng phế liệu nhập khẩu | |||
a) Tên hệ thống/thiết bị | Tên hệ thống/thiết bị | ||
b) Loại phế liệu sử dụng | Liệt kê loại phế liệu sử dụng | ||
c) Quy trình công nghệ | Tóm tắt quy trình công nghệ trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu | ||
d) Công suất thiết kế | Công suất thiết kế (tấn/năm) | ||
đ) Hệ số hao hụt | Hệ số hao hụt | ||
e) Sản phẩm | Sản phẩm (tấn/năm) | ||
2. Hệ thống, thiết bị xử lý tạp chất đi kèm phế liệu nhập khẩu (nếu có) | |||
a) Tên hệ thống/thiết bị | Tên hệ thống/thiết bị | ||
b) Công suất thiết kế | Công suất thiết kế (tấn/năm) | ||
3. Kho lưu giữ phế liệu nhập khẩu | |||
a) Vị trí | Mô tả vị trí của kho lưu giữ | ||
b) Diện tích | Diện tích của kho lưu giữ | ||
c) Thiết kế, cấu tạo | Thiết kế, cấu tạo của kho lưu giữ | ||
d) Vật liệu làm tường, vách ngăn của kho | Vật liệu làm tường, vách ngăn của kho lưu giữ | ||
đ) Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa | Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa của kho lưu giữ | ||
e) Hệ thống thu gom, xử lý nước thải | Hệ thống thu gom, xử lý nước thải phát sinh của kho lưu giữ | ||
g) Khả năng lưu giữ tối đa | Khả năng lưu giữ tối đa (tấn) | ||
4. Bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu | |||
a) Vị trí | Mô tả vị trí của bãi lưu giữ | ||
b) Diện tích | Diện tích của bãi lưu giữ | ||
c) Thiết kế, cấu tạo | Thiết kế, cấu tạo của bãi lưu giữ | ||
d) Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa | Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa của kho/bãi lưu giữ | ||
đ) Biện pháp giảm thiểu bụi | Biện pháp giảm thiểu bụi từ bãi lưu giữ | ||
e) Khả năng lưu giữ tối đa | Khả năng lưu giữ tối đa (tấn) | ||
NT.2.8 | BVMT trong quản lý chất ô nhiễmkhó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy | ||
1. Tên chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy | Tên chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy (Chi tiết mã CAS, mã HS) | ||
2. Số lô hàng nhập khẩu | Số lượng lô hàng nhập khẩu theo từng thời điểm nhập khẩu | ||
3. Khối lượng nhập khẩu | Mô tả khối lượng nhập khẩu đối với từng chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy theo hằng năm | ||
4. Khối lượng sản xuất | Khối lượng sản xuất các chất ô nhiễm khó phân hủy | ||
5. Khối lượng đã sử dụng | - Khối lượng sử dụng các chất ô nhiễm khó phân hủy. - Khối lượng sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy. | ||
6. Kết quả đăng ký miễn trừ các chất POP | Kết quả đăng ký miễn trừ các chất POP | ||
7. Kết quả đánh giá sự phù hợp | Kết quả đánh giá sự phù hợp với QCKTMT tương ứng hoặc tiêu chuẩn quốc tế có liên quan | ||
NT.2.9 | Phương án cải tạo, phục hồi môitrường và bồi hoàn đa dạng sinh học | ||
1. Hạng mục cải tạo phục hồi | Phương án cải tạo, phục hồi | ||
2. Nội dung cải tạo, phục hồi môi trường | Thông tin chính về phương án cải tạo, phục hồi môi trường được lựa chọn thực hiện, danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường | ||
3. Kế hoạch thực hiện | Kế hoạch thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường | ||
4. Tổng số tiền ký quỹ (VNĐ) | Tổng số tiền ký quỹ (VNĐ) | ||
5. Số tiền ký quỹ đã nộp (VNĐ) | Số tiền ký quỹ đã nộp (VNĐ) | ||
6. Đơn vị nhận ký quỹ | Đơn vị nhận ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường | ||
7. Thời gian thực hiện | Thời gian thực hiện của phương án cải tạo | ||
8. Thời gian hoàn thành | Tiến độ hoàn thành của phương án cải tạo | ||
NT.2.10 | Chất thải | ||
NT.2.10.1 | Nước thải sinh hoạt/nước thải sảnxuất | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất | ||
2. Lưu lượng nước thải | Lưu lượng nước thải (m3/ngày, m3/năm) theo từng loại hình nước thải (sinh hoạt/sản xuất) | ||
3. Lưu lượng nước thải đấu nối (nếu có) | Lưu lượng nước thải đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (m3/ngày, m3/năm) (nếu có) | ||
4. Lưu lượng tái sử dụng nước thải sau xử lý (nếu có) | Lưu lượng nước thải (m3/ngày, m3/năm) được tái sử dụng theo từng loại hình nước thải (sinh hoạt/sản xuất) | ||
5. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.2 | Nước làm mát | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai nước làm mát | ||
2. Lưu lượng nước làm mát | Lưu lượng nước làm mát (m3/ngày, m3/năm) | ||
3. Kết quả quan trắc (nếu có) | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.3 | Khí thải, bụi | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai khí thải | ||
2. Tổng lưu lượng khí thải (m3/giờ) | Tổng lưu lượng khí thải, đơn vị (m3/giờ) | ||
3. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.4 | Chất thải rắn sinh hoạt (CTRSH) | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai CTRSH | ||
2. Khối lượng CTRSH chuyển giao | Khối lượng CTRSH theo từng tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSH (kg) | ||
3. Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSH | Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSH | ||
4. Khối lượng CTRSH tự xử lý (nếu có) | Khối lượng CTRSH tự xử lý (kg) | ||
5. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.5 | Chất thải rắn công nghiệp thôngthường (CTRCNTT) | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai CTRCNTT | ||
2. Khối lượng CTRCNTT sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất (tại cơ sở) | Khối lượng CTRCNTT sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất (tại cơ sở) (kg) | ||
3. Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT | Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT | ||
4. Khối lượng CTRCNTT tái sử dụng, tái chế để làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất (chuyển giao) | Khối lượng CTRCNTT tái sử dụng, tái chế để làm nguyên liệu, nhiên liệu cho quá trình sản xuất, theo từng tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT (kg) | ||
5. Khối lượng CTRCNTT phải xử lý (chuyển giao) | Khối lượng CTRCNTT phải xử lý, theo từng tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTT (kg) | ||
6. Khối lượng CTRCNTT phải xử lý (tự xử lý) | Khối lượng CTRCNTT phải xử lý (tự xử lý) (kg) | ||
7. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.6 | Chất thải nguy hại (CTNH) | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai CTNH | ||
2. Tên CTNH | Danh mục Chất thải nguy hại (CTNH), Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. Khối lượng CTNH chuyển giao | Khối lượng CTNH theo từng tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTNH (kg) | ||
4. Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTNH | Tên tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTNH | ||
5. Phương pháp xử lý CTNH | Danh mục Phương pháp xử lý CTNH, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Khối lượng CTNH được tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở (nếu có) | Khối lượng CTNH được tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở (kg) | ||
7. Phương thức tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở | Phương thức tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở | ||
8. Khối lượng CTNH được xuất khẩu | Khối lượng CTNH được xuất khẩu theo từng đơn vị vận chuyển CTNH xuyên biên giới (kg) | ||
9. Đơn vị vận chuyển CTNH xuyên biên giới | Tên, địa chỉ đơn vị vận chuyển CTNH xuyên biên giới | ||
10. Đơn vị xử lý ở nước ngoài | Tên, địa chỉ đơn vị xử lý ở nước ngoài | ||
11. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.7 | Chất thải y tế (CTYT) | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai chất thải CTYT | ||
2. Chất thải y tế nguy hại (CTYTNH) | |||
a) Tên CTYTNH | Danh mục Chất thải nguy hại (CTNH), Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
b) Khối lượng CTYTNH phát sinh | Khối lượng CTYTNH phát sinh (kg/năm) | ||
c) Khối lượng CTYTNH được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật | Khối lượng CTYTNH được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (kg/năm) | ||
d) Khối lượng CTYTNH chuyển giao cho đơn vị khác xử lý | Khối lượng CTYTNH chuyển giao cho đơn vị khác xử lý (kg/năm) | ||
đ) Đơn vị chuyển giao | Tên đơn vị chuyển giao | ||
e) Khối lượng CTYTNH tự xử lý tại cơ sở y tế | Khối lượng CTYTNH tự xử lý tại cơ sở y tế (kg/năm) | ||
g) Phương pháp xử lý CTYTNH | Danh mục Phương pháp xử lý CTNH, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. Chất thải rắn y tế thông thường (CTRYT thông thường) | |||
a) Khối lượng CTRYT thông thường phát sinh | Khối lượng CTRYT thông thường phát sinh (kg/năm) | ||
b) Khối lượng CTRYT thông thường được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật | Khối lượng CTRYT thông thường được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (kg/năm) | ||
c) Khối lượng CTRYT thông thường chuyển giao cho đơn vị khác xử lý | Khối lượng CTRYT thông thường chuyển giao cho đơn vị khác xử lý (kg/năm) | ||
d) Đơn vị chuyển giao | Tên đơn vị chuyển giao | ||
đ) Khối lượng CTRYT thông thường tự xử lý tại cơ sở y tế | Khối lượng CTRYT thông thường tự xử lý tại cơ sở y tế (kg/năm) | ||
e) Phương pháp xử lý CTRYT thông thường | Phương pháp xử lý CTRYT thông thường | ||
4. Nước thải sinh hoạt/nước thải y tế | |||
a) Khối lượng nước thải phát sinh | Khối lượng nước thải phát sinh (m3/năm) | ||
b) Khối lượng nước thải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật | Khối lượng nước thải được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (m3/năm) | ||
c) Khối lượng nước thải chuyển giao cho đơn vị khác xử lý | Khối lượng nước thải chuyển giao cho đơn vị khác xử lý (m3/năm) | ||
d) Đơn vị chuyển giao | Tên đơn vị chuyển giao | ||
đ) Khối lượng nước thải tự xử lý tại cơ sở y tế | Khối lượng nước thải tự xử lý tại cơ sở y tế (m3/năm) | ||
e) Phương pháp xử lý | Phương pháp xử lý | ||
5. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.8 | Chất thải nhựa | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai chất thải nhựa | ||
2. Loại chất thải nhựa | Chất thải lây nhiễm/ Chất thải nguy hại không lây nhiễm/ Chất thải rắn thông thường (Chất thải rắn thông thường từ sinh hoạt thường ngày/ Chất thải rắn thông thường từ hoạt động chuyên môn y tế) | ||
3. Khối lượng chất thải phát sinh | Khối lượng chất thải (kg/năm) | ||
4. Khối lượng chuyển giao để tái chế | Khối lượng chất thải chuyển giao để tái chế (kg/năm) | ||
6. Đơn vị chuyển giao để tái chế | Tên đơn vị chuyển giao để tái chế | ||
NT.2.10.9 | Chất thải khác | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai chất thải khác | ||
2. Khối lượng chất thải phát sinh | Khối lượng chất thải | ||
3. Khối lượng tự xử lý | Khối lượng chất thải tự xử lý | ||
4. Phương pháp xử lý | Phương pháp xử lý | ||
5. Khối lượng chuyển giao | Khối lượng chất thải chuyển giao | ||
6. Đơn vị chuyển giao | Tên đơn vị chuyển giao | ||
7. Kết quả quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.2.12 | ||
NT.2.10.10 | Chứng từ CTNH | ||
1. Mã số chứng từ | Mã số chứng từ | ||
2. Chủ nguồn thải | Chi tiết tại mã thông tin NT.1.6 | ||
3. Chủ xử lý CTNH | Chi tiết tại mã thông tin NT.1.6 | ||
4. Chất thải nguy hại | Tham chiếu Danh mục Chất thải nguy hại, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Khối lượng theo từng loại CTNH | Khối lượng theo từng loại CTNH | ||
6. Phương pháp xử lý theo từng loại CTNH | Phương pháp xử lý theo từng loại CTNH | ||
7. Ngày xác nhận lập chứng từ | Ngày xác nhận lập chứng từ | ||
8. Ngày xác nhận hoàn thành xử lý của Chủ xử lý CTNH cuối cùng | Ngày xác nhận hoàn thành xử lý của Chủ xử lý CTNH cuối cùng | ||
NT.2.10.11 | Phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (số liệu thực hiện hàng năm) | ||
1. Thời điểm kê khai | Thời điểm kê khai phế liệu nhập khẩu | ||
2. Tên phế liệu | Danh mục Phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. Mã phế liệu | Danh mục Phế liệu được phép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Khối lượng phế liệu đã nhập khẩu | Khối lượng phế liệu đã nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất theo từng mã phế liệu | ||
5. Ngày nhập khẩu | Ngày nhập khẩu phế liệu | ||
NT.2.11 | Thanh tra, kiểm tra công tác bảo vệ môi trường | Liệt kê lần lượt nếu có nhiều hơn 1 lần thanh tra, kiểm tra | |
NT.2.11.1 | Thanh tra, kiểm tra công tác BVMT | Quản lý thông tin theo từng quyết định thành lập đoàn thanh tra/kiểm tra | |
1. Quyết định thành lập đoàn thanh tra (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Số quyết định thành lập đoàn thanh tra, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
2. Thời điểm thanh tra, kiểm tra | Thời điểm thanh tra, kiểm tra | ||
3. Chế độ thanh tra | Chế độ thanh tra (định kỳ, đột xuất) | ||
4. Địa bàn thanh tra | Địa bàn thực hiện thanh tra, kiểm tra | ||
5. Đơn vị chủ trì thanh tra | Đơn vị chủ trì thanh tra | ||
6. Đối tượng thanh tra | Dự án/cơ sở được thanh tra. Tham chiếu mục NT.1.1; NT.1.2, NT.1.4, NT.1.6 | ||
NT.2.11.2 | Kết luận thanh tra, kiểm tra | ||
1. Văn bản ban hành kết luận thanh tra (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Số văn bản kết luận, ngày tháng ban hành, cơ quan ban hành | ||
2. Đoàn thanh tra, kiểm tra | Tham chiếu mục NT.2.11.1 | ||
3. Kết quả thanh tra, kiểm tra | Thông tin về kết quả thanh tra, kiểm tra | ||
a) Hiện trạng hoạt động | Thông tin mô tả chung về hiện trạng hoạt động của cơ sở khi thanh tra, kiểm tra (nội dung ghi trong thông báo kết luận) | ||
b) Tình hình thực hiện các thủ tục về môi trường | Tình hình thực hiện các thủ tục về môi trường | ||
c) Quản lý, xử lý chất thải | Hoạt động bảo vệ môi trường: Tình hình quản lý và xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | ||
d) Xử phạt vi phạm hành chính | Tham chiếu mục NT.2.11.3 | ||
đ) Tình trạng chấp hành | Tình trạng chấp hành xử lý kết luận thanh tra, kiểm tra | ||
NT.2.11.3 | Xử phạt vi phạm hành chính tronglĩnh vực bảo vệ môi trường | ||
1. Quyết định xử phạt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Số quyết định xử phạt, ngày tháng ban hành, cơ quan ban hành | ||
2. Đối tượng vi phạm | Tham chiếu mục NT.1.6 | ||
3. Hành vi vi phạm | Danh mục Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực BVMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Số tiền xử phạt chính | Số tiền xử phạt chính | ||
5. Tổng tiền nộp | Tổng tiền nộp ngân sách | ||
6. Hình thức, nội dung xử phạt bổ sung | Hình thức, nội dung xử phạt bổ sung | ||
7. Biện pháp khắc phục hậu quả | Nội dung biện pháp khắc phục; Số tiền khắc phục hậu quả; thời hạn khắc phục vi phạm | ||
NT.2.12 | Kết quả quan trắc | ||
NT.2.12.1 | Kết quả quan trắc phát thải định kỳ/đột xuất (nước thải, khí thải,tiếng ồn, độ rung…) và các thànhphần môi trường, nếu có (nước dưới đất, nước mặt, không khí xung quanh...) | ||
1. Tên Chương trình quan trắc | Tên chương trình quan trắc | ||
2. Đơn vị thực hiện quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin NT.1.5 | ||
3. Loại hình quan trắc | Danh mục Loại hình quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Tần suất quan trắc | Tần suất quan trắc | ||
5. Vị trí quan trắc | Vị trí quan trắc | ||
6. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
7. Thông số quan trắc (theo loại hình) | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Đơn vị đo theo từng thông số | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
9. Kết quả quan trắc theo từng thông số | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
10. QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
NT.2.12.2 | Kết quả quan trắc phát thải tự động, liên tục (nước thải, khí thải) | ||
1. Tên trạm quan trắc | Tên trạm quan trắc | ||
2. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng năm) | ||
3. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Đơn vị đo theo thông số quan trắc | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Kết quả quan trắc theo từng thông số | Kết quả quan trắc theo từng thông số | ||
6. QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. NHÓM DỮ LIỆU VỀ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG | |||
a) Nhóm dữ liệu cấp 1 | |||
MT.1.1 | Môi trường nước | ||
MT.1.1.1 | Đoạn sông | ||
1. Tên đoạn sông, suối, hồ | Tên đoạn sông | ||
2. Tên sông | Danh mục Sông, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. Tên lưu vực sông | Danh mục Lưu vực sông, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
4. Địa phận hành chính | Danh mục Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Phường/Xã, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Vị trí địa lý | Vị trí địa lý thể hiện dạng đường hoặc vùng theo chuẩn GeoString | ||
6. Lưu lượng dòng chảy | Lưu lượng dòng chảy trung bình (m3/s) | ||
7. Dung tích hồ chứa | Dung tích của hồ chứa (triệu m3) | ||
8. Hiện trạng sử dụng nguồn nước | Mô tả hiện trạng khai thác sử dụng nguồn nước | ||
9. Mục đích sử dụng | Danh mục Mục đích sử dụng nước mặt, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
10. Hạn ngạch xả thải theo từng thông số | Hạn ngạch xả thải ra môi trường theo từng thông số | ||
11. Chất lượng nước mặt | Chi tiết tại mã thông tin MT.1.1.2 | ||
12. Chất lượng trầm tích | Chi tiết tại mã thông tin MT.1.1.3 | ||
MT.1.1.2 | Chất lượng nước mặt | ||
1. Tên chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
2. Điểm/trạm quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 và MT.2.3 | ||
3. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
4. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Đơn vị đo | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Kết quả quan trắc theo từng thông số | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
a) Kết quả quan trắc theo đợt (đối với quan trắc định kỳ) | Kết quả quan trắc theo đợt (đối với quan trắc định kỳ) | ||
b) Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc định kỳ) | Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc định kỳ) | ||
c) Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ (đối với quan trắc tự động) | Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ (đối với quan trắc tự động) | ||
d) Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ (đối với quan trắc tự động) | Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ (đối với quan trắc tự động) | ||
đ) Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc tự động) | Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc tự động) | ||
7. Chỉ số chất lượng nước WQI (đợt, năm) | Chỉ số chất lượng nước WQI (đợt, năm) | ||
8. QCKTMT đối chiếu | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.1.3 | Chất lượng trầm tích | ||
1. Tên chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
2. Điểm quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 | ||
3. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
4. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Đơn vị đo | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Kết quả quan trắc theo từng thông số quan trắc | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
a) Kết quả quan trắc theo đợt | Kết quả quan trắc theo đợt | ||
b) Kết quả quan trắc trung bình năm | Kết quả quan trắc trung bình năm | ||
7. QCKTMT đối chiếu | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.1.4 | Chất lượng nước dưới đất | ||
1. Tên chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
2. Điểm/trạm quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 và MT.2.3 | ||
3. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
4. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Đơn vị đo | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Kết quả quan trắc theo từng thông số quan trắc | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
a) Kết quả quan trắc theo đợt | Kết quả quan trắc theo đợt | ||
b) Kết quả quan trắc trung bình năm | Kết quả quan trắc trung bình năm | ||
7. QCKTMT đối chiếu | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.1.5 | Chất lượng nước biển | ||
1. Tên chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
2. Điểm/trạm quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 và MT.2.3 | ||
3. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
4. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Đơn vị đo | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Kết quả quan trắc theo từng thông số quan trắc | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
a) Kết quả quan trắc theo đợt (đối với quan trắc định kỳ) | Kết quả quan trắc theo đợt (đối với quan trắc định kỳ) | ||
b) Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc định kỳ) | Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc định kỳ) | ||
c) Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ (đối với quan trắc tự động) | Kết quả quan trắc trung bình 1 giờ (đối với quan trắc tự động) | ||
d) Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ (đối với quan trắc tự động) | Kết quả quan trắc trung bình 24 giờ (đối với quan trắc tự động) | ||
đ) Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc tự động) | Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc tự động) | ||
7. QCKTMT đối chiếu | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.2 | Môi trường không khí, tiếng ồn | ||
MT.1.2.1 | Chất lượng môi trường không khí | ||
1. Tên chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
2. Điểm/trạm quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 và MT.2.3 | ||
3. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
4. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Đơn vị đo | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Kết quả quan trắc theo từng thông số quan trắc | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
a) Kết quả quan trắc theo đợt (đối với quan trắc định kỳ) | Kết quả quan trắc theo đợt (đối với quan trắc định kỳ) | ||
b) Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc định kỳ) | Kết quả quan trắc trung bình năm (đối với quan trắc định kỳ) | ||
c) Kết quả trung bình 01 giờ (đối với quan trắc tự động) | Kết quả trung bình 01 giờ (đối với quan trắc tự động) | ||
d) Kết quả trung bình 24 giờ (đối với quan trắc tự động) | Kết quả trung bình 24 giờ (đối với quan trắc tự động) | ||
đ) Kết quả trung bình năm (đối với quan trắc tự động) | Kết quả trung bình năm (đối với quan trắc tự động) | ||
7. Chỉ số chất lượng không khí AQI (trung bình 1 giờ, trung bình 24 giờ) | Chỉ số chất lượng không khí AQI (trung bình 1 giờ, trung bình 24 giờ) | ||
8. QCKTMT đối chiếu | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.3 | Môi trường đất | ||
MT.1.3.1 | Chất lượng môi trường đất | ||
1. Tên chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
3. Điểm quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 | ||
4. Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc (ngày, tháng, năm) | ||
5. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Đơn vị đo | Danh mục Đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
7. Kết quả quan trắc theo từng thông số quan trắc | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
a) Kết quả quan trắc theo đợt | Kết quả quan trắc theo đợt | ||
b) Kết quả quan trắc trung bình năm | Kết quả quan trắc trung bình năm | ||
8. QCKTMT đối chiếu | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.3.2 | Khu vực ô nhiễm môi trường đất | ||
1. Tên điểm ô nhiễm | Tên điểm ô nhiễm môi trường đất | ||
2. Địa chỉ | Thông tin địa chỉ của khu vực (xã, huyện, tỉnh) | ||
3. Vị trí địa lý | Vị trí địa lý của điểm ô nhiễm trên bản đồ | ||
4. Chủ sở hữu khu vực đất bị ô nhiễm | Tổ chức/cá nhân (quản lý) | ||
5. Loại hình khu vực đất bị ô nhiễm | Danh mục loại hình khu vực đất bị ô nhiễm, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Cơ quan chủ trì | Cơ quan chủ trì điều tra khảo sát khu vực đất bị ô nhiễm | ||
7. Tình trạng xử lý khu vực đất bị ô nhiễm | Lựa chọn tình trạng xử lý: báo cáo điều tra, đánh giá sơ bộ; báo cáo điều tra, đánh giá chi tiết; phê duyệt phương án xử lý; đang triển khai xử lý; đã hoàn thành xử lý | ||
8. Ngày báo cáo | Thời điểm báo cáo kết quả điều tra khảo sát | ||
9. Ngày kết thúc | Thời điểm kết thúc hoàn thành xử lý cải tạo, phục hồi khi đất bị ô nhiễm | ||
10. Hiện trạng sử dụng đất tại khu vực đất bị ô nhiễm | Hiện trạng sử dụng đất tại khu vực đất bị ô nhiễm | ||
11. Phạm vi, mức độ ô nhiễm | |||
- Nguồn gây ô nhiễm | Nguồn gây ô nhiễm (nguyên nhân) | ||
- Diện tích khu vực bị ô nhiễm | Giá trị diện tích đất được xác định bị ô nhiễm | ||
- Chiều sâu khu vực ô nhiễm | Giá trị đo theo chiều sâu lòng đất được xác định bị ô nhiễm | ||
- Chất gây ô nhiễm môi trường đất | Danh mục chất gây ô nhiễm môi trường đất, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
- Mức độ ô nhiễm đất | Danh mục mức độ ô nhiễm đất, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
- Tác động môi trường | Mô tả tác động tới môi trường (theo khả năng lan truyền); tác động tới sức khỏe (người, động vật... bị phơi nhiễm) | ||
12. Phương án xử lý | |||
- Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
- Chủ đầu tư | Chủ đầu tư | ||
- Thời gian xử lý | Khoảng thời gian triển khai phương án xử lý, cải tạo, phục hồi (từ năm đến năm hoặc chi tiết từ ngày, tháng đến ngày, tháng) | ||
- Quy mô xử lý | Mô tả quy mô (khối lượng, thể tích đất bị ô nhiễm) xử lý khu vực đất bị ô nhiễm | ||
- Phương pháp xử lý | Mô tả, liệt kê chi tiết các phương pháp áp dụng để xử lý khu vực đất bị ô nhiễm | ||
13. Kết quả quan trắc chất lượng đất tại khu vực bị ô nhiễm và khu vực xung quanh sau khi thực hiện cải tạo, phục hồi | |||
- Loại hình quan trắc | Danh mục loại hình quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
- Tần suất quan trắc | Tần suất quan trắc | ||
- Điểm quan trắc | Tham chiếu mã thông tin MT.2.2 | ||
- Thời gian quan trắc | Thời gian quan trắc | ||
- Thông số quan trắc (theo loại hình) | Danh mục thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
- Đơn vị thực hiện quan trắc | Danh mục đơn vị đo, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
- Kết quả quan trắc theo từng thông số | Kết quả quan trắc theo từng thông số tại mỗi vị trí quan trắc | ||
- QCKTMT áp dụng | Danh mục QCKTMT, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.1.4 | Chương trình xử lý, cải tạo và phục hồi môi trường | ||
1. Thông tin chương trình (Tên, số văn bản, ngày tháng…) | Thông tin chương trình (Tên, số văn bản, ngày tháng…) | ||
2. Đơn vị chủ trì | Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình | ||
3. Thời gian thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
4. Địa phận hành chính | Danh mục Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Phường/Xã, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
5. Vị trí địa lý | Vị trí địa lý thể hiện dạng điểm hoặc vùng theo chuẩn GeoString | ||
6. Mô tả khu vực ô nhiễm | Mô tả chi tiết thông tin về khu vực bị ô nhiễm (nguyên nhân, phạm vi, mức độ ô nhiễm) | ||
7. Phương án xử lý, cải tạo | Mô tả các phương án xử lý, cải tạo | ||
8. Hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường | Mô tả các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường | ||
9. Kết quả quan trắc sau khi xử lý, cải tạo | Kết quả quan trắc sau khi xử lý, cải tạo | ||
10. Kết quả thực hiện chương trình/kế hoạch | Kết quả thực hiện chương trình/kế hoạch | ||
MT.1.5 | Sự cố môi trường (Sự cố chất thải) | ||
1. Tên sự cố | Tên sự cố | ||
2. Phân cấp sự cố | Danh mục phân cấp sự cố môi trường, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. Vị trí (tọa độ, địa chỉ) | Vị trí (tọa độ, địa chỉ) | ||
4. Thời gian xảy ra sự cố | Thời gian xảy ra sự cố | ||
5. Thời gian kết thúc | Thời gian kết thúc xử lý sự cố | ||
6. Nguyên nhân xảy ra sự cố | Nguyên nhân xảy ra sự cố | ||
7. Cơ sở gây sự cố (nếu có) | Tên cơ sở gây sự cố phát thải nếu được xác định | ||
8. Quy mô phát thải | Loại, số lượng, khối lượng chất ô nhiễm bị phát tán, thải ra môi trường | ||
9. Quy mô tác động | Phạm vi, đối tượng và mức độ tác động đối với môi trường đất, nước, không khí, con người và sinh vật | ||
10. Các biện pháp khắc phục, xử lý | Các biện pháp khắc phục, xử lý sự cố môi trường | ||
11. Kết quả thực hiện kế hoạch phục hồi môi trường sau sự cố | Kết quả thực hiện kế hoạch phục hồi môi trường sau sự cố | ||
12. Tình trạng xử lý ô nhiễm | Lựa chọn tình trạng xử lý: báo cáo điều tra sơ bộ; báo cáo điều tra chi tiết; duyệt phương án xử lý khắc phục; đang triển khai khắc phục; đã hoàn thành khắc phục | ||
b) Nhóm dữ liệu cấp 2 | |||
MT.2.1 | Chương trình quan trắc | ||
1. Tên chương trình | Tên chương trình | ||
2. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
3. Đơn vị chủ trì | Tên đơn vị chủ trì thực hiện chương trình quan trắc | ||
4. Năm thực hiện | Chương trình quan trắc được phê duyệt thực thiện từ năm … đến năm… | ||
5. Loại hình quan trắc | Danh mục Loại hình quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Điểm/trạm quan trắc theo loại hình | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.2 và MT.2.3 | ||
7. Thông số quan trắc theo loại hình | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Tần suất quan trắc theo loại hình | Tần suất quan trắc theo loại hình | ||
MT.2.2 | Điểm quan trắc | ||
1. Tên điểm | Tên điểm | ||
2. Mô tả vị trí | Mô tả vị trí | ||
3. Tọa độ địa lý | Tọa độ địa lý | ||
4. Địa chỉ | Địa chỉ của điểm quan trắc | ||
5. Loại hình quan trắc | Danh mục Loại hình quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Loại khu vực quan trắc | Danh mục Loại khu vực quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
7. Chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
8. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
MT.2.3 | Trạm quan trắc | ||
1. Tên trạm | Tên trạm | ||
2. Mô tả vị trí | Mô tả vị trí | ||
3. Tọa độ địa lý | Tọa độ địa lý | ||
4. Địa chỉ | Địa chỉ của điểm quan trắc | ||
5. Loại hình quan trắc | Danh mục Loại hình quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
6. Loại khu vực quan trắc | Danh mục Loại khu vực quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
7. Chương trình quan trắc | Chi tiết tại mã thông tin MT.2.1 | ||
8. Thông số quan trắc | Danh mục Thông số quan trắc, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
3. NHÓM THÔNG TIN VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC | |||
a) Nhóm dữ liệu cấp 1 | |||
SH.1.1 | Áp lực lên đa dạng sinh học | ||
1. Tên chỉ thị áp lực lên đa dạng sinh học | Danh mục Chỉ tiêu thống kê, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. Giá trị theo chỉ thị | Giá trị theo chỉ thị | ||
3 Đơn vị tính theo chỉ thị | Đơn vị tính theo chỉ thị | ||
4. Đơn vị báo cáo | Đơn vị báo cáo | ||
5. Kỳ báo cáo | Kỳ báo cáo | ||
6. Nguồn dữ liệu | Nguồn dữ liệu | ||
SH.1.2 | Khu bảo tồn thiên nhiên | ||
1. Tên khu bảo tồn | Tên khu bảo tồn | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Lựa chọn: cấp Trung ương, địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên | Danh mục Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Danh hiệu quốc tế được công nhận | Danh mục danh hiệu quốc tế được công nhận, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
9. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
10. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
11. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
SH.1.3 | Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | ||
1. Tên cơ sở | Tên cơ sở | ||
2. Địa chỉ | Địa chỉ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia, địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | Danh mục loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
9. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
SH.1.4 | Hành lang đa dạng sinh học | ||
1. Tên hành lang đa dạng sinh học | Tên hành lang đa dạng sinh học | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia/địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Chức năng | Mô tả mục đích và chức năng (kết nối khu bảo tồn A và B), (phát triển du lịch sinh thái, hỗ trợ di cư loài A,B, C…) | ||
8. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
9. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
10. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
SH.1.5 | Khu vực đa dạng sinh học cao | ||
1. Tên khu đa dạng sinh học cao | Tên khu đa dạng sinh học cao | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia/địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Danh hiệu quốc tế được công nhận | Danh mục danh hiệu quốc tế được công nhận, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
9. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
10. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
SH.1.6 | Vùng đất ngập nước quan trọng | ||
1. Tên vùng đất ngập nước | Tên vùng đất ngập nước | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia/địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Loại hình đất ngập nước | Danh mục loại hình đất ngập nước, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Danh hiệu quốc tế được công nhận | Danh mục danh hiệu quốc tế được công nhận, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
9. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
10. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
11. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
SH.1.7 | Khu cảnh quan sinh thái quan trọng | ||
1. Tên khu cảnh quan | Tên khu cảnh quan sinh thái quan trọng | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia/địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Danh hiệu quốc tế được công nhận | Danh mục danh hiệu quốc tế được công nhận, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
9. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
10. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
SH.1.8 | Vùng chim quan trọng | ||
1. Tên vùng chim quan trọng | Tên vùng chim quan trọng | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia/địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích | ||
7. Loại hình vùng chim quan trọng | Danh mục loại hình vùng chim quan trọng, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Danh hiệu quốc tế được công nhận | Danh mục danh hiệu quốc tế được công nhận, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
9. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
10. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
11. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
SH.1.9 | Khu dự trữ sinh quyển | ||
1. Tên khu dự trữ sinh quyển | Tên khu dự trữ sinh quyển | ||
2. Vị trí địa lý | Mô tả vị trí; tỉnh; tọa độ địa lý đại diện | ||
3. Văn bản phê duyệt (số hiệu, ngày tháng, cơ quan ban hành) | Tên văn bản được phê duyệt, số hiệu, ngày tháng ban hành và cơ quan ban hành | ||
4. Phân cấp quản lý | Phân cấp quản lý: quốc gia/địa phương | ||
5. Cơ quan/Đơn vị quản lý | Cơ quan/Đơn vị quản lý | ||
6. Diện tích | Diện tích (diện tích tổng, vùng lõi, vùng đệm, vùng chuyển tiếp) | ||
7. Danh hiệu quốc tế được công nhận | Danh mục danh hiệu quốc tế được công nhận, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
8. Dữ liệu gen | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.1 | ||
9. Dữ liệu loài | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.2 | ||
10. Dữ liệu hệ sinh thái | Chi tiết tại mã thông tin SH.2.3 | ||
b) Nhóm dữ liệu cấp 2 | |||
SH.2.1 | Dữ liệu gen | ||
1. Giống vật nuôi, cây trồng cần ưu tiên bảo tồn | Danh mục Giống vật nuôi/cây trồng, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. Nơi lưu giữ | Nơi lưu giữ | ||
SH.2.2 | Dữ liệu loài | ||
1. Loài ưu tiên bảo vệ | Danh mục Loài ưu tiên bảo vệ, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. Danh sách loài theo phân loại học | Danh sách loài theo phân loại học. Chỉ yêu cầu trong trường hợp không có CSDL đa dạng sinh học chuyên ngành | ||
SH.2.3 | Dữ liệu hệ sinh thái | ||
1. Phân loại hệ sinh thái | Tham chiếu Danh mục hệ sinh thái, Mẫu số 02 Phụ lục V | ||
2. Diện tích theo từng loại hệ sinh thái | Diện tích theo từng loại hệ sinh thái | ||
